Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Bài kiểm tra trắc nghiệm 15' chuyên đề giải tích môn toán học

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 15 câu hỏi; Làm trong 15 phút; cập nhât 06/10/2016
15 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Hình mười hai mặt đều có số đỉnh , số cạnh số mặt lần lượt là

A.

12;30;20 

B.

30;20;12 

C.

20;30;12 

D.

20;12;30 

Câu 2

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, và cạnh bên SA \(\perp\)ABC , \(SA={{A\sqrt6}\over2}\)khi đó d A; SBC là 

A.

\({a { \sqrt2}\over3}\)

B.

a

C.

\(a\over2\)

D.

\({a { \sqrt2}\over2}\)

Câu 3

Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a thì thể thích của nó là ? 

A.

\(a^3\over2\)

B.

\({a^3 {\sqrt{3}} \over 4}\)

C.

\({a^3 {\sqrt{2}} \over 6}\)

D.

\({a^3 {\sqrt{3}} \over 2}\)

Câu 4

Mệnh đề nào sau đây đúng? 

A.

Số cạnh của hình đa diện luôn nhỏ hơn hoặc bằng số mặt của hình đa diện ấy

B.

Số cạnh của hình đa diện luôn nhỏ hơn số mặt của hình đa diện ấy

C.

. Số cạnh của hình đa diện luôn lớn hơn số mặt của hình đa diện ấy

D.

Số cạnh của hình đa diện luôn bằng hơn số mặt của hình đa diện ấy

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc BAD bằng 600 , gọi I là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ( ABCD ) là điểm H , sao cho H là trung điểm của BI. Góc giữa SC và mặt phẳng ( ABCD ) bằng 450 .Thể tích của khối chóp S.ABCD 

A.

\(a^3{ {{ \sqrt {39}}\over 12}}\)

B.

\(a^3{ {{ \sqrt {39}}\over 48}}\)

C.

\(a^3{ {{ \sqrt {39}}\over 24}}\)

D.

\(a^3{ {{ \sqrt {39}}\over 36}}\)

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, \(SD = {a\sqrt{13} \over 2}\) . Hình chiếu của S lên (ABCD) là trung điểm H của AB.Thể tích khối chóp là: 

A.

\( {a^3\sqrt{2} \over 3}\)

B.

\(a^3\sqrt{12}\)

C.

\(2a^3\over3\)

D.

\(a^3\over 3\)

Câu 7

Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a.Diện tích xung quanh gấp đôi diện tích đáy .Khi đó thể tích của hình chóp bằng ? 

A.

\( {a^3\sqrt{3} \over 12}\)

B.

\( {a^3\sqrt{3} \over 3}\)

C.

\( {a^3\sqrt{3} \over 2}\)

D.

\( {a^3\sqrt{3} \over 6}\)

Câu 8

Cho hình chóp S.MNPQ có đáy MNPQ là hình vuông , SM \(\perp\)MNPQ . Biết MN = a ,\(SM = {a\sqrt2}\) .Thể tích khối chóp là:

A.

\({a^3\sqrt{3} \over 6}\)

B.

\({a^3\sqrt{2} \over 2}\)

C.

\({a^3\sqrt{3} \over 2}\)

D.

\({a^3\sqrt{2} \over 3}\)

Câu 9

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' , trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào đúng. Tỉ số thể tích của của khối tứ diện ACB'D' và khối hộp ABCD.A'B'C'D' bằng ?

A.

\(1\over 6\)

B.

\(1\over2\)

C.

\(1\over3\)

D.

\(1\over4\)

Câu 10

Cho hình chóp S.ABC . có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = 3a, BC = 5a vuô ng góc với đáy. Biết SA = 2a, SAC = 30o Thể tích khối chóp là : 

A.

\({ {a^3\sqrt3} \over 3}\)

B.

\(x = {2a^3\sqrt{3} }\)

C.

\(x = {a^3 \sqrt{3} }\)

D.

Đáp án khác

Câu 11

 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, góc giữa đường SA và mặt phẳng (ABC) bằng 450 . Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) là điểm H thuộc BC sao cho BC = 3BH. thể tích của khối chóp S.ABC bằng?

A.

\(a^3 {\sqrt{21} \over 18}\)

B.

\(a^3 {\sqrt{21} \over 36}\)

C.

Đáp án khác

D.

\(a^3 {\sqrt{21} \over 27}\)

Câu 12

Cho khối tứ diện đều ABCD. Điểm M thuộc miền trong của khối tứ diện sao cho thể tích các khối MBCD, MCDA, MDAB, MABC bằng nhau. Khi đó 

A.

Tất cả các mệnh đề trên đều đúng. 

B.

M cách đều tất cả các mặt của khối tứ diện đó

C.

. M là trung điểm của đôạn thẳng nối trung điểm của 2 cạch đối diện của tứ diện 

D.

M cách đều tất cả các đỉnh của khối tứ diện đó. 

Câu 13

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, góc giữa đường SA và mặt phẳng (ABC) bằng 450 . Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) là điểm H thuộc BC sao cho BC = 3BH. Gọi M là trung điểm SC. khoảng cách từ điểm M đến (SAB) là 

A.

\(a{\sqrt{651} \over 62}\)

B.

\(a{\sqrt{651} \over 56}\)

C.

\(a{\sqrt{651} \over 93}\)

D.

\(a{\sqrt{651} \over 31}\)

Câu 14

Phát biểu nào sau đây không đúng : 

A.

Đáp án khác 

B.

Đường thẳng a // b và b nằm (P) thì a cũng sông sông với (P). 

C.

Hai mặt phẳng song song là 2 mặt phẳng có chứa 2 cặp đường thẳng song song 

D.

Đường d vuông góc với mặt phẳng (P) thì cũng vuông góc với (Q) nếu (P)//(Q) 

Câu 15

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm I, AB = \(2\sqrt3\), BC = 2a. Chân đường cao H hạ từ đỉnh S xuống đáy trùng với trung điểm DI. Cạnh bên SB tạo với đáy góc 600 . thể tích khối chóp S.ABCD là 

A.

36a3

B.

18a2

C.

12a3

D.

24a3

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.