Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề kiểm tra 15 phút môn Toán lớp 6 trường THCS Nguyễn Văn Cừ

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 10 câu hỏi; Làm trong 15 phút; cập nhât 27/10/2016
15 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau .

A.

9 và 12.

B.

2 và 6.

C.

4 và 5.

D.

2 và 8.

Câu 2

Thay chữ a bằng chữ số nào thì  là số nguyên tố:

A.

B.

3

C.

D.

8

Câu 3

Khẳng định nào sau đây là sai:

A.

Có những số tự nhiên chỉ có hai ước là chính nó và 1.

B.

Số 1 là ước của mọi số tự nhiên.

C.

Số 0 là bội của mọi số tự nhiên.

D.

Mọi số chính phương đều chỉ có hai ước.

Câu 4

Khẳng định nào sau đây là sai: Hai số tự nhiên có tổng và tích đều là số nguyên tố thì:

A.

Có một số trong hai số đó là số nguyên tố.

B.

Hai số tự nhiên đó không vượt quá 100.

C.

Hai số tự nhiên đó là hai số tự nhiên liên tiếp.

D.

Hai số tự nhiên đó cũng là hai số nguyên tố.

Câu 5

Số tự nhiên a được phân tích ra thừa số nguyên tố có dạng a = b.c2.d3 với b, c, d là các số nguyên tố và b < c < d. Bội số nhỏ nhất của a và khác a là:

A.

b2.c2.d3.

B.

b.c.d.

C.

b3.c3.d3.

D.

b.c2.d4.

Câu 6

Khẳng định nào sau đây là đúng:

A.

Hợp số nhỏ nhất là 6.

B.

Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9.

C.

Có 25 số nguyên tố nhỏ hơn 100.

D.

Mọi số nguyên tố đều là số lẻ vì mọi số chẵn đều chia hết cho 1, 2 và chính nó.

Câu 7

Tập hợp nào chỉ gồm số nguyên tố:

A.

B.

C.

D.

Câu 8

Cho x  B (15) và . Giá trị của x là:

A.

x = 30.

B.

x = 25.

C.

x = 45.

D.

x = 15.

Câu 9

Cách phân tích 20 thành các thừa số nguyên tố là:

A.

20 = 2 . 10

B.

20 = 40 : 2

C.

20 = 22 . 5

D.

20 = 4 . 5

Câu 10

Số nào là số nguyên tố trong các số sau ?

A.

77.

B.

39.

C.

83.

D.

87.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.