Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề kiểm tra 15 phút saccarozơ môn Hóa Học lớp 9 THCS Nguyễn Thái Bình

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 7 câu hỏi; Làm trong 15 phút; cập nhât 14/10/2016
15 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Đun nóng dung dịch saccarozơ khoảng 2 phút, có thêm 1 giọt dung dịch H2SO4. Phương trình hóa học thể hiện quá trình này là:

A.

Tất cả đều đúng.

B.

C12H22O11 + H2SO4  2C6H12O6 (glucozơ) + C6H12O5SO4

C.

C12H22O11 + H2 C6H12O(glucozơ) + C6H12O6 (fructozơ)

D.

C12H22O11 + H2 2C6H12O6 (glucozơ)

Câu 2

Saccarozơ có thể tác dụng với chất nào sau đây?

A.

Tất cả các chất trên

B.

Dung dịch AgNO3 trong amoniac

C.

H2 (xúc tác Ni, to)

D.

Cu(OH)2

Câu 3

Muốn có 2631,5 g glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thủy phân là:

A.

4468,85 g

B.

4486,58 g

C.

4999,85 g

D.

4648,85 g

Câu 4

Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được dung dịch saccarozơ và dung dịch glucozơ?

A.

Dung dịch NaOH

B.

Tất cả các dung dịch trên

C.

Dung dịch AgNO3 trong amoniac

D.

Dung dịch H2SO4 loãng

Câu 5

Chất A là một gluxit có phản ứng thủy phân:

51.1

A có công thức phân tử:

A.

C6H12O6

B.

Không xác định được

C.

C12H22O11

D.

( -C6H10O5-)n

Câu 6

Một nhà máy đường mỗi ngày ép 30 tấn mía. Biết 1 tạ mía cho 63 lít nước mía với nồng độ đường 7,5% và khối lượng riêng 1,103 g/ml. Khối lượng đường thu được là:

A.

1361,1 kg

B.

1163,1 kg

C.

1631,1 kg

D.

1613,1 kg

Câu 7

Thủy phân 1 kg saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 76%. Khối lượng các sản phẩm thu được là:

A.

0,6 kg glucozơ và 0,6 kg fructozơ

B.

0,5 kg glucozơ và 0,5 kg fructozơ

C.

 0,4 kg glucozơ và 0,4 kg fructozơ

D.

Các kết quả khác

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.