Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề kiểm tra Mệnh đề 15 phút môn toán lớp 10 THPT Phan Đình Phùng

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 10 câu hỏi; Làm trong 15 phút; cập nhât 11/10/2016
15 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Lựa chọn phương án đúng.

A.

"Điều kiện cần và đủ để a.x2 + b.x + c > 0  là a > 0 "

B.

" Điều kiện cần và đủ để n 5 là n  5 " (ở đây n là số tự nhiên)  

C.

"Điều kiện cần và đủ để a.x+ b.x + c < 0  là a < 0 " 

D.

“Điều kiện cần và đủ để ABC là tam giác nội tiếp trong đường tròn là ABC phải là tam giác đều”

Câu 2

Cho các mệnh đề sau: P: “a và b là số hữu tỉ”.
Q: “a + b là số hữu tỉ”
R: “a.b là số hữu tỉ”
Lựa chọn phương án đúng.

A.

Ít nhất một trong hai mệnh đề Q ⇒ P, R ⇒ P là mệnh đề đúng 

B.

Cả hai mệnh đề Q ⇒ P, R ⇒ P là mệnh đề sai.  

C.

R ⇒ P là mệnh đề đúng.   

D.

Q ⇒ P là mệnh đề đúng.  

Câu 3

Xét các mệnh đề sau: P: “a và b chia hết cho c”.
Q: “a + b chia hết cho c”.
R: “a.b chia hết cho c”.
(ở đây các số đều xét trong tập hợp các số nguyên).
Lựa chọn phương án đúng.

A.

Các mệnh đề Q ⇒ P và R ⇒ P là mệnh đề sai  

B.

R ⇔P

C.

Q ⇔R

D.

Q ⇔ P

Câu 4

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.

7 chỉ có một ước.

B.

Số  bé hơn 3.

C.

 Số  lớn hơn 3.

D.

 Phương trình x2 + 2x + 2 = 1 có hai nghiệm phân biệt

Câu 5

Cho mệnh đề P   .Phủ định của mệnh đề P là mệnh đề:

A.

B.

C.

D.

Câu 6

Lựa chọn phương án đúng.

A.

B.

C.

D.

Câu 7

Xét mệnh đề sau P: “Với mọi số nguyên dương n, tồn tại số nguyên dương k > n sao cho k là số nguyên tố”. Gọi Q là mệnh đề phủ định của P.
Lựa chọn phương án đúng.

A.

Q: ”Tồn tại số nguyên dương n, tồn tại số nguyên dương k > n sao cho k không phải là số nguyên tố”.

B.

”Với mọi số nguyên dương n, tồn tại số nguyên dương k n sao cho k là số nguyên tố”

C.

Q: ”Tồn tại số nguyên dương n, với mọi số nguyên dương k > n , thì k không phải là số nguyên tố”.

D.

 Q: ”Tồn tại số nguyên dương n, với mọi số nguyên dương k  n  thì k không phải là số nguyên tố”.

Câu 8

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến.

A.

1 là số nguyên tố.

B.

3 + 2 = 7

C.

12 chia hết cho 4.

D.

x + y > 1

Câu 9

Cho mệnh đề P(x, y): “x và y là các số nguyên tố”.
Và mệnh đề Q(x, y): “x + y là số nguyên tố”.
Lựa chọn phương án đúng.

A.

Mệnh đề kéo theo  luôn luôn đúng với mọi hai số nguyên tố x, y phân biệt.

B.

Mệnh đề kéo theo  luôn luôn sai với mọi hai số nguyên tố x, y phân biệt

C.

Tồn tại duy nhất một cặp số nguyên tố phân biệt (x, y) sao cho mệnh đề kéo theo  là đúng.

D.

Tồn tại ít nhất bốn cặp số nguyên tố phân biệt (x, y) sao cho mệnh đề kéo theo  là đúng.

Câu 10

Chọn mệnh đề chứa biến P(x) : "x2 >x", với x là số thực.

Lựa chọn phương án đúng.

A.

Tồn tại x để mệnh đề P(x) là sai.

B.

 là mệnh đề đúng

C.

D.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.