Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi Đại học năm 2014 - khối A và A1 môn vật lí

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 20/10/2015
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng

A.

Làm dao môt trong y học

B.

Trong truyền tin bằng cáp quang

C.

Làm nguồn phát siêu âm

D.

Trong đầu lọc đĩa CD.

Câu 2

Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng là 0,6 µm. Năng lượng của photon ánh sáng này bằng

A.

2, 07 eV

B.

3,34 eV

C.

4,07 eV

D.

5,14 eV

Câu 3

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kì 0,5 s. Sóng cơ này có bước sóng

A.

 150 cm

B.

 100 cm

C.

 25 cm

D.

50 cm

Câu 4

Một vật dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ 2, vật có tốc độ trung bình là

A.

27,0 cm/s

B.

26,7 cm/s

C.

 28,0 cm/s

D.

 27,3 cm/s

Câu 5

Trong âm nhạc, khoảng cách giữa hai nốt nhạc trong một quãng được tính bằng cung và nửa cung (nc). Mỗi quãng tám được chia thành 12 nc. Hai nốt nhạc cách nhau nửa cung thì hai âm (cao, thấp) tương ứng với hai nốt nhạc này có tần số thỏa mãn \(f_c^{12} =2 f_1^{12}\) Tập hợp tất cả các âm trong quãng tám gọi là một gam (âm giai). Xét một gam với khoảng cách từ nốt Đồ đến các nốt tiếp theo Rê, Mi, Fa, Sol, La, Si, Đô tương ứng với 2 nc, 4 nc, 5 nc, 7nc, 11 nc, 12 nc. Trong gam này, nếu âm ứng với nốt La có tần số 440 Hz thì âm ứng với nốt Sol có tần số là

A.

 330 Hz

B.

 415 Hz

C.

392 Hz

D.

 494 Hz

 

Câu 6

Một động cơ tiêu thụ công suất điện 110 W, sinh ra công cơ học bằng 88 W. Tỉ số giữa công suất cơ học và với công suất hao phí bằng.

A.

3

B.

2

C.

5

D.

4

Câu 7

Gọi \(n_đ ,n_t\)\(n_v\) lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc màu đỏ, tím và vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng?

A.

\(n_t >n_đ > n_v\)

B.

\(n_v >n_đ > n_t\)

C.

\(n_đ >n_v > n_t\)

D.

\(n_đ >n_t > n_v\)

Câu 8

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình \(x= 6cos\pi t \)(x tính bằng cm, t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?

A.

Chu kì của dao động là 0,5 s. 

B.

Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s

C.

Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2 .

D.

Tần số của dao động là 2 Hz.

Câu 9

Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,45µm. Khoảng vân giao thoa trên màn là

A.

 0,5 mm

B.

 0,9 mm

C.

 0,6 mm

D.

 0,2 mm

Câu 10

Theo mẫu Bo về nguyên tử hidro, nếu lực tương tác tĩnh điện giữa electron và hạt nhân khi chuyển động trên quỹ đạo dừng L là F thì khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng N, lực này sẽ là

A.

\(F\over 16\)

B.

\(F\over 25\)

C.

\(F\over 9\)

D.

\(F\over 4\)

Câu 11

Đặt điện áp \(u= U_0 cos (100\pi t + {\pi \over 4}) (V)\)  vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là \(i= I_0 cos (100\pi t +\varphi)( A)\) Giá trị của \(\varphi\)là 

A.

\({\pi \over 2}\)

B.

\({-3\pi \over 4}\)

C.

\({-\pi \over 2}\)

D.

\({3\pi \over 4}\)

Câu 12

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số không thay đổi vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ. Cuộn cảm thuần có độ tự cảm L xác đinh; R = 200 Ω; tụ điện có điện dung thay đổi được. Điều chỉnh điện dung C để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu là \(U_1\) và giá trị cực đại \(U_2\)= 400 V. Giá trị \(U_1\)

A.

80 V

B.

173 V

C.

200 V

D.

111 V

Câu 13

Một dao động điều hòa với phương trình \(x = 5 cos \omega t (cm)\) Quãng đường vật đi được trong một chu kì là

A.

10 cm

B.

5 cm

C.

15 cm

D.

20 cm

Câu 14

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng 100 g đang dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Từ thời điểm \(t_1\) = 0 đến \(t_2 = {\pi \over 48}s\)  động năng của con lắc tăng từ 0,096 J đến giá trị cực đại rồi giảm về 0,064 J. Ở thời điểm \(t_2\), thế năng của con lắc bằng 0,064 J. Biên độ dao động của con lắc là 

A.

7,0 cm

B.

8,0 cm

C.

3,6 cm

D.

5,7 cm

Câu 15

Một dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là Qo và cường độ dòng điện cực đại trong mạch Io. Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là

A.

\(T = {2\pi Q_0 \over I_0}\)

B.

\(T = {3\pi Q_0 \over I_0}\)

C.

\(T = {\pi Q_0 \over2 I_0}\)

D.

\(T = {4\pi Q_0 \over I_0}\)

Câu 16

Công thoát êlectron của một kim loại là 4,14 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này là 

A.

0,2 µm

B.

0,3 µm

C.

 0,4 µm

D.

 0,6 µm

Câu 17

Tia X

A.

Cùng bản chất với sóng âm. 

B.

Có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

C.

Cùng bản chất với tia tử ngoại. 

D.

Mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường. 

Câu 18

Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

A.

Tia gamma, tia X, tia tử ngoại, tia ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại và sóng vô tuyến

B.

Ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma, sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.

C.

Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma, sóng vô tuyến

D.

Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma

Câu 19

Trong các hạt nhân nguyên tử \(4 \\2\)He ;\(56\\26\) Fe ;\(238 \\ 92\)U ; \(230 \\ 90\)Th hạt nhân bền vững nhất là:

A.

\(56\\26\)Fe

B.

\(4 \\2 \)He

C.

\(230 \\ 90\)Th

D.

\(238 \\ 92\)U

Câu 20

Đặt điện áp \(u= 180 {\sqrt 2} cos (\omega t)\) (V)  (với \(\omega\)không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB. R là điện trở thuần, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch MB và độ lớn góc lệch pha của cường độ dòng điện so với điện áp u khi L = \(L_1\) là U và \(\varphi_ 1\) , còn khi L =\(L_2\) thì tương ứng là\( {\sqrt 8} U\)  và \(\varphi_ 2\). Biết  \(\varphi_ 1 + \varphi_ 2 = 90^0\) .Giá trị U bằng

A.

60 V

B.

180 V

C.

90 V

D.

135 V

Câu 21

Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn

A.

 Số nuclôn

B.

Số nơtrôn

C.

Năng lượng toàn phần

D.

động lượng

Câu 22

Một học sinh làm thực hành xác định số vòng dây của hai máy biến áp lý tưởng A và B có các cuộn dây với số vòng dây ( là số nguyên) lần lượt là \(N_{1A}\),\(N_{2A}\),\(N_{1B}\),\(N_{2B}\) biết  \(N_{2A } = kN_{1A}\); \(N_{2B } =2 kN_{1B}\); k > 1; \(N_{1A} + N_{2A} + N_{1B} + N_{2B} \) = 310 vòng và trong bốn cuộn dây có hai cuộn dây có số vòng dây đều bằng N. Dùng kết hợp hai máy biến áp này thì có thể tăng điện áp hiệu dụng U thành 18U hoặc 2U. Số vòng dây N là

A.

 750 hoặc 600

B.

 600 hoặc 372

C.

 900 hoặc 750

D.

900 hoặc 372

Câu 23

Để ước lượng độ sâu của một giếng cạn nước, một người dùng đồng hồ bấm giây, ghé sát tai vào miệng giếng và thả một hòn bi rơi tự do từ miệng giếng, sau 3s thì người đó nghe thấy tiếng hòn đá đập vào đáy giếng. Giả sử tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s, lấy g = 9,9m/s2 . Độ sâu ước lượng của giếng là

A.

 39m

B.

43m

C.

41m

D.

45m

Câu 24

Một tụ điện có điện dung C tích điện Q0 Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tụ cảm L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là 20mA hoặc 10mA. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3 = (9L1 + 4L2) thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là 

A.

9mA

B.

10mA

C.

4mA

D.

5mA

Câu 25

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số

A.

Nuclôn nhưng khác số prôtôn

B.

Prôtôn nhưng khác nuclôn

C.

Nuclôn nhưng khác số nơtrôn

D.

Nơtrôn nhưng khác số prôtôn

Câu 26

Số nuclôn của hạt nhân \(230 \\90\)Th nhiều hơn số nuclôn của hạt nhân \(210 \\84\)Po

A.

14

B.

20

C.

6

D.

126

Câu 27

Một sóng cơ truyền dọc theo một sợi dây đàn hồi rất dài với biên độ 6mm. Tại một thời điểm, hai phần tử trên dây cùng lệch khỏi vị trí cân bằng 3mm, chuyển động ngược chiều và cách nhau một khoảng ngắn nhất là 8cm (tính theo phương truyền sóng). Gọi \(\delta\) là tỉ số của tốc độ dao động cực đại của một phần tử trên dây với tốc độ truyền sóng. \(\delta\)gần giá trị nào nhất sau đây?

A.

 0,179

B.

0,105

C.

0,314

D.

0,079

Câu 28

Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp (hình vẽ). Biết tụ điện có dung kháng , ZC cuộn cảm kháng ZL và 3ZL = 2ZC . Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB như hình vẽ. Điện áp hiệu dụng giữa hai điểm M và N là

 

 

 

A.

173V

B.

122V

C.

 86V

D.

102V

Câu 29

Các thao tác cơ bản khi sử dụng đồng hồ đa năng hiện số (hình vẽ). Để đo điện áp xoay chiều cỡ 120 V gồm:

a. Nhấn nút ON OFF để bật nguồn của đồng hồ.

b. cho hai đầu đo của hai dây đo tiếp xúc với hai đầu đoạn mạch cần đo điện áp. 

c. Vặn đầu đánh dấu của núm xoay tới chấm có ghi 200, trong vùng ACV.

d. Cắm hai đầu nối của hai dây đo vào hai ổ COM và V \(\Omega\).

e. Chờ cho các chữ số ổn định, đọc trị số của điện áp.

g. Kết thúc các thao tác đo, nhấn nút ON OFF để tắt nguồn của đồng hồ

A.

a, b, d, c, e, g

B.

d, a, b, c, e, g

C.

c, d, a, b, e, g

D.

d, b, a, c, e, g

Câu 30

Bắn hạt  \(\alpha\)vào hạt nhân nguyên tử nhôm đang đứng yên gây ra phản ứng: \(4 \\2\)He  + \(27 \\ 13\)Al Biết phản ứng thu năng lượng là 2,70 MeV; giả sử hai hạt tạo thành bay ra với cùng vận tốc và phản ứng không kèm bức xạ \(\gamma\) . Lấy khối lượng của các hạt tính theo đơn vị u có giá trị bằng số khối của chúng. Động năng của hạt \(\alpha\)

A.

2,70 MeV

B.

1,35 MeV

C.

1,55 MeV

D.

3,10 MeV

Câu 31

Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 1,2 s. Trong một chu kì, nếu tỉ số của thời gian lò xo giãn với thời gian lò xo nén bằng 2 thì thời gian mà lực đàn hồi ngược chiều kéo về là

A.

 0,3 s

B.

0,4 s

C.

0,1 s

D.

0,2 s

Câu 32

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai mút sóng liên tiếp là 6 cm. Trên dây có những phần tử sóng dao động với tần số 5 Hz và biên độ lớn nhất là 3 cm. Gọi N là vị trí của một nút sóng; C và D là hai phần tử trên dây ở hai bên của N và có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 10,5 cm và 7 cm. Tại thời điểm t1, phần tử C có li độ 1,5 cm và đang hướng về vị trí cân bằng. Vào thời điểm \(t_2 = t_1 +{79 \over 40}\)s, phần tử D có li độ là

A.

– 1,50 cm

B.

1,50 cm

C.

– 0,75 cm

D.

0,75 cm

Câu 33

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là

A.

\(1 \over 2 \pi f\)

B.

\(1 \over f\)

C.

\(2\pi \over f\)

D.

2f

Câu 34

Trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm, có 3 điểm thằng hàng theo đúng thứ tự A; B; C với AB = 100 m, AC = 250 m. Khi đặt tại A một nguồn điểm phát âm công suất P thì mức cường độ âm tại B là 100 dB. Bỏ nguồn âm tại A, đặt tại B một nguồn điểm phát âm công suất 2P thì mức cường độ âm tại A và C là

A.

100 dB và 96,5 dB

B.

100 dB và 99,5 dB

C.

103 dB và 99,5 dB

D.

103 dB và 96,5 dB

Câu 35

Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua một lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng

A.

Tán sắc ánh sáng

B.

Phản xạ toàn phần

C.

Giao thoa ánh sáng

D.

Phản xạ ánh sáng

Câu 36

Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad; tần số góc 10 rad/s và pha ban đầu 0,79 rad. Phương trình dao động của con lắc là

A.

\(\alpha\) =  0,1cos(10t - 0,79)(rad).

B.

\(\alpha\)  = 0,1cos(20\(\pi\)t -  0,79)(rad)

C.
\(\alpha\)  = 0,1cos(20\(\pi\)t +  0,79)(rad)
D.
\(\alpha\) = 0,1cos(10t  + 0,79)(rad)
Câu 37

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có cảm kháng với giá trị bằng R. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

A.

\(\pi \over 2\)

B.

\(\pi \over 4\)

C.

\(\pi \over 3\)

D.

0

Câu 38

Điện áp \(u = 141 \sqrt 2 cos 100 \pi t\) (V) có giá trị hiệu dụng bằng

A.

282 V

B.

100 V

C.

200 V

D.

141 V

Câu 39

Tia \(\alpha\)

A.

Có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không

B.

Không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường

C.

Là dòng các hạt nhân \(4 \\2\)He

D.

Là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđro

Câu 40

Cho hai dao động điều hòa cùng phương với các phương trình lần lượt là x1 = A1cos (\(\omega\)t + 0,35) (cm) và x2 = A2cos( (\(\omega\)t – 1,57) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình là x = 20cos( (\(\omega\)t + \(\varphi\) ) (cm). Giá trị cực đại của (A1 + A2) gần giá trị nào nhất sau đây? 

A.

 40 cm

B.

 20 cm

C.

 25 cm

D.

 35 cm

Câu 41

Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s. Động năng cực đại của vật là 

A.

3,6.10-4 J

B.

 7,2 J

C.

3,6 J

D.

7,2.10-4 J

Câu 42

Trong đoạn dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian

A.

Với cùng biên độ

B.

Luôn cùng pha nhau

C.

Luôn ngược pha nhau

D.

Với cùng tần số

Câu 43

Đặt điện áp \(u = U\sqrt2 cos 2\pi ft\)(f thay đổi được, U tỉ lệ thuận với f) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM mắc nối tiếp với đoạn mạch MB. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Biết 2L > R2C. Khi f = 60 Hz hoặc f = 90 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có cùng giá trị. Khi f = 30 Hz hoặc f = 120 Hz thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện có cùng giá trị. Khi f = f1 thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch MB lệch pha một góc 135o so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch AM. Giá trị của f1 bằng

A.

80 Hz

B.

120 Hz

C.

60 Hz

D.

50 Hz

Câu 44

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

A.

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại

B.

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí

C.

Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại

D.

 Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại

Câu 45

Dòng điện có cường đội  \(i = 2\sqrt2 cos (100\pi t )\) A chạy qua điện trở thuần 100 \(\Omega\). Trong 30s, nhiệt lương tỏa ra trên điện trở là

A.

8485J

B.

 4243J

C.

 12kJ

D.

24kJ

Câu 46

Đặt điện áp \(u = U \sqrt 2 cos (\omega t)\) (V) (với U và \(\omega\) không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm đèn sợi đốt có ghi 220V – 100W, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi đó đèn sáng đúng công suất định mức. Nếu nối tắt hai bản tụ điện thì đèn chỉ sáng với công suất bằng 50W. Trong hai trường hợp, coi điện trở của đèn như nhau, bỏ qua độ tự cảm của đèn. Dung kháng không thể là giá trị nào trong các giá trị sau

A.

345 \(\Omega\)

B.

 484 \(\Omega\)

C.

274Ω

D.

 475 \(\Omega\)

Câu 47

Trong chân không, bước sóng ánh sáng lục bằng

A.

 546pm

B.

546nm

C.

546mm

D.

546 \(\mu\)m.

Câu 48

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc \(\omega\) . Vật nhỏ của con lắc có khối lượng là 100g. Tại thời điểm t = 0, vật nhỏ qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tại thời điểm t = 0,95s, vận tốc v và li độ x của vật nhỏ thỏa mãn v = -\(\omega\)x lần thứ 5. Lấy  \(\pi ^2\) = 10. Độ cứng của lò xo là

A.

20 N/m

B.

85 N/m

C.

25 N/m

D.

37 N/m

Câu 49

Đạt điện áp u = U\(\sqrt2\)cosωt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch nhỏ AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C; đoạn mạch MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt \(\omega_1 = {1 \over 2 \sqrt{LC}}\). Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM không phụ thuộc vào R thì tần số góc ω bằng

A.
\(2 \sqrt2 \omega_1\)
B.
\(\omega_1\over \sqrt2\)
C.
\(2 \omega_1\)
D.
\(\omega_1 \over2\)
Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.