Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi gdcd phần 1: Pháp luật và đời sống

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 30 câu hỏi; Làm trong 45 phút; cập nhât 25/12/2016
45 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

 Pháp luật được hình thành trên cơ sở các:

A.

Quan điểm chính trị

B.

 Chuẩn mực đạo đức 

C.

Quan hệ kinh tế - XH

D.

Quan hệ chính trị - XH

Câu 2

Cá nhân tổ chức sử dụng PL tức là làm những gì mà PL:

A.

Cho phép làm          

B.

Không cho phép làm

C.

Quy định        

D.

Quy định phải làm

Câu 3

Cá nhân, tổ chức thi hành PL tức là thực hiện đầy đủ nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà PL:

A.

Quy định

B.

Cho phép làm

C.

Quy định làm

D.

Quy định phải làm.

Câu 4

Các hình thức thực hiện pháp luật bao gồm:

A.

Tuân thủ pháp luật và thực thi pháp luật

B.

Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật

C.

Tuân thủ pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

D.

Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

Câu 5

Các tổ chức cá nhân chủ động thực hiện quyền (những việc được làm) là 

 

A.

Sử dụng pháp luật.             

B.

Thi hành pháp luật.

C.

Tuân thủ pháp luật

D.

Áp dụng pháp luật

Câu 6

Các tổ chức cá nhân chủ động thực hiện nghĩa vụ (những việc phải làm) là:

A.

Sử dụng pháp luật

B.

Thi hành pháp luật

C.

Tuân thủ pháp luật

D.

Áp dụng pháp luật

Câu 7

Các tổ chức cá nhân không làm những việc bị cấm là

A.

Sử dụng pháp luật

B.

Thi hành pháp luật

C.

Tuân thủ pháp luật

D.

Áp dụng pháp luật

Câu 8

ông K lừa chị Hằng bằng cách mượn của chị K 10 lượng vàng, nhưng đến ngày hẹn ông K đã không chịu trả cho chị Hằng số vàng trên. Chị Hằng đã làm đơn kiện ông K ra tòa.Việc chị Hằng kiện ông K là hành vi:

A.

Sử dụng pháp luật.

B.

Tuân thủ pháp luật.

C.

Thi hành  pháp luật.

D.

Áp dụng pháp luật.

Câu 9

Chị C không đội mũ bảo hiểm khi đi xe trên đường, trong trường hợp này chị C đã:

A.

Không sử dụng pháp luật

B.

Không thi hành pháp luật

C.

Không tuân thủ pháp luật

D.

Không áp dụng pháp luật

Câu 10

Ông A không tham gia buôn bán, tàng trữ và sử dụng chất ma túy,  trong trường hợp này công dân A đã:

A.

Sử dụng pháp luật

B.

Thi hành pháp luật

C.

Tuân thủ pháp luật

D.

Áp dụng pháp luật

Câu 11

Những hành vi xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà nước......... do pháp luật lao động, pháp luật hành chính bảo vệ gọi là

A.

Hành chính                                   

B.

Pháp luật hành chính

 

C.

 Kỷ luật                                                   

D.

Pháp luật lao động

Câu 12

Vi phạm pháp luật có các dấu hiệu:

A.

Là hành vi trái pháp luật

B.

Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện

C.

Lỗi của chủ thể

D.

Là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện

Câu 13

Tòa án căn cứ vào pháp luật để ra một bản án là

A.

Công bố pháp luật.                    

B.

 Vận dụng pháp luật.

 

C.

 Căn cứ pháp luật.  

D.

Áp dụng pháp luật.

Câu 14

Vi phạm hình sự là:

A.

Hành vi rất nguy hiểm cho xã hội

B.

Hành vi nguy hiểm cho xã hội

C.

Hành vi tương đối nguy hiểm cho xã hội

D.

Hành vi đặc biệt nguy hiểm cho xã hội

Câu 15

Một trong những dấu hiệu cơ bản của hành vi vi phạm pháp luật là

A.

Do người có trách nhiệm pháp lý thực hiện      

B.

 Do người tâm thần thực hiện

 

C.

Do người 19 tuổi trở lên thực hiện 

D.

Tất cả đều sai

Câu 16

Vi phạm hành chính là những hành vi xâm phạm đến:

A.

quy tắc quàn lí của nhà nước

B.

quy tắc kỉ luật lao động

C.

quy tắc quản lí XH   

D.

nguyên tắc quản lí hành chính

Câu 17

Người bị coi là tội phạm nếu: 

A.

Vi phạm hành chính                                        

B.

Vi phạm hình sự

 

C.

Vi phạm kỷ luật 

D.

 Vi phạm dân sự

Câu 18

Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra có độ tuổi theo quy định của pháp luật là:

A.

Từ đủ 14 tuổi trở lên.           

B.

Từ đủ 16 tuổi trở lên.

C.

Từ 18 tuổi trở lên.

D.

Từ đủ 18 tuổi trở lên.

Câu 19

Điền từ còn thiếu vào dấu …:  “Trách nhiệm pháp lý là … mà các cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình”.

A.

Nghĩa vụ                                                          

B.

Trách nhiệm

C.

Việc                                                                       

D.

Cả A, B, C đều sai

Câu 20

Đối tượng nào sau đây phải chịu mọi trách nhiệm về mọi vi phạm hành chính do mình gây ra?

A.

Cá nhân từ đủ 16 tuổi trở lên           

B.

Tổ chức, cá nhân  trong nước; tổ chức, cá nhân người nước ngoài

C.

Cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên           

D.

Tổ chức hoặc cá nhân từ đủ 16 tuổi trở lên

Câu 21

Đối tượng nào phải chịu trách nhiệm về mọi tội phạm là:

A.

Đủ 14 tuổi trở lên     

B.

Đủ 15 tuổi trở lên

C.

Đủ 16 tuổi trở lên   

D.

Đủ 18 tuổi trở lên

Câu 22

Người đi xe máy không đội mũ bảo hiểm là hành vi vi phạm

A.

Hình sự                                                            

B.

Dân sự

 

C.

Hành chính                                                           

D.

Kỷ luật

Câu 23

Đối tượng nào sau đây chỉ chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý?

A.

Người từ đủ 14 tuổi trở lên nhưng chưa đủ 16 tuổi       

B.

Người từ đủ 12 tuổi trở lên nhưng chưa đủ 16 tuổi

C.

Người từ đủ 16 tuổi trở lên nhưng chưa đủ 18 tuổi         

D.

Người dưới 18 tuổi

Câu 24

Vi phạm kỉ luật là hành vi:

A.

Xâm phạm các quan hệ lao động.

B.

Xâm phạm các quan hệ công vụ nhà nước.

C.

Xâm phạm các quan hệ về kỉ luật lao động.

D.

Câu a và b.

Câu 25

Hiếp dâm trẻ em là hành vi vi phạm

A.

Hành chính.      

B.

 Dân sự.

C.

Hình sự. 

D.

Kỷ luật.

Câu 26

Những hành vi xâm phạm đến các quan hệ lao động, quan hệ công vụ nhà nước…, do pháp luật lao động quy định, pháp luật hành chính bảo vệ được gọi là vi phạm:

A.

Hành chính    

B.

Pháp luật hành chính

C.

Kỉ luật                       

D.

Pháp luật lao động

Câu 27

Bên mua không trả tiền đầy đủ và đúng thời hạn, đúng phương thức như đã thỏa thuận với bên bán hàng, khi đó bên mua đã có hành vi vi phạm

A.

Kỷ luật                                                         

B.

 Dân sự

C.

Hình sự                                                              

D.

Hành chính

Câu 28

Chị C bị bắt  về tội vu khống và tội làm nhục người khác, trong trường hợp này chị C phải chịu trách nhiệm:

A.

Hình sự                     

B.

Hành chính

C.

Dân sự            

D.

Kỉ luật

Câu 29

Anh N thường xuyên đi làm muộn và nhiều lần tự ý nghỉ việc không lí do, trong trường hợp này N vi phạm:

A.

Hình sự

B.

Hành chính

C.

Dân sự

D.

Kỉ luật

Câu 30

Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới:

A.

Quan hệ lao động và quan hệ xã hội.

B.

Quan hệ tải sản và quan hệ nhân thân

C.

Quan hệ xã hội và quan hệ kinh tế.

D.

Quan hệ lao động và quan hệ tài sản.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.