Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi gdcd phần 4: QUYỀN BÌNH ĐẲNG CỦA CÔNG DÂN TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC CỦA ĐỜI SỐNG XÃ HỘI

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 30 câu hỏi; Làm trong 45 phút; cập nhât 26/12/2016
45 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Tổ chức duy nhất có quyền ban hành pháp luật và tổ chức thực hiện pháp luật là:

A.

Chính phủ.

B.

Quốc hội.

C.

Các cơ quan nhà nước.

D.

Nhà nước.

Câu 2

Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình

A.

Cùng đóng góp công sức để duy trì đời sống phù hợp với khả năng của mình

B.

Tự do lựa chọn nghề nghiệp phù phợp với khả năng của mình

C.

Thực hiện đúng các giao kết trong hợp đồng lao động

D.

Đảm bảo quyền lợi hợp pháp của người lao động.

Câu 3

Điều nào sau đây không phải là mục đích của hôn nhân:

A.

Xây dựng gia đình hạnh phúc

B.

Củng cố tình yêu lứa đôi

C.

Tổ chức đời sống vật chất của gia đình

D.

Thực hiện đúng nghĩa vụ của công dân đối với đất nước

Câu 4

Bình bẳng trong quan hệ vợ chồng được thể hiện qua quan hệ nào sau đây?

A.

Quan hệ vợ chồng và quan hệ giữa vợ chồng với họ hàng nội, ngoại.

B.

Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội.

C.

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.

D.

Quan hệ hôn nhân và quan hệ quyết thống.

Câu 5

Khoảng thời gian tồn tại quan hệ vợ chồng, tính từ ngày đăng kí kết hôn đến ngày chấm dứt hôn nhân là thời kì:

A.

Hôn nhân    

B.

Hòa giải      

C.

Li hôn

D.

Li thân

Câu 6

Nội dung nào sau đây thể hiện sự bình đẳng giữa anh chị em trong gia đình:

A.

Đùm bọc, nuôi dưỡng nhau trong trường hợp không còn cha mẹ.

B.

Không phân biệt đối xử giữa các anh chị em.

C.

Yêu quý kính trọng ông bà cha mẹ.

D.

Sống mẫu mực và noi gương tốt cho nhau.

Câu 7

Mối quan hệ trong gia đình bao gồm những mối quan hệ cơ bản nào?

A.

Quan hệ vợ chồng và quan hệ giữa vợ chồng với họ hàng nội, ngoại

B.

Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội

C.

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.

D.

Quan hệ hôn nhân và quan hệ quyết thống.

Câu 8

Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân là:

 

A.

Người chồng phải giữ vai trò chính trong đóng góp về kinh tế và quyết định công việc lớn trong gia đình.

B.

Công viêc của người vợ là nội trợ gia đình và chăm sóc con cái, quyết định các khoản chi tiêu hàng ngày của gia đình.

C.

Vợ, chồng cùng bàn bạc, tôn trọng ý kiến của nhau trong việc quyết định các công việc của gia đình.

D.

Tất cả các phương án trên.

Câu 9

Bình đẳng giữa các thành viên trong gia đình được hiểu là:

A.

Các thành viên trong gia đình đối xử công bằng, dân chủ, tôn trọng lẫn nhau.

B.

Tập thể gia đình quan tâm đến lợi ích của từng cá nhân, từng cá nhân phải quan tâm đến lợi ích chung của gia đình.

C.

Các thành viên trong gia đình có quyền và nghĩa vụ chăm sóc, giúp đỡ nhau, cùng nhau chăm lo đời sống chung của gia đình.

D.

Tất cả các phương án trên.

Câu 10

Vợ, chồng có quyền ngang nhau đối với tài sản chung là:

A.

Những tài sản hai người có được sau khi kết hôn.

B.

Những tài sản có trong gia đình.

C.

Những tài sản hai người có được sau khi kết hôn và tài sản riêng của vợ hoặc chồng.

D.

Tất cả phương án trên.

Câu 11

Ý nghĩa của bình đẳng trong hôn nhân:

A.

Tạo cơ sở củng cố tình yêu, cho sự bền vững của gia đình.

B.

Phát huy truyền thống dân tộc về tình nghĩa vợ, chồng.

C.

Khắc phục tàn dư phong kiến, tư tưởng lạc hậu "trọng nam, khinh nữ".

D.

Tất cả các phương án trên.

Câu 12

Thời gian làm việc của người cao tuổi được quy định trong luật lao động là:

A.

Không được quá 4 giờ một ngày hoặc 24 giờ một tuần.

B.

Không được quá 5 giờ một ngày hoặc 30 giờ một tuần.

C.

Không được quá 6 giờ một ngày hoặc 24 giờ một tuần.

D.

Không được quá 7 giờ một ngày hoặc 42 giờ một tuần.

Câu 13

Nội dung nào sau đây thể hiện bình đẳng trong lao động:

A.

Cùng thực hiện đúng nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước

B.

Tự do lựa chọn các hình thức kinh doanh

C.

Có cơ hội như nhau trong tiếp cận việc làm

D.

Tự chủ trong kinh doanh để nâng cao hiệu quả cạnh tranh.

Câu 14

Theo hiến pháp nước ta đối với công dân lao động là:

A.

Nghĩa vụ

B.

Bổn phận 

C.

Quyền lợi    

D.

Quyền và nghĩa vụ

Câu 15

Quyền bình đẳng giữa nam và nữ trong lao động thể hiện:

A.

Nam và nữ bình đẳng về tuyển dụng, sử dụng, nâng bậc lương và trả công lao động.

B.

Người sử dụng lao động ưu tiên nhận nữ vào làm việc khi cả nam và nữ đều có đủ tiêu chuẩn làm công việc mà doanh nghiệp đang cần.

C.

Lao động nữ được hưởng chế độ thai sản, hết thời gian nghỉ thai sản, khi trở lại làm việc, lao động nữ vẫn được bảo đảm chỗ làm việc.

D.

Tất cả các phương án trên.

Câu 16

Chủ thể của hợp đồng lao động là:

A.

Người lao động và đại diện người lao động.

B.

Người lao động và người sử dụng lao động.

C.

Đại diện người lao động và người sử dụng lao động.

D.

Tất cả phương án trên.

Câu 17

Nội dung cơ bản của bình đẳng trong lao động là:

A.

Bình đẳng trong việc thực hiện quyền lao động .

B.

Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.

C.

Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.

D.

Tất cả các phương án trên.

Câu 18

Đối với lao động nữ, người sử dụng lao động có thể đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động khi người lao động nữ:

A.

Kết hôn       

B.

Nghỉ việc không lí do

C.

Nuôi con dưới 12 tháng tuổi     

D.

Có thai

Câu 19

Việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc nào?

A.

Tự do, tự nguyện, bình đẳng

B.

Không trái với PL và thỏa ước lao động tập thể

C.

Giao kết trực tiếp giữa người lao động và người sử dụng lao động

D.

Tất cả các nguyên tắc trên.

Câu 20

Bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là:

A.

Bất cứ ai cũng có thể tham gia vào quá trình kinh doanh.

B.

Bất cứ ai cũng có quyền mua – bán hàng hóa.

C.

Mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ kinh tế đều bình đẳng theo quy định của pháp luật.

D.

Tất cả các phương án trên.

Câu 21

Mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh là:

A.

Tiêu thụ sản phẩm               

B.

Tạo ra lợi nhuận

C.

Nâng cao chất lượng sản phẩm 

D.

Giảm giá thành sản phẩm

Câu 22

Chính sách quan trọng nhất của nhà nước góp phần thúc đẩy việc kinh doanh phát triển:

A.

Hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp

B.

Khuyến khích người dân tiêu dùng

C.

Tạo ra môi trường kinh doanh tự do, bình đẳng

D.

Xúc tiến các hoạt động thương mại

Câu 23

Nội dung nào sau đây không phản ánh sự bình đẳng trong kinh doanh:

A.

Tự do lựa chọn ngành nghề, địa điểm kinh doanh

B.

Thực hiện quyền và nghĩa vụ trong sản xuất

C.

Chủ động mở rộng ngành nghề kinh doanh

D.

Xúc tiến các hoạt động thương mại.

Câu 24

Việc đưa ra những quy định riêng thể hiện sự quan tâm đối với lao động nữ góp phần thực hiện tốt chính sách gì của Đảng ta?

A.

Đại đoàn kết dân tộc       

B.

Bình đẳng giới

C.

Tiền lương           

D.

An sinh xã hội

Câu 25

Việc cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước được cụ thể hóa qua văn bản luật nào sau đây?

A.

Luât lao động            

B.

Luật thuế thu nhập cá nhân

C.

Luật dân sự       

D.

Luật sở hữu trí tuệ.

Câu 26

Hôn nhân được bắt đầu bằng một sự kiện pháp lí là:

A.

Thành hôn    

B.

Gia đình

C.

Lễ cưới     

D.

Kết hôn

Câu 27

Theo quy định của Bộ luật lao động, người lao động ít nhất phải đủ:

A.

18 tuổi  

B.

15 tuổi  

C.

14 tuổi 

D.

16 tuổi 

Câu 28

Loại hợp đồng nào phổ biến nhất trong sinh hoạt hàng ngày của công dân?

A.

Hợp đồng mua bán       

B.

Hợp đồng lao động

C.

Hợp đồng dân sự       

D.

Hợp đồng vay mượn

Câu 29

Khi việc kết hôn trái pháp luật bị hủy thì 2 bên nam, nữ phải......quan hệ như vợ chồng.

A.

Duy trì 

B.

Chấm dứt   

C.

Tạm hoãn 

D.

Tạm dừng

Câu 30

Quyền tự do kinh doanh của công dân có nghĩa là:

A.

Mọi công dân đều có quyền thực hiện hoạt động kinh doanh.

B.

Công dân có thể kinh doanh bất kỳ ngành, nghề nào theo sở thích của mình.

C.

Công dân có quyền quyết định quy mô và hình thức kinh doanh.

D.

Tất cả các phương án trên

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.