Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi môn Toán Lớp 8 (Đề 5)

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 20 câu hỏi; Làm trong 25 phút; cập nhât 28/06/2014
25 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Tính   ta được :

A.

x6  + 1/27                 

B.

x6  -  1/27                 

C.

x6  - 1/3             

D.

x6  + 1/3                

Câu 2

Giá trị của biểu thức ;A=(x-1)3 -4x(x+1)(x-1)+3(x-1)(x2+x+1) với x=-2 là

A.

-30

B.

30

C.

-32

D.

32

Câu 3

Giá trị của x thỏa mãn (x+2)(x2-2x+4)-x(x2+2) = 15 là :

A.

-1,5  

B.

-2,5

C.

-3,5

D.

-4,5

Câu 4

Giá trị của x thoả mãn (x+3)3-x(3x+1)2 +(2x+1)(4x2-2x+1)=28

A.

1

B.

C.

D.

0 hoặc

Câu 5

Thực hiện phép tính (2x+3)(4x2-6x+9)+(x-1)(x2+x+1) -9x3 ta được kết qủa là :

A.

28  

B.

26

C.

x3+3                      

D.

x3 + 25

Câu 6

Giá trị của biểu thức     A=(x-1)(x-2)(1+x+x2)(4+2x+x2) với x=1 là :

A.

-1

B.

0

C.

3

D.

-2

Câu 7

Rút gọn biểu thức ( a + b)2  - ( a - b)2   ta được:

A.

 2b2

B.

 2a2

C.

-4ab

D.

4ab

Câu 8

Kết quả của phép chia (x3 - 1) : ( x -1) bằng :

A.

x2 + x + 1

B.

 x2– 2x + 1

C.

x2+ 2x + 1

D.

x2 – x + 1

Câu 9

Một hình vuông có cạnh 5cm, đường chéo của hình vuông đó là bằng :

A.

10 cm

B.

6 cm

C.

5 cm

D.

Kết quả khác

Câu 10

Số góc tù nhiều nhất trong hình thang là:

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 11

Cho tam giác ABC cân tại A, các đường cao AA’, BB’, CC’. Trục đối xứng của tam giác ABC là:

A.

AA’

B.

BB’

C.

CC’

D.

AA’, BB’ và CC’.

Câu 12

Hình nào sau đây là hình thoi ?

A.

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau .

B.

Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau .

C.

Tứ giác có một đường chéo là đường phân giác của một góc .

D.

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau .

Câu 13

Cho tam giác ABC. Gọi D, E lần lượt là các điểm trên các cạnh AB, BC sao cho DE // AC. Tứ giác ADEC là hình thang cân nếu:

A.

Tam giác ABC vuông tại A.

B.

Tam giác ABC cân tại C.

C.

Tam giác ABC cân tại B.

D.

Tam giác ABC cân tại A.

Câu 14

Kết quả phép tính 2x (x2 – 3y) bằng :

A.

3x2 – 6xy

B.

2x3 + 6xy

C.

2x3 – 3y

D.

2x3– 6xy

Câu 15

Kết quả phép tính 27x4y : 9x4y bằng :

A.

3xy

B.

3y

C.

3y2

D.

3xy2

Câu 16

Giá trị của biểu thức A = x2– 2x + 1 tại x = 1 là :

A.

1

B.

0

C.

2

D.

-1

Câu 17

Đa thức x2 – 2x + 1 được phân tích thành nhân tử là:

A.

(x + 1)2

B.

(x – 1)2

C.

x2– 1

D.

x2 + 1.

Câu 18

Cho rABC, M và N lần lượt là trung điểm của cạnh AB và cạnh AC, biết MN = 50cm thì độ dài BC là

A.

100 cm

B.

25 cm

C.

50 cm

D.

150 cm

Câu 19

Hình thang có độ dai hai đáy là 6cm và 8cm thì độ dài đường trung bình của nó là :

A.

3 cm

B.

4 cm

C.

14 cm

D.

7 cm

Câu 20

Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng ?

A.

Hình thang cân

B.

Hình bình hành

C.

Hình chữ nhật

D.

Hình thoi.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.