Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi ôn thi tin học đại cương (2)

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 60 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 19/06/2014
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Để khởi động lại máy tính, phát biểu nào dưới đây là sai

A.

Nhấn tổ hợp phím Ctrl - Alt - Del, chọn mục Restart

B.

Từ cửa sổ màn hình nền nhấn nút Start - Shutdown, sau đó chọn mục Restart

C.

Bấm nút Power trên hộp máy

D.
Câu 2

Để tắt máy tính đúng cách ta chọn

A.

Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền, chọn mục Shutdown

B.

Tắt nguồn điện

C.

Bấm nút Power trên hộp máy

D.

Bấm nút Reset trên hộp máy

Câu 3

Để xóa bỏ tệp tin trên đĩa mềm, người sử dụng:

A.

nhắp chọn Internet Explorer

B.

mở cửa sổ My Computer

C.

mở cửa sổ tìm kiếm tệp tin Search

D.

mở cửa sổ Files Manager.

Câu 4

Bạn mở Notepad và gõ thử vào đó một vài chữ, sau đó bạn nhấn chuột vào biểu tượng (x) ở góc phải trên của cửa sổ. Điều gì sẽ xảy ra

A.

Cửa sổ trên được thu nhỏ lại thành một biểu tượng

B.

Một hộp thoại sẽ bật ra

C.

Cửa sổ trên được đóng lại

D.

Cửa sổ trên được phóng to ra

Câu 5

Biểu tượng nào dưới đây là biểu tượng có sẵn của hệ thống MS-Windows

A.

My Computer

B.

Internet Explorer

C.

My Documents

D.

Cả ba biểu tượng nêu trên

Câu 6

Các phát biểu nào sau đây là sai?

A.

Có thể cấu hình cho chuột thay đổi từ Left-handed sang Right-handed để chức năng của hai nút chuột đảo cho nhau giúp cho người thuận tay trái làm việc được dễ dàng.

B.

Có thể cấu hình để người dùng chỉ cần trỏ chuột vào đối tượng là đối tượng đó được lựa chọn

C.

Có thể cấu hình để người dùng chỉ cần nhấn chuột vào biểu tượng của thư mục, tệp tin là tệp tin đó được mở ra ngay (thay vì phải nhấn đúp chuột để mở thư mục, tệp tin đó)

D.

Biểu tượng của con trỏ chuột là hình mũi tên màu trắng và hệ điều hành MS Windows 2000 không cung cấp cho ta chức năng thay đổi được biểu tượng này

Câu 7

Các tệp tin sau khi được chọn và xoá bằng tổ hợp phím Shift+Delete:

A.

có thể được hồi phục khi mở Recycle Bin.

B.

có thể được hồi phục khi mở My Computer.

C.

không thể hồi phục chúng được nữa.

D.

chỉ có tệp văn bản .DOC là có thể hồi phục.

Câu 8

Cách tổ chức thư mục và tệp tin theo hệ hành Windows không cho phép:

A.

trong một thư mục có cả tệp tin và thư mục con.

B.

tạo một tệp tin có chứa thư mục con.

C.

một ổ đĩa cứng vật lý được phân chia thành nhiều ổ logic.

D.

thư mục mẹ và thư mục con có tên trùng nhau.

Câu 9

Có thể hồi phục (restore) các tệp tin bị xoá sau khi nhấn phím Delete bằng cách

A.

mở My Documents

B.

mở My Computer

C.

mở Internet Explorer

D.

mở Recycle Bin

Câu 10

Chọn phát biểu đúng:

A.

Theo hình minh hoạ, để bắt đầu cài đặt máy in thì nhắp chọn thực đơn File->Setup.

B.

Hình trên cho thất có 1 máy in tên là Add Printer đã được cài đặt

C.

Chỉ có thể cài duy nhất một máy in trong cửa sổ Printers.

D.

Để bắt đầu cài đặt máy in thì nhắp đúp lên biểu tượng Add Printer 

Câu 11

Chương trình ứng dụng nào tạo ra tệp tin có phần mở rộng tự đặt là txt:

A.

MS-Excel

B.

Notepad

C.

MS-Word

D.

Calculator

Câu 12

Chuỗi tìm kiếm nào dưới đây là đúng khi muốn tìm kiếm cả 3 tệp tin: "ngay251205.txt", "day112cp.doc" và "pay.xls"

A.

*ay*

B.

?ay.*

C.

*ay.*

D.

?ay?

Câu 13

Máy tính của bạn có 1 ổ đĩa cứng chia làm 2 phân vùng. Tên ổ đĩa logic mà hệ điều hành quản lý đối với 2 phân vùng này là:

A.

A: và B:

B.

C: và D:

C.

A: và C:

D.

C1: và C2:

Câu 14

Mở cửa sổ My Computer khi cần thao tác.

A.

định dạng đĩa mềm

B.

tạo thêm thư mục mới trong ổ đĩa C

C.

mở cửa sổ Control Panel

D.

một trong ba công việc nêu trên

Câu 15

Theo hình vẽ, nếu xoá chọn mục Show Pictures thì:

A.

hình ảnh trên trang Web không được hiển thị.

B.

trang web sẽ mất tính chất siêu liên kết.

C.

chúng ta không sửa chữa được nội dung của trang Web.

D.

chúng ta xem được trang web nhiều lần hơn. 

Câu 16

Tường lửa là gì?

A.

hệ thống được xây dựng để đảm bảo an ninh cho công ty.

B.

Một hệ thống bao gồm cả phần cứng và phần mềm có mục đích chống lại sự xâm nhập trái phép từ Internet

C.

Một hệ thống báo cháy

D.

Một hệ thống bảo mật thông tin.

Câu 17

Qua dịch vụ Web chúng ta có thể thực hiện được việC.

A.

nghe nhạc từ xa.

B.

đăng ký vé xem bóng đá.

C.

đăng ký một tài khoản gửi thư toàn cầu miễn phí.

D.

cả ba điều trên.

Câu 18

Phát biểu nào dưới đây là sai:

A.

Các thư từ máy gửi đến máy nhận qua Internet luôn chuyển tiếp qua máy Server của nhà cung cấp dịch vụ.

B.

Thư điện tử luôn có độ tin cậy, an toàn tuyệt đối.

C.

Thư điện tử luôn có độ tin cậy

D.

Có thể đính kèm tệp văn bản theo thư điện tử.

Câu 19

Nút trang nhà (Home) trên cửa sổ trình duyệt dùng để:

A.

Đưa bạn đến với trang khởi động mặc định

B.

Đưa bạn trở về trang chủ của Website mà bạn đang xem

C.

Đưa bạn trở về trang trắng không có nội dung

D.

Đưa bạn trở về trang Web có địa chỉ: www.megacode.vn

Câu 20

Muốn xem được trang web, máy tính của bạn cần phải cài đặt:

A.

MS-FronPage

B.

Outlook Express

C.

MS-Word

D.

một chương trình duyệt web

Câu 21

Muốn hiển thị thông tin của một siêu liên kết ở một cửa sổ trình duyệt mới ta thực hiện:

A.

Nhấn chuột phải tại siêu liên kết và chọn mục Open in New window

B.

Bôi đen siêu liên kết, sau đó chọn thực đơn View/Open in new Window

C.

Bôi đen siêu liên kết, sau đó chọn thực đơn Edit/Open in new Window

D.

Bôi đen siêu liên kết, sau đó nhấn tổ hợp phím Alt + N

Câu 22

Một website được bảo vệ nghĩa là:

A.

Để truy nhập phải có tên và mật khẩu

B.

Được bảo vệ bằng các biện pháp an ninh phần cứng.

C.

Được bảo vệ bằng cách mã hóa nội dung

D.

Cả ba ý trên

Câu 23

Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Yahoo. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng

A.

Alpha

B.

alpha2005@yahoo

C.

yahoo.com@alpha2005

D.

alpha2005@yahoo.com

Câu 24

Lựa chọn nào dưới đây thích hợp nhất nói về dịch vụ WeB.

A.

dịch vụ cho phép hàng triệu người kết nối Internet cùng xem một nội dung Web.

B.

người xem không xoá được nội dung Web có trên máy phục vụ ở xa.

C.

có hàng triệu máy phục vụ Web trên toàn cầu đang hoạt động để cung cấp trang web theo yêu cầu

D.

cả ba phát biểu trên.

Câu 25

HTML là từ viết tắt của cụm từ

A.

Hyper Text Markup Language

B.

Heavy Text Markup Language

C.

Hyper Text Made-up Language

D.

Hyper Text Many Languages

Câu 26

Khách nước ngoài muốn biết được thông tin về các khách sạn tại thành phố Hà nội. Dịch vụ nào dưới đây được sử dụng:

A.

Yahoo Mail

B.

Trang web có hỗ trợ tìm kiếm thông tin Internet miễn phí như www.google.com

C.

Fax

D.

Mobiphone

Câu 27

Khi gửi thư điện tử chúng ta có thể đính kèm:

A.

Một file ảnh

B.

Một file phim đã bị nén

C.

Một file chương trình có chứa virut

D.

Tất cả các loại trên

Câu 28

FTP là giao thức truyền và nhận:

A.

Chỉ các thông tin dưới dạng Text

B.

Chỉ các phần mềm

C.

Chỉ các thông tin ảnh

D.

Bất cứ thông tin gì lưu trữ trong các file

Câu 29

Cookie là gì

A.

Là một chương trình nhỏ nằm trong máy chủ và lưu trữ thông tin kết nối Internet của các máy người dùng

B.

Là một chức năng cho phép xem thông tin lịch sử máy tính

C.

Là các tệp tin văn bản nhỏ lưu trữ thông tin về quá trình truy xuất Internet của người dùng hoặc các thông tin cá nhân mà người dùng đã từng khai báo

D.

Cookie là tất cả những gì đã nêu ở trên

Câu 30

Chương trình dùng để truy nhập vào WWW được gọi là?

A.

Uniform Resource Locators (Bộ định vị tài nguyên đồng dạng)

B.

Browser (trình duyệt)

C.

Server (máy chủ)

D.

File Transfer Protocol (Giao thức truyền file)

Câu 31

Chọn câu sai: từ hộp thoại Internet Option chúng ta có thể:

A.

Thiết lập trang Home Page cho trình duyệt

B.

Xóa History của trình duyệt

C.

Xóa cookie

D.

Xóa bookmark

Câu 32

Chọn câu sai: muốn ngừng tải một trang web chúng ta thực hiện

A.

Chọn nút Stop trên thanh công cụ chuẩn (standard toolbar)

B.

Chọn thực đơn View/stop

C.

Chọn thực đơn Edit/stop

D.

Nhấn nút Esc trên bản phím

Câu 33

Chức năng làm tươi (refresh) của trình duyệt giúp chúng ta:

A.

Lấy về thông tin mới của trang web chúng ta đang xem từ máy chủ

B.

Lấy thông tin mới của trang web chúng ta đang xem từ bộ nhớ cache của chính máy đang sử dụng

C.

Cắt kết nối giữa máy tính đang sử dụng và máy chủ

D.

Ngừng tải thông tin

Câu 34

Để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính bằng tổ họp phím bạn chọn

A.

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A

B.

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + All

C.

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt +Space

D.

Cả hai cách thứ nhất và thứ 3 đều được

Câu 35

Để che giấu hay hiển thị các thanh công cụ, bạn chọn mục nào trong số các mục sau:

A.

Vào thực đơn lệnh File, chọn lệnh Page Setup

B.

Vào thực đơn lệnh View, chọn lệnh Toolbars

C.

Vào thực đơn lệnh Insert, chọn lệnh Object

D.

Vào thực đơn lệnh Tools, chọn lệnh Options

Câu 36

Để chia màn hình thành nhiều khu vực làm việc như hình minh họa, ta chọn vùng nào trong các vùng sau:

A.

Vùng 1

B.

Vùng 2

C.

Vùng 3

D.

Vùng 4 

Câu 37

Để dữ liệu ngày tháng năm được hiển thị dưới dạng Nov-23-2004, trong thẻ number, hộp Type, nhập vào chuỗi ký tự:

A.

mm-dd-yy

B.

mmm-dd-yy

C.

mmm-dd-yyyy

D.

mm-dd-yyyy 

Câu 38

Để cố định dòng tiêu đề 1 và cột tiêu đề A khi cuộn màn hình như hình minh họa, ta đặt con trỏ tại ô nào dưới đây trước khi sử dụng lệnh Freeze Panes:

A.

Ô A1

B.

Ô B2

C.

Ô A2

D.

Ô B1

Câu 39

Để đếm số SV xếp loại Đạt và Không Đạt như hình minh họa, ta sử dụng hàm COUNTIF tại ô F14 sau đó sao chép công thức sang ô F15. Biểu diễn hàm COUNTIF nào dưới đây đáp ứng được yêu cầu trên:

A.

COUNTIF($G$2:$G$10,E14)

B.

COUNTIF(G2:G10,E14)

C.

COUNTIF(G2:G10,"Đạt");

D.

COUNTIF($G$2:$G$10,"Không Đạt") 

Câu 40

Để đếm số SV xếp loại Đạt và Không đạt như hình minh họa, tại ô D9, ta sử dụng hàm:

A.

SUMIF

B.

COUNTIF

C.

COUNT

D.

VLOOKUP

Câu 41

Để đóng (tắt) một sổ bảng tính (workbook) đang mở mà không đóng chương trình MS Excel, bạn sử dụng cách nào trong số các cách dưới đây?

A.

Vào thực đơn lệnh File, chọn lệnh Close

B.

Vào thực đơn lệnh File, chọn lệnh Exit

C.

Vào thực đơn lệnh File, chọn lệnh Quit

D.

Nhấn chuột vào biểu tượng đóng (x) ở góc phải trên cùng của cửa sổ.

Câu 42

Để định dạng dữ liệu tại cột Điểm TB HK1 là kiểu số có một chữ số ở phần thập phân, ta chọn cột dữ liệu, nhắp chuột vào thực đơn lệnh Format, chọn:

A.

Cells

B.

Column

C.

AutoFormat

D.

Conditional Formatting 

Câu 43

Địa chỉ B$3 là địa chỉ

A.

Tương đối

B.

Tuyệt đối

C.

Hỗn hợp

D.

Biểu diễn sai

Câu 44

Địa chỉ ô như thế nào sau đây là đúng

A.

Cả ba địa chỉ trên đều đúng

B.

1A

C.

AA1

D.

$1$A

Câu 45

Để tìm và thay thế một từ trong văn bản bằng một từ khác, ta phải vào:

A.

Edit chọn Find

B.

Edit chọn Replace

C.

Edit chọn Find and Replace

D.

cả a/ và b/ đều đúng

Câu 46

Mục HEADER AND FOOTER của MS-Word

A.

Cho phép chèn dòng chữ, hình ảnh.

B.

Cho phép chèn số trang đánh tự động cho văn bản.

C.

Cho phép chèn số trang theo dạng: [trang hiện thời]/[tổng số trang]

D.

Cho phép thực hiện cả ba điều trên

Câu 47

Bạn đang gõ dòng chữ "Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam" bằng font chữ Times New Roman, Unicode

A.

Bạn có thể chuyển sang font .Vn times bằng cách bôi đen dòng chữ trên và lựa chọn .Vntimes trong hộp thoại Font, các chữ đó vẫn đọc bình thường

B.

Bạn có thể chuyển sang font .Vn times bằng cách bôi đen dòng chữ trên và lựa chọn .Vntimes trên thanh công cụ, các chữ đó vẫn đọc bình thường

C.

Để chuyển font mà vẫn đọc bình thường, bạn chỉ cần nhấn Format chọn Theme

D.

Bạn cần sử dụng một phần mềm cho phép thực hiện điều này, ví dụ như Vietkey Office hoăc Unikey

Câu 48

Khi tệp congvan012005 đang mở, bạn muốn tạo tệp mới tên là cv-02-05 có cùng nội dung với congvan012005 thì bạn phải:

A.

Nhấp chọn thực đơn lệnh FILE và chọn SAVE.

B.

Nhấp chọn thực đơn lệnh FILE và chọn SAVE AS

C.

Nhấp chọn thực đơn lệnh FILE và chọn EDIT.

D.

Nhấp chọn thực đơn lệnh EDIT và chọn RENAME

Câu 49

Bạn đang soạn văn bản, gõ bằng bộ gõ Unicode, nhưng các chữ cái cứ tự động cách nhau một ký tự trắng. Bạn cần nhấn chuột vào menu nào để có thể giải quyết trường hợp trên

A.

Menu Format, chọn Font

B.

Menu Tools, chọn Options

C.

Menu Edit, chọn Office Clipboard

D.

Menu View, chọn Markup

Câu 50

Lệnh Tool/Autocorrect dùng để:

A.

Thay thế từ trong văn bản

B.

Thay thế từ trong văn bản bằng từ cho trước

C.

Tự động thay thế từ khóa tắt trong văn bản từ đã được cài đặt trước

D.

Tự động thay thế các từ viết tắt bằng từ đầy đủ

Câu 51

Để chọn một dòng trong cả một bảng biểu, ta chọn:

A.

Nhấn đúp chuột vào vị trí bất kỳ của bảng đó

B.

Nhấn chuột vào phía ngoài bên trái của dòng đó

C.

Nhấn chuột 3 lần vào một vị trí bất kỳ trong bảng

D.

Cả hai cách A và B đều được

Câu 52

Phần mềm MS Word tạo ra file có tên mở rộng là:

A.

*.doc

B.

*.dot

C.

*.rtf

D.

Tất cả các câu A, B, C đều đúng

Câu 53

Đặt thước Tabs cho văn bản ta chọn:

A.

Tool --> Option

B.

Tool --> Mail Merger

C.

Format --> Tab

D.

Format --> Theme

Câu 54

Để tạo chữ cái đầu dòng, ta chọn:

A.

Format --> DropCap

B.

Format --> Change Case

C.

Format --> Pharagraph

D.

Format --> Font

Câu 55

Muốn xoá một đoạn văn bản, ta thực hiện:

A.

Đưa con trỏ vào đầu đoạn văn bản cần xoá --> Nhấn phím Delete

B.

Đánh dấu khối chọn đoạn văn bản cần xoá --> Nhấn phím Space Bar

C.

Đánh dấu khối chọn đoạn văn bản cần xoá --> Nhấn tổ hợp phím Ctrl+X

D.

Cả 3 câu A, B, C đều đúng

Câu 56

Muốn tạo các ký hiệu ở đầu mỗi đoạn, ta thực hiện:

A.

Insert --> Bullets and Numbering --> Bulleted

B.

Insert --> Bullets and Numbering --> Numbered

C.

Format -->Bullets and Numbering --> Bulleted

D.

Format -->Bullets and Numbering -->Numbered

Câu 57

Muốn đổi đơn vị đo của một thước từ inches sang centeimeters, ta thực hiện:

A.

View -->Ruler --> Change Measurement

B.

Edit --> Ruler --> Change Measurement

C.

Tools --> Options --> Change Measurement

D.

Tools --> Options --> Genaral...

Câu 58

Muốn bật/tắt sự hiển thị của các thanh công cụ (Standard, Formatting, Drawing,...) trên màn hình, ta thực hiện:

A.

Edit --> Tooolbars --> chọn thanh công cụ cần bật/tắt

B.

View --> Tooolbars --> chọn thanh công cụ cần bật/tắt

C.

Insert --> Tooolbars --> chọn thanh công cụ cần bật/tắt

D.

Tools --> Tooolbars --> chọn thanh công cụ cần bật/tắt

Câu 59

Theo hình minh họa, muốn tạo nhanh một thư mục mới nằm trong thư mục 112_Quiz_072005, cần nhấn chuột vào khu vực nào?

A.

Khu vực số 1

B.

Khu vực số 2

C.

Khu vực số 3

D.

Khu vực số 4 

Câu 60

Để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line, cần thực hiện:

A.

Format/paragraph/line spacing

B.

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

C.

Cả hai cách A và B đều thực hiện được

D.

Cả 2 cách A và B đều không thực hiện được

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50    Câu hỏi 51    Câu hỏi 52    Câu hỏi 53    Câu hỏi 54    Câu hỏi 55    Câu hỏi 56    Câu hỏi 57    Câu hỏi 58    Câu hỏi 59    Câu hỏi 60   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.