Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi thử đại học lần 2 - Môn: Vật Lý - Trường THPT Nguyễn Xuân Ôn

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 11/09/2014
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Sóng truyền trên mặt nước với vận tốc 80 cm/s. Hai điểm A và B trên phương truyền sóng cách nhau 10 cm, sóng truyền từ A đến M rồi đến B. Điểm M cách A một đoạn 2 cm có phương trình sóng là: u = 2 cos(40\(\pi t\) + \(3 \pi \over 4\)) cm thì phương trình sóng tại A và B lần lượt là

A.

uA = 2 cos(40\(\pi t\) + \(7 \pi \over 4\)) và uB = 2 cos(40\(\pi t\) + \(13 \pi \over 4\)).cm    

B.

uA = 2 cos(40\(\pi t\) + \(7 \pi \over 4\)) và uB = 2 cos(40\(\pi t\)- \(13 \pi \over 4\)). cm.

C.

uA = 2 cos(40\(\pi t\) + \(13 \pi \over 4\)) và uB = 2 cos(40\(\pi t\) - \(7 \pi \over 4\))cm.      

D.

uA = 2 cos(40\(\pi t\) - \(13 \pi \over 4\)) và uB = 2 cos(40\(\pi t\) + \(7 \pi \over 4\)).cm

Câu 2

Tại O có 1 nguồn phát âm thanh đẳng hướng với công suất ko đổi.1 người đi bộ từ A đến C theo 1 đường thẳng và lắng nghe âm thanh từ nguồn O thì nghe thấy cường độ âm tăng từ I đến 4I rồi lại giảm xuống I .Khoảng cách AO bằng:

A.

\(AC { \sqrt 2 \over 2}\)

B.

\(AC { \sqrt 3 \over 2}\)

C.

AC/3

D.

AC/2

Câu 3

Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình: \(u = 2 cos( 20 \pi t + {\pi \over 3})\)( trong đó u(mm), t(s) ) sóng truyền theo đường thẳng Ox với tốc độ không đổi 1(m/s). M là một điểm trên đường truyền cách O một khoảng 42,5cm. Trong khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm dao động lệch pha \(\pi \over 6\) với nguồn?

A.

9

B.

4

C.

5

D.

8

Câu 4

Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là điểm bụng gần A nhất với AB = 18 cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12 cm. Biết rằng trong một chu kỳ sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là 0,1s. Tốc độ truyền sóng trên dây là:
 

A.

3,2 m/s.           

B.

5,6 m/s.              

C.

4,8 m/s.           

D.

2,4 m/s.

Câu 5

Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5m. Tốc độ truyền sóng là

A.

30 m/s

B.

15 m/s

C.

12 m/s

D.

25 m/s

Câu 6

Một sóng cơ học truyền qua một môi trường vật chất đàn hồi. Điều nào sau đây là sai?

A.

Các phần tử vật chất của môi trường tại nơi có sóng truyền qua cũng dao động.

B.

Các phần tử vật chất có thể dao động cùng phương truyền sóng

C.

Các phần tử vật chất có thể dao động vuông góc phương truyền sóng. 

D.

Vận tốc dao động bằng vận tốc truyền sóng

Câu 7

Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

A.

cường độ âm

B.

độ cao của âm.

C.

độ to của âm.

D.

mức cường độ âm.

Câu 8

Mạch dao động LC thực hiện dao động điện từ tự do với điện áp cực đại trên tụ là 12 V. Tại thời điểm điện tích trên tụ có giá trị q = 6.10-9 C  thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i = 3\(\sqrt 3\) mA. Biết cuộn dây có độ tự cảm 4 mH. Tần số góc của mạch là

A.

25.105 rad/s.

B.

5.104 rad/s.

C.

5.105 rad/s.

D.

25.104 rad/s.

Câu 9

Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Nối hai cực của nguồn điện một chiều có điện trở trong r vào hai đầu cuộn cảm. Sau khi dòng điện trong mạch ổn định, cắt nguồn thì mạch LC dao động với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ gấp n lần suất điện động của nguồn điện một chiều. Chọn hệ thức đúng.

A.

L = 2nr2C

B.

L = (n2-1)  r2C

C.

L = n2r2C

D.

L = nr2C

Câu 10

Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 4\( \mu\)H và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10pF đến 640 pF. Lấy \(\pi ^2\) = 10. Chu kỳ dao động riêng của mạch này có giá trị

A.

từ 2.10-8s đến 3,6.10-7s

B.

từ 4.10-8s đến 2,4.10-7s

C.

từ 4.10-8s đến 3,2.10-7s

D.

từ 2.10-8s đến 3.10-7s

Câu 11

Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện xoay và cuộn cảm có độ tự cảm 25/(288p2) (mH). Tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 (m/s). Để có thể bắt được dải sóng bước sóng từ 10 m đến 50 m thì điện dung biến thiên trong khoảng nào?

A.

3 pF – 8 pF.

B.

3 pF – 80 pF.

C.

3,2 pF – 80 pF

D.

3,2 nF – 80 nF.

Câu 12

Đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần nối tiếp với tụ điện. Đặt nguồn xoay chiều có tần số góc w vào hai đầu A và B thì tụ điện có dung kháng 100 Ω, cuộn cảm có cảm kháng 50 Ω. Ngắt A, B ra khỏi nguồn và giảm điện dung của tụ một lượng ∆C = 0,125 mF rồi nối A và B thành mạch kín thì tần số góc dao động riêng của mạch là 80 (rad/s). Tính ω.

A.

40p rad/s.

B.

50p rad/s.

C.

80 rad/s.

D.

40 rad/s.

Câu 13

Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian.

Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?

A.

Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.

B.

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha

C.

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2.

D.

Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

Câu 14

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 380nm đến 760nm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng

A.

0,48 \( \mu\)m và 0,56 \( \mu\)m

B.

0,40 \( \mu\)m và 0,60 \( \mu\)m

C.

0,45 \( \mu\)m và 0,60 \( \mu\)m

D.

0,40 \( \mu\)m và 0,64\( \mu\)m

Câu 15

Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng khối lượng 2m. Từ vị trí cân bằng đưa vật tới vị trí lò xo không bị biến dạng rồi thả nhẹ cho vật dao động. Khi vật xuống dưới vị trí thấp nhất thì khối lượng của vật đột ngột giảm xuống còn một nửa. Bỏ qua mọi ma sát và gia tốc trọng trường là g. Biên độ dao động của vật sau khi khối lượng giảm là

A.

\(3mg \over k\)

B.

\(2mg \over k\)

C.

\(3mg \over 2k\)

D.

\(mg \over k\)

Câu 16

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ x = 3cos(\(\pi t - {5\pi \over 6}\) )(cm). Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ x = 5cos(\(\pi t - {\pi \over 6}\) )(cm) . Dao động thứ hai có phương trình li độ là

A.

\(x_2 = 8cos (\pi t + { \pi \over 6 }) (cm)\)

B.

\(x_2 = 2cos (\pi t + { \pi \over 6 }) (cm)\)

C.

\(x_2 = 2cos (\pi t - { 5\pi \over 6 }) (cm)\)

D.

\(x_2 = 8cos (\pi t - { 5\pi \over 6 }) (cm)\)

Câu 17

Một con lắc đơn dao động điều hoà trong không khí một ở nơi xác định, có biên độ dao động dài A không đổi. Nếu tăng chiều dài của con lắc đơn đó lên 2 lần, nhưng giữ nguyên biên độ thì năng lượng dao động của con lắc

A.

tăng 4 lần. 

B.

giảm 4 lần.       

C.

tăng 2 lần.

D.

Giảm 2 lần

Câu 18

Hai con lắc lò xo giông hệt nhau(m1 = m2, k1 = k2) treo thẳng đứng. Từ vị trí cân bằng, người ta kéo m1 một đoạn A1 và m2 một đoạn A2 = 2A1 xuống dưới, đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động điều hoà. Kết luận nào sau đây đúng ?

A.

Vật m1 về vị trí cân bằng trước vật m2

B.

Vật m2 về vị trí cân bằng trước vật m1

C.

Hai vật về đến vị trí cân bằng cùng lúc.

D.

¼ chu kì đầu  m2 về vị trí cân bằng trước vật m1; ¼ chu kì sau m1 về vị trí cân bằng trước vật m2.

Câu 19

Một con lắc lò xo có độ cứng k=40N/m đầu trên được giữ cố định còn phia dưới gắn vật m. Nâng m lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 2,5cm. Lấy g=10m/s2.Trong quá trình dao động, trọng lực của m có công suất tức thời cực đại bằng     

A.

0,41W    

B.

0,64W    

C.

0,5W          

D.

0,32W          

Câu 20

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số f= 5Hz, có biên độ thành phần 5cm và 10cm. Biết tốc độ trung bình của dao động tổng hợp trong một chu kì là 100cm/s. Hai dao động thành phần đó

A.

lệch pha nhau\(2 \pi \over 3\)

B.

cùng pha với nhau.

C.

ngược pha với nhau.

D.

vuông pha với nhau.

Câu 21

Con lắc đơn có chiều dài ℓ , vật nhỏ có khối lượng m = 200g được kéo lệch khỏi phương đứng góc a0 rồi buông nhẹ. Lấy g = 10m/s2. Trong quá trình dao động độ lớn lực căng cực đại và cực tiểu lần lượt là , ta có:

A.

B.

C.

D.

Câu 22

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình: x = 4cos(\(\pi\)t + \(\pi\)/3); (x đo bằng (cm) ; t đo bằng (s)); khối lượng quả lắc m= 100 g. Tại thời điểm vật đang chuyển động nhanh dần theo chiều âm và có độ lớn lực đàn hồi bằng 0,2 N thì vật có gia tốc

A.

– 2m/s2            

B.

4 m/s2.

C.

-4 m/s2

D.

2m/s2.

Câu 23

Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 100g, tích điện q = 20 \(\mu C\)và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khi vật đang qua vị trí cân bằng với vận tốc 20\(\sqrt 3\) cm/s theo chiều dương trên mặt bàn nhẵn cách điện thì xuất hiện tức thời một điện trường đều trong không gian xung quanh. Biết điện trường cùng chiều dương của trục tọa độ và có cường độ E= 104V/m. Tính năng lượng dao động của con lắc sau khi xuất hiện điện trường.

A.

6.10-3(J). 

B.

8.10-3(J). 

C.

4.10-3(J). 

D.

2.10-3(J)

Câu 24

Một con lắc đơn gồm một dây kim loại nhẹ có đầu trên I cố định, đầu dưới treo quả cầu nhỏ C bằng kim loại. Chiều dài của dây là l = 1m. Kéo C ra khỏi vị trí cân bằng góc \(\alpha_o = 0,1\)rad  rồi buông cho C dao động tự do.  Cho con lắc dao động trong từ trường đều có \(\overrightarrow{B}\) vuông góc với mặt phẳng dao động của con lắc. Cho B = 0,5T. Lập biểu thức của u theo thời gian t.

A.

u = -0,079sin\(\pi\)t V      

B.

u = 0,979sin\(\pi\)t V        

C.

sin0,1\(\pi\)t V           

D.

Không đủ dữ kiện để viết u

Câu 25

Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp với L thay đổi được. Khi \(L ={ 3 \over \pi}\)hoặc \(L ={ 5 \over \pi}\)thì dòng điện qua mạch có giá trị như nhau. Để URmax thì L bằng:

A.

\(4\over \pi\)

B.

\(15\over 8\pi\)

C.

\(8 \over \pi\)

D.

\(1 \over \pi\)

Câu 26

Đặt điện áp xoay chiều \(u= U \sqrt2 cos (\omega t) (V)\)(trong U,\(\omega\) không đổi) vào hai đầu một cuộn dây cảm thuần có \(L ={1 \over \pi } (H)\). Ở thời điểm t1 thì điện áp hai đầu cuộn cảm là 80V, cường độ dòng điện qua nó là 0,6A. Còn ở thời điểm t2 thì điện áp hai đầu cuộn cảm là \(50 \sqrt 2\)V, cường độ dòng điện qua nó là\(\sqrt 2 \over 2\) A. U w có giá trị lần lượt là:

A.

\(50 \sqrt 2 (V) , 50 \pi ( rad /s)\)

B.

\(50 \sqrt 2 (V) , 100 \pi ( rad /s)\)

C.

\(100 (V) , 50 \pi ( rad /s)\)

D.

\(100 (V) , 100 \pi ( rad /s)\)

Câu 27

Một đường điện ba pha 4 dây A,B,C,D. Một bóng đèn khi mắc vào các dây A,B; B,C và B,D thì sáng bình thường. Dùng hai đèn như vậy mắc nối tiếp với nhau và mắc vào hai đầu A,C thì các đèn sáng thế nào?

A.

Sáng bình thường.        

B.

Sáng yếu hơn bình thường.

C.

Bóng đèn cháy.

D.

Không xác định được. 

Câu 28

Cuộn sơ cấp của một máy biến áp được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U1 = 220V. Cuộn thứ cấp nối với 10 bóng đèn giống nhau có kí hiệu 12V – 11W mắc song song. Biết các bóng đèn sáng bình thường và hiệu suất của máy biến áp 100%. Cường độ dòng điện qua cuộn sơ cấp là:

A.

0,5A

B.

1,5A

C.

1,0A

D.

0,25A

Câu 29

Cho mạch điện xoay chiều nối tiếp AB gồm: đoạn AM chứa điện trở thuần, đoạn MN chứa cuộn dây không thuần cảm, đoạn mạch NB chứa tụ điện. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều \(u= 180 \sqrt 2 cos 100 \pi t (V)\). Khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AM là 60V, hai đầu đoạn mạch MN là 60V, hai đầu đoạn mạch NB là 180V. Hệ số công suất của mạch là:

A.

0,6

B.

0,8

C.

0,267

D.

1/3

Câu 30

Phát biểu nào sai khi nói về ứng dụng cũng như ưu điểm của dòng điện xoay chiều ?

A.

Có thể tạo ra từ trường quay từ dòng điện xoay chiều một pha và dòng điện xoay chiều ba pha.

B.

Giống như dòng điện không đổi, dòng điện xoay chiều cũng được dùng để chiếu sáng.

C.

Trong công nghệ mạ điện, đúc điện …, người ta thường sử dụng dòng điện xoay chiều.

D.

Người ta dễ dàng thay đổi điện áp của dòng điện xoay chiều nhờ máy biến áp.

Câu 31

Đặt điện áp xoay chiều u = 220\( \sqrt2\).cos(100πt)V (t tính bằng giây) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R = 100Ω, cuộn cảm thuần L = 2/\(\pi\)(H) và tụ điện C = 100/\(\pi\)(μF) mắc nối tiếp. Trong một chu kỳ, khoảng thời gian điện áp hai đầu đoạn mạch sinh công dương cung cấp điện năng cho mạch bằng

A.

30,0ms. 

B.

17,5ms. 

C.

7,5ms. 

D.

15,0ms.

Câu 32

Một động cơ điện xoay chiều hoạt động liên tục trong một ngày đêm tiêu thụ lượng điện năng là 24kWh . Biết hệ số công suất của động cơ là 0,8. Động cơ tiêu thụ điện năng với công suất tức thời cực đại bằng

A.

1,8kW. 

B.

1,0kW. 

C.

2,25kW. 

D.

1,1kW.

Câu 33

Mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có cảm kháng \(Z_L\)và tụ điện có dung kháng \(Z_C= 2Z_L\). Vào một thời điểm khi điện áp trên điện trở và trên tụ điện có giá trị tức thời tương ứng là 80V và 60V thì điện áp giữa hai đầu mạch điện là 

A.

110V.    

B.

100V.    

C.

170V.

D.

20V.

Câu 34

Một mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm hộp X và hộp Y. Trong hộp X có một phần tử, trong hộp Y có hai phần tử nối tiếp, các phần tử trong mạch là điện trở thuần R, tụ điện C hoặc cuộn dây cảm thuần L. Điện áp tức thời trên hộp X sớm pha \(\pi\)/2 với dòng điện trong mạch, còn điện áp tức thời trên hộp Y trễ pha \(\pi\)/6 với dòng điện trong mạch.

A.

Hộp X chứa cuộn dây cảm thuần, hộp Y chứa điện trở và tụ điện. 

B.

Hộp X chứa điện trở thuần, hộp Y chứa điện trở và tụ điện. 

C.

Hộp X chứa điên trở thuần, hộp Y chứa điện trở và cuộn dây cảm thuần. 

D.

Hộp X chứa tụ điện, hộp Y chứa điện trở và cuộn dây cảm thuần. 

Câu 35

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, các khe cách màn 1m. Bề rộng trường giao thoa khảo sát trên màn là L=1cm. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc màu vàng có bước sóng lv=0,6mm và màu tím có bước sóng lt=0,4mm. Kết luận nào sau đây không chính xác?

A.

Có tổng cộng 33 vạch sáng trong trường giao thoa.

B.

Có 16 vân sáng màu tím phân bố đều nhau trong trường giao thoa

C.

Có 8 vân sáng màu vàng phân bố đều nhau trong trường giao thoa

D.

Trong trường giao thoa có hai loại vân sáng màu vàng và màu tím

Câu 36

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, ánh sáng được dùng là ánh sáng đơn sắc. Trên bề rộng 7,2mm của vùng giao thoa trên màn quan sát, người ta đếm được 9 vân sáng (ở hai rìa là hai vân sáng). Tại vị trí cách vân trung tâm 14,4mm là

A.

vân sáng bậc 18.

B.

vân tối thứ 18

C.

vân sáng bậc 16

D.

vân tối thứ 16

Câu 37

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của I-âng người ta sử dụng đồng thời ba ánh sáng đơn sắc là ánh sáng đỏ có bước sóng \(\lambda _1\)= 720 nm, ánh sáng vàng có bước sóng \(\lambda _2\) = 600 nm và ánh sáng lam có bước sóng \(\lambda _3\) = 480 nm. Ở giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu với vân sáng trung tâm ta quan sát được bao nhiêu vân sáng màu vàng?

A.

11

B.

8

C.

9

D.

10

Câu 38

Góc chiết quang của một lăng kính bằng 60. Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Sau lăng kính đặt một màn quan sát song song với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang và cách mặt này 2m. Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là 1,50 và đối với tia tím là 1,58. Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát là:

A.

16,76mm

B.

12,57mm

C.

18,30mm

D.

15,42mm

Câu 39

Chiếu tia sáng trắng vào môi trường nước. Khi tăng dần góc tới từ 00 đến 900 thì góc lệch giữa tia khúc xạ màu tím và tia khúc xạ màu đỏ sẽ:

A.

Tăng dần

B.

Giảm dần

C.

Lúc đầu tăng, lúc sau giảm

D.

Lúc đầu giảm, lúc sau tăng

Câu 40

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5m. Ánh sáng chiếu đến hai khe gồm hai ánh sáng đơn sắc trong vùng ánh sáng khả kiến có bước sóng λ1 và λ2= λ1+0,1(µm). Khoảng cách gần nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là 7,5mm. Xác định λ1.

A.

0,4 µm     

B.

0,6 µm     

C.

0,5 µm     

D.

0,3 µm     

Câu 41

Cho lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí. Chiếu chùm tia sáng đơn sắc màu lục theo phương vuông góc với mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai. Nếu chiếu chùm tia sáng gồm 3 ánh sáng đơn sắc: cam, chàm, tím vào lăng kính theo phương như trên thì các tia ló ra khỏi lăng kính ở mặt bên thứ hai:

A.

Chỉ có tia cam              

B.

Chỉ có tia tím         

C.

Gồm hai tia chàm và tím     

D.

Gồm hai tia cam và tím

Câu 42

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A.

Sự tạo thành quang phổ vạch của hidro cũng có thể giải thích bằng thuyết sóng ánh sáng.

B.

Hiện tượng điện trở của chất bán dẫn giảm mạnh khi có ánh sáng chiếu vào gọi là hiện tượng quang dẫn.

C.

Thuyết lượng tử ánh sáng có thể giải thích được sự hình thành quang phổ vạch của chất khí

D.

Bước sóng giới hạn của hiện tượng quang dẫn lớn hơn hiện tượng quang điện ngoài.

Câu 43

Tính vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện biết hiệu điện thế hãm 12V?

A.

1,03.105(m/s) 

B.

2,05.106(m/s)      

C.

2,89.106(m/s)   

D.

4,22.106(m/s)

Câu 44

Xét hiện tượng quang điện ngoài xảy ra trong tế bào quang điện. Khi UAK = 2V thì tốc độ cực đại của electron quang điện khi đến anot gấp 1,5 lần tốc độ cực đại khi mới rời catot. Xác định hiệu điện thế hãm

A.

2,5V      

B.

1,0V      

C.

1,6V      

D.

4,0V

Câu 45

Khi tăng hiệu điện thế của một ống tia X lên n lần \(n > 1\), thì bước sóng cực tiểu của tia X mà ống phát ra giảm một lượng \(\Delta \lambda\). Hiệu điện thế ban đầu của ống là :

A.

\(hc( n-1) \over e \Delta \lambda\)

B.

\(hc( n-1) \over en \Delta \lambda\)

C.

\(hc \over en \Delta \lambda\)

D.

\(hc \over e( n-1) \Delta \lambda\)

Câu 46

Katốt của tế bào quang điện có công thoát 2eV, được chiếu bởi bức xạ đơn sắc\(\lambda\). Lần lượt đặt vào tế bào, điện áp UAK = 4V và U/AK = 20V, thì thấy vận tốc cực đại của elêctrôn khi đập vào anốt tăng gấp đôi. Giá trị của \(\lambda\) là:

A.

0,273µm.           

B.

0,373µm.

C.

0,473µm.

D.

0,573µm.

Câu 47

Biết 4 bước sóng nhìn thấy trong dãy Banme của quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô theo thứ tự giảm dần là \(\lambda_1\),\(\lambda_2\),\(\lambda_3\),\(\lambda_4\) Bước sóng dài nhất trong dãy Pasen xác định theo công thức 

A.

\(\lambda_3\)\(\lambda_4\)(\(\lambda_3\)\(\lambda_4\))

B.
 
\(\lambda_1\)\(\lambda_4\)(\(\lambda_1\)\(\lambda_4\))
C.
 
\(\lambda_2\)\(\lambda_3\)(\(\lambda_2\)\(\lambda_3\))
D.
 
\(\lambda_1\)\(\lambda_2\)(\(\lambda_1\)\(\lambda_2\))
Câu 48

Tốc độ và li độ của một chất điểm dao động điều hoà có hệ thức \({v^2 \over 640 } +{x^2 \over 16 } =1\), trong đó x tính bằng cm, v tính bằng cm/s. Chu kì dao động của chất điểm là:

A.

1s

B.

2s

C.

1,5s

D.

2,1s

Câu 49

Đặt một điện áp xoay chiều:  u = U0cos(\(\omega\)t)(V) vào mạch RLC mắc nối tiếp. Tại thời điểm t1 các giá trị tức thời là \(u_L = 10 \sqrt 3 V\),\(u_C= -30 \sqrt 3 V\),\(u_R = 15 V\).Tại thời điểm t2 các giá trị tức thời là \(u_L = -20 V\), \(u_C= 60V\), \(u_R = 0 V\). Điện áp cực đại giữa hai đầu đoạn mạch là: 

A.

40 V

B.

50 V

C.

60 V

D.

40\(\sqrt 3\) V

Câu 50

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

A.

Mạch tách sóng. 

B.

Mạch khuyếch đại

C.

Mạch biến điệu

D.

Anten

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.