Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi thử đại học lần 3 - Môn: Vật Lý - Trường THPT Nguyễn Thị Điểm

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 05/11/2016
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Cho 11,3 gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 2M dư thì thu được 6,72 lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là:

A.

 40,1g

B.

 41,1g

C.

   41,2g

D.

14,2g

Câu 2

Đặt điện áp vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần , cuộn cảm thuần có độ tự cảm và tụ điện có điện dung , mắc nối tiếp. Khi điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm bằng 100V và đang giảm khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và hai đầu tụ điện lần lượt bằng:

A.

B.

C.

D.

Câu 3

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe hẹp đến màn quan sát là D. Nếu dời màn ra xa thêm 0,5 m thì khoảng vân tăng thêm 0,11 mm. Bước sóng sử dụng trong thí nghiệm bằng:

A.

0,54 μm.

B.

0,44 μm.

C.

0,62 μm.

D.

0,38 μm.

Câu 4

Oát kế dùng để đo:

A.

Dòng điện xoay chiều.

B.

Dòng điện một chiều.

C.

Công suất điện.

D.

Thế điện.

Câu 5

Mắc một điện trở 23Ω vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong là 1Ω thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 11,5V. Công suất của nguồn điện là:

A.

3W.

B.

6W.

C.

5,75W.

D.

Một kết quả khác.

Câu 6

Hai dao động điều hòa cùng tần số có phương trình dao động tổng hợp là x = 9.cos(ωt+φ). để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị:    

A.

18  cm      

B.

7cm

C.

15 cm

D.

9 cm

Câu 7

Tại hai điểm S1 và S2 trên mặt nước cách nhau 20(cm) có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với các phương trình lần lượt là tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1(m/s). ĐiểmM trên mặt nước cách hai nguồn sóng S1 ,S2  lần lượt 12(cm) và 16(cm). Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S2M là :

A.

4

B.

5

C.

6

D.

7

Câu 8

Một khung dây điện phẳng gồm 10 vòng dây hình vuông cạnh 10cm, có thể quay quanh một trục nằm ngang ở trong mặt phẳng khung, đi qua tâm O của khung và song song với cạnh của khung. Cảm ứng từ B tại nơi đặt khung B=0,2T và khung quay đều 300 vòng/phút. Biết điện trở của khung là 1Ω và của mạch ngoài là 4Ω. Cường độ cực đại của dòng điện cảm ứng trong mạch là

A.

0,628A

B.

0,126A

C.

6,280A

D.

1,570A

Câu 9

Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên. Gọi UL­, UR và UC_lần lượt là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha  so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và C ). Hệ thức nào dưới đây là đúng?

A.

B.

C.

D.

Câu 10

Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M

A.

1000 lần

B.

40 lần

C.

2 lần

D.

10000 lần

Câu 11

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100 . Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R=R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2. Các giá trị R1 và R2 là:

A.

R1 = 50 , R2 = 100 .

B.

R1 = 40, R2 = 250 .

C.

R1 = 50, R2 = 200 .

D.

R1 = 25, R2 = 100 .

Câu 12

Trong một thí nghiệm giao thoa sóng nước ,hai nguồn S1 và S2 cách nhau 16 cm ,dao động theo phương vuông góc với mặt nước,cùng biên độ, cùng pha,cùng tần số 80 Hz .Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s.Ở mặt nước ,gọi d  là đường trung trực của đoạn S1S2.Trên d điểm M ở cách S1 10 cm; điểm N dao động cùng pha với M và gần M nhất sẽ cách M một đoạn có giá trị gần giá trị nào sau đây ?

A.

8,8 mm

B.

9,8 mm

C.

7,8 mm

D.

6,8 mm

Câu 13

Cho hai dao động điều hòa cùng phương với các phương trình lần lượt là  X1 = A1 cos (\(\omega\)t + 0,35) (cm) và X2 = A2 cos(\(\omega\)t - 1,57 ) cm dao động tổng hợp của hai giao động này có phương trình là  x = 20 cos(\(\omega\)t + \(\varphi\) ).Giá trị cực đâị của (A1 + A2) gần giá trị nào nhất sau đây ?

A.

35 cm

B.

40 cm

C.

20 cm

D.

25 cm

Câu 14

Phát biểu nào sau đây vềkính lúp là không đúng?

A.

Kính lúp là dụng cụquang học bổtrợcho mắt làm tăng góc trông đểquan sát một vật nhỏ.

B.

Vật cần quan sát đặt trước kính lúp cho ảnh thật lớn hơn vật.

C.

Kính lúp đơn giản là một thấu kính hội tụcó tiêu cựngắn.

D.

Kính lúp có tác dụng làm tăng góc trông ảnh bằng cách tạo ra một ảnh ảo lớn hơn vật và nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt.

Câu 15

Một người có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm)  đến vô cực, quan sát một vật nhỏqua kính lúp có độ tụ D = + 20 (đp) trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực. Độ bội giác của kính là:

A.

4 (lần)

B.

5 (lần)

C.

5,5 (lần)

D.

6 (lần)

Câu 16

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

A.

Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.

B.

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.

C.

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

D.

Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất.

Câu 17

Cường độ dòng điện i = 2cos100\(\pi\)t (A) có giá trị cực đại là

A.

2 A

B.

2,82

C.

1 A

D.

1,41 A

Câu 18

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có 
độ cứng k, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở
vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn \( \Delta\ell\). Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc này là 

A.

\( {1 \over 2\pi}\)\({ \sqrt{m \over k}}\)

B.

\(2 \pi \sqrt{ \Delta\ell \over g}\)

C.
 
\( {1 \over 2\pi}\)\({ \sqrt{k \over m}}\)
 
D.
 
\(2 \pi \sqrt{ g \over \Delta\ell}\)
 
Câu 19

Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là

A.

tia tử ngoại.

B.

tia hồng ngoại.

C.

tia đơn sắc màu lục.    

D.

tia Rơn-ghen.

Câu 20

Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi và một tụ điện có thể thay đổi điện dung. Khi tụ điện có điện dung C1, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 100m; khi tụ điện có điện dung C2, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 1km. Tỉ số \(C_2 \over C_1\) là

A.

10 

B.

1000

C.

100

D.

0,1

Câu 21

Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với

A.

kim loại bạc.

B.

kim loại kẽm.

C.

kim loại xesi.

D.

kim loại đồng.

Câu 22

Trong thí nghiệp Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3mm có vân sáng bậc 3. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A.

0,5\(\mu m\)

B.

0,45\(\mu m\)

 
C.

0,6\(\mu m\)

 

 

D.

0,75\(\mu m\)

 

 

Câu 23

Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất 
trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là 

A.

0,5 m

B.

1,0 m

C.

2,0 m

D.

2,5 m

Câu 24

Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

A.

năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm. 

B.

năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi. 

C.

năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện. 

D.

năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn. 

Câu 25

Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi công thức  \(E_n = { -13,6 \over n^2 }\) (eV) (với n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 về quỹ đạo dừng n = 1 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng \( \lambda _1\). Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng n = 5 về quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng \( \lambda _2\). Mối liên hệ giữa hai bước sóng \( \lambda _1\) và  \( \lambda _2\)

A.

27\( \lambda _2\) = 128\( \lambda _1\)

B.

\( \lambda _2\) = 5\( \lambda _1\)

C.

189\( \lambda _2\) = 800\( \lambda _1\)

D.

\( \lambda _2\) = 4\( \lambda _1\)

Câu 26

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos\(2\pi \over 3 \) t(x tính bằng cm; t tính bằng s) Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2cm lần thứ 2011 tại thời điểm

A.

3015 s

B.

6030 s

C.

3016 s

D.

6031 s

Câu 27

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm. Khoảng vân trên màn quan sát đo được là 1 mm. Từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 0,8 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng thí nghiệm là

A.

0,64 \(\mu m\)

B.

0,50 \(\mu m\)

C.

0,45\(\mu m\)

D.

0,48\(\mu m\)

Câu 28

Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM có điện trở thuần 50\(\Omega\)mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(1 \over \pi\)H, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung thay đổi được. Đặt điện áp u = U0cos100\(\pi t\) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha \(\pi \over 2\) so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM. Giá trị của C1 bằng

A.

\(8 . 10 ^{-5} \over \pi\)F

B.

\(10^{-5} \over \pi\)F

C.

\(4 . 10 ^{-5} \over \pi\)F

D.

\(2 . 10 ^{-5} \over \pi\)F

Câu 29

Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexerin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng

A.

phản xạ ánh sáng

B.

quang - phát quang

C.

hóa - phát quang

D.

tán sắc ánh sáng

Câu 30

Katốt của tế bào quang điện có công thoát 2eV, được chiếu bởi bức xạ đơn sắc\(\lambda\). Lần lượt đặt vào tế bào, điện áp UAK = 4V và U/AK = 20V, thì thấy vận tốc cực đại của elêctrôn khi đập vào anốt tăng gấp đôi. Giá trị của \(\lambda\) là:

A.

0,273µm.           

B.

0,373µm.

C.

0,473µm.

D.

0,573µm.

Câu 31

Đặt điện áp u = U0cos\(\omega\)t vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng \(R \sqrt{3}\). Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó

A.

điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha \( \pi \over 6\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B.

điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha \( \pi \over 6\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

C.

trong mạch có cộng hưởng điện

D.

điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha \( \pi \over 6\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 32

Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ gồm bức xạ có bước sóng λ1 = 0,26 μm và bức xạ có bước sóng λ2 = 1,2λ1 thì vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện bứt ra từ catốt lần lượt là v1 và v2 với v2 = \(3 \over 4 \)v1. Giới hạn quang điện λ0 của kim loại làm catốt này là

A.

1,00 μm

B.

0,42 μm

C.

1,45 μm

D.

0,90 μm

Câu 33

Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một
bộ tụ điện gồm tụ điện cố định C0 mắc song song với một tụ xoay C. Tụ xoay có điện dung thay
đổi từ 10 pF đến 250 pF. Nhờ vậy máy thu có thể thu được các sóng có bước sóng từ 10 m đến
30 m. Độ tự cảm L của cuộn dây bằng

 

A.

0, 95 µH.

B.

1, 24 µH. 

C.

0, 74 µH.

D.

0, 84 µH.

 

Câu 34

Trong quá trình dao động, chiều dài của con lắc lò xo treo thẳng đứng biến thiên từ
30 cm đến 50 cm. Khi lò xo có chiều dài 40 cm thì

 

A.

tốc độ của vật cực đại.

B.

gia tốc của vật cực đại.

C.

lực phục hồi tác dụng vào vật bằng với lực đàn hồi.

D.

pha dao động của vật bằng 0..

Câu 35

Một mạch điện mắc nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm là L =\(2 \over 10 \pi\)H, nối
tiếp tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều
có tần số 50 Hz và điện áp hiệu dụng 200 V. Khi điều chỉnh để biến trở R bằng 40Ω hoặc 160Ω
thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch đều là 200 W. Giá trị của điện dụng C là:

 

A.

\(10^{-3} \over 4 \pi\)F

B.
 
\(10^{-4} \over 2 \pi\)F
C.
 
\(10^{-4} \over \pi\)F
D.
 
\(2.10^{-4} \over \pi\)F
Câu 36

Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm sáng đơn sắc song song, hẹp vào cạnh
bên của một lăng kính có góc chiết quang \(8 ^{\alpha}\)theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của
góc chiết quang. Chiết suất của lăng kính với ánh sáng đỏ là 1, 65. Góc lệch của tia sáng là?

 

A.

5,2

B.

6,3

C.

4

D.

7,8

Câu 37

Một sóng âm có tần số f=100Hz truyền hai lần từ điểm A đến điểm B. Lần thứ nhất vận tốc truyền sóng là v1=330m/s, 
lần thứ hai do nhiệt độ tăng lên nên vận tốc truyền sóng là v2=340m/s. Biết rằng trong hai lần thì số bước sóng giữa hai điểm 
vẫn là số nguyên nhưng hơn kém nhau một bước sóng. Khoảng cách AB là

A.

225(m)

B.

561(m)

C.

1122(m)

D.

112,2(m)

Câu 38

Phát biểu nào sau đây là sai?

A.

Dòng quang điện có chiều từ anot sang catot

B.

Trong tế bào quang điện, điện trường hướng từ catot sang anot

C.

Bên trong bóng thủy tinh của tế bào quang điện là chân không

D.

Catot của tế bào quang điện là 1 kim loại

Câu 39

Hai con lắc đơn có hiệu chiều dào là 30cm. Trong khoảng thời gian Δt, con lắc thứ nhất thực hiện được 10 dao động toàn phần thì con lắc thứ hai thực hiện được 20 dao động toàn phần. Chiều dài con lắc thứ nhất là

A.

40 cm

B.

20 cm

C.

10 cm

D.

60 cm

Câu 40

Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

A.

Quang - phát quang.

 

B.

Quang điện ngoài.

C.

Quang điện trong

D.

Nhiệt điện.

Câu 41

Sóng dừng xuất hiện trên một sợi dây với tần số 5 Hz. Gọi thứ tự các điểm thuộc dây lần lượt là O, M, N, P sao cho O là điểm nút, P là điểm bụng sóng gần O nhất (M, N thuộc đoạn OP). Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp để độ lớn li độ của điểm P bằng biên độ dao động của điểm M và N lần lượt là 1/20 (s) và 1/15 (s). Biết khoảng cách giữa 2 điểm M và N là 0,2 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng gần giá trị nào nhất?

A.

1 cm

B.

4 cm

C.

5 cm

D.

3 cm

Câu 42

Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần UR, giữa hai đầu cuộn cảm thuần UL và giữa hai đầu tụ điện UC thoả mãn UL = 2UR = 2UC. So với điện áp u, cường độ dòng điện trong mạch

A.

Trễ pha \(\pi \over 4\)

B.

Trễ pha \(\pi \over 2\)

C.

Sớm pha \(\pi \over 4\)

D.

Sớm pha \(\pi \over 2\)

Câu 43

Giao thoa hai sóng cơ với hai nguồn kết hợp, đồng pha. Nguồn O1 đặt tại môi trường (1), nguồn O2 đặt tại môi trường (2), vận tốc truyền sóng trong các môi trường là v1 và v2 với v1 = 1,2.v2 = 100m/s và tần số ha nguồn là f = 100HZ, O1O2=200cm , mặt phẳng ngăn cách hai môi trường nằm vuông góc với O1O2 tại trung điểm O của O1O2. Độ lệch pha hai sóng tới tại trung điểm O.

A.

 2\(\pi\)

B.

\(\pi\)

C.

0,8\(\pi\)

D.

0,4\(\pi\)

Câu 44

Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp cách nhau 10 cm dao động cùng pha và cùng tần số 40 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn AB là

A.

10

B.

9

C.

11

D.

12

Câu 45

Trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm, có ba điểm theo thứ tự A, B và C thẳng hàng. Một nguồn điểm phát âm có công suất là P đặt tại O sao cho mức cường độ âm tại A và tại C bằng nhau và bằng 30 dB . Bỏ nguồn âm tại O, đặt tại B một nguồn âm điểm phát âm có công suất \(10P \over 3 \) thì thấy mức cường độ âm tại O và C bằng nhau và bằng 40 dB, khi đó mức cường độ âm tại A gần với giá trị nào nhất sau đây ? 

A.

29 dB

B.

34 dB

C.

38 dB

D.

27 dB

Câu 46

Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng với biên độ A.Tại vị trí vật có li độ x = A/2 thì tỉ số giữa động năng và cơ năng dao động là:

A.

\(2\over3 \)

B.

\(3\over4\)

C.

\(1\over2\)

D.

\(1\over4\)

Câu 47

Nhận xét nào sau đây là đúng về dao động điều hòa của con lắc đơn

A.

Hợp lực tác dụng lên quả nặng có độ lớn cực đại khi vật tới vị trí cân bằng.

B.

Tại bất kỳ thời điểm nào, gia tốc của quả nặng cũng hướng về phía vị trí cân bằng của nó.

C.

Hợp lực tác dụng lên quả nặng hướng dọc theo dây treo về phía điểm treo của con lắc khi nó tới vị trí cân bằng

D.

Cơ năng của con lắc đơn biến thiên điều hòa theo thời gian.

Câu 48

Sự phát quang ứng với sự phát sáng của.

A.

Dây tóc bóng đèn nóng sáng

B.

Bóng đèn ống

C.

Tia lửa điện

D.

Hồ quang điện

Câu 49

Trong chân không, bức xạ đơn sắc màu vàng có bước sóng 0,589 \(\mu m\). Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ này là

A.

0,21 eV

B.

2,11 eV

C.

4,22 eV

D.

0,42 eV

Câu 50

Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai bức xạ đơn sắc màu đỏ và màu tím tới mặt nước với góc tới 53o thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ. Biết tia khúc xạ màu đỏ vuông góc với tia phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màu tím và tia khúc xạ màu đỏ là 0,5o. Chiết suất của nước đối với tia sáng màu tím là

A.

1,343.

B.

1,312.

C.

1,327.

D.

1,333.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.