Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi thử đại học lần II năm 2014 môn Vật Lý khối A - trường THPT chuyên Nguyễn Diệu Quang Đồng Tháp

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 20/09/2014
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, chuyển động của êlectron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều. Tỉ số giữa tốc độ của êlectron trên quỹ đạo K và tốc độ của êlectron trên quỹ đạo M bằng

A.

9

B.

3

C.

2

D.

4

Câu 2

Trong dao động điều hoà, vectơ gia tốc

A.

có hướng không thay đổi

B.

luôn cùng hướng với vectơ vận tốc

C.

đổi chiều ở vị trí biên

D.

luôn hướng về vị trí cân bằng khi li độ x ≠ 0

Câu 3

Trong nguyên tử hiđrô , bán kính Bo là r = 5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng N là

A.

21,2.10-11m

B.

47,7.10-11m

C.

84,8.10-11m

D.

132,5.10-11m

Câu 4

Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Tại thời điểm vật có vận tốc bằng \(1\over 2\) vận tốc cực đại, lúc đó li độ của vật bằng bao nhiêu?

A.

\(A \sqrt{ 3} \over 2\)

B.

\(A\sqrt{ 2} \over 2\)

C.

\(A \sqrt{ 2}\)

D.

\(A \sqrt{ 3} \over 3\)

Câu 5

Một mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L biến thiên và một tụ điện có điện dung C biến thiên từ 50 pF đến 680 pF. Sóng điện từ thu được có bước sóng trong khoảng từ 45 m đến 3.000 m. Độ tự cảm lớn nhất của cuộn cảm bằng

A.

0,8 H

B.

3,7 mH

C.

1,2H

D.

2,5mH

Câu 6

Một sợi dây thép dài 1,2 m mắc giữa hai điểm cố định M,N. Kích thích dao động trên dây nhờ một nam châm điện với tần số dòng điện 50Hz. Khi dây dao động ta thấy xuất hiện 3 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A.

40 m/s

B.

60 m/s

C.

80 m/s

D.

100 m/s

Câu 7

Đồng vị U238 phân rã thành Pb206 với chu kì bán rã T = 4,47.109 năm. Một khối đá được phát hiện có chứa 46,97mg U238 và 2,315mg Pb206. Giả sử lúc khối đá mới hình thành không chứa nguyên tố chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của U238. Tuổi của khối đá hiện nay là :

A.

2,5.106 năm

B.

3,5.108 năm

C.

3,4.107 năm

D.

6.109 năm

Câu 8

Một mạch điện nối tiếp gồm: một điện trở thuần R, một cuộn cảm có điện trở thuần r = 20 Ω và độ tự cảm L, một tụ điện có điện dung C = 13,25 μF. Mắc vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u = 84,85 \( \sqrt{ 2}\) cos100πt (V). Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ điện lần lượt là UL = 60,83 V và UC = 120 V.Để cường độ dòng điện i trong mạch sớm pha π/3 so với điện áp u giữa hai đầu mạch điện thì cần phải mắc một tụ điện có điện dung C’ vào tụ điện C. Giá trị của C’ và cách mắc là

A.

tụ điện C’= 9,7 μF và mắc song song với tụ điện C

B.

tụ điện C’= 36 μF và mắc nối tiếp với tụ điện C.

C.

C. tụ điện C’= 36 μF và mắc song song với tụ điện C.

D.

tụ điện C’= 9,7 μF và mắc nối tiếp với tụ điện

Câu 9

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa.Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và \(2 \sqrt{ 3}\)m/s2.Biên độ dao động của viên bi là

A.

16cm

B.

\(10 \sqrt{ 3}\)

C.

4 cm

D.

\(4 \sqrt{ 3}\)

Câu 10

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A.

Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc vạch, vị trí và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ

B.

Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng

C.

Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối

D.

Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối

Câu 11

Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?

A.

u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon \(1 \\ 1\) H

B.

u bằng khối lượng của một nguyên tử Hyđrô \(1 \\ 1\) H

C.

u bằng \( 1 \over 12 \) khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon \(12 \\ 6\)C

D.

u bằng \( 1 \over 12 \)khối lượng của một nguyên tử Cacbon 12C

Câu 12

Điều nào dưới đây sai, khi nói về những kết quả rút ra từ thí nghiệm với tế bào quang điện?

A.

Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào quang điện luôn có giá trị âm khi dòng quang điện triệt tiêu

B.

Dòng quang điện vẫn còn tồn tại ngay cả khi hiệu điện thế giữa anốt và catôt của tế bào quang điện bằng không

C.

Cường độ dòng quang điện bão hoà không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích

D.

Giá trị của hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích

Câu 13

Phát biểu nào dưới đây sai, khi nói về ánh sáng trắng và đơn sắc

A.

Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

B.

Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau

C.

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính

D.

Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất

Câu 14

Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh của một lăng kính có góc chiết quang A = 80 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Đặt một màn ảnh E song song và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1m. Trên màn E ta thu được hai vết sáng. Sử dụng ánh sáng vàng, chiết suất của lăng kính là 1,65 thì khoảng cách giữa hai vết sáng trên màn là

A.

8,46 cm

B.

7,68 cm

C.

9,1 cm

D.

8,02 cm

Câu 15

Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,2 H và một tụ điện có điện dung C = 10 μF. Khi điện áp ở hai đầu tụ điện là u = 1 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 10 mA.Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

A.

0,122 A

B.

1,22 A

C.

1,22 mA

D.

12,2 mA

Câu 16

Một con lắc đơn được treo vào trần của một thang máy, khi thang máy có gia tốc không đổi a thì chu kì của con lắc tăng 8,46% so với chu kì dao động của nó khi thang máy đứng yên, lấy g = 10m/s2. Xác định chiều và độ lớn của gia tốc a?

A.

gia tốc hướng xuống, a = 2 m/s2

B.

gia tốc hướng lên, a = 2 m/s2

C.

gia tốc hướng xuống , a = 1,5m/s2

D.

gia tốc hướng lên, a = 1,5 m/s2

Câu 17

Cho NA =6,022.1023 hạt/mol . Tính số nguyên tử Oxi trong 1g khí O2 (O = 15,999)

A.

367.1020 nguyên tử

B.

736.1020 nguyên tử

C.

637.1020 nguyên tử

D.

376.1020 nguyên tử

Câu 18

Mắc nối tiếp một điện trở thuần R = 100 3 Ω, một tụ điện có điện dung C =  , một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L biến thiên, vào một mạch điện xoay chiều có dạng u = U0. cos (100\(\pi\)t)V. Để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì phải điều chỉnh độ tự cảm có giá trị L bằng

A.

1,114 H.

B.

0,955 H

C.

0,5 H

D.

0,318 H

Câu 19

Một vật dao động điều hoà, thời điểm thứ hai vật có động năng bằng ba lần thế năng kể từ lúc vật có li độ cực đại là \(2 \over 15 \)s. Chu kỳ dao động của vật là

A.

0,2 s.

B.

1,25 s

C.

0,5 s

D.

0,4 s

Câu 20

Trong các công thức nêu dưới đây, công thức nào là công thức của Anh-xtanh:

A.

\(hf = A + { v ^2_{0max}\over 2} \)

B.

\(hf = A + { v ^2_{0max}\over 4} \)

C.

\(hf = A - { v ^2_{0max}\over 2} \)

D.

\(hf =2 A + { v ^2_{0max}\over 2} \)

Câu 21

Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,20μm vào một quả cầu bằng đồng, đặt cô lập về điện. Giới hạn quang điện của đồng là 0,30μm. Điện thế cực đại mà quả cầu đạt được so với đất là

A.

1,34V

B.

2,07V

C.

3,12V

D.

4,26V

Câu 22

Ánh sáng huỳnh quang là:

A.

có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.

B.

do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp

C.

tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích

D.

hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.

Câu 23

Một mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất t thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kỳ dao động riêng của mạch dao động này là

A.

4 t

B.

12 t

C.

6 t

D.

3 t

Câu 24

Trongdòng điện xoay chiều 3 pha, nếu i1 = + I0 thì

A.

i2 = + 0,5I0 và i3 = – 0,5I0

B.

i2 = – 0,5I0 và i3 = + 0,5I0

C.

i2 = + 0,5I0 và i3 = + 0,5I0

D.

i2 = – 0,5I0 và i3 = – 0,5I0

Câu 25

Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một biến trở R, một tụ điện có dung kháng ZC, một cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL. Điện áp giữa hai đầu mạch điện là u = U0 cost. Để công suất nhiệt của đoạn mạch đạt giá trị P thì phải điều chỉnh biến trở có giá trị R là nghiệm của phương trình

A.

P R2 + U2R + P (ZC- ZL)2 = 0

B.

P R2 + U2R – P (ZC- ZL)2 = 0

C.

P R2 – U2R– P (ZC- ZL)2 = 0

D.

P R2 – U2R + P (ZC- ZL)2 = 0

Câu 26

Chọn câu sai : Ampe kế xoay chiều

A.

có nguyên tắc cấu tạo dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện

B.

có bộ phận chính là khung dây quay trong từ trường.

C.

chỉ cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

D.

phải mắc nối tiếp với mạch điện xoay chiều muốn đo cường độ

Câu 27

Tính mức cường độ âm tại A biết A ở cách xa nguồn phát hơn B. Cho mức cường độ âm tại B và trung điểm O của AB lần lượt là LO= 40 dB và LB= 60dB

A.

34,07dB

B.

34,42dB

C.

25,93dB

D.

40dB

Câu 28

Mắc nối tiếp một cuộn cảm có độ tự cảm L =\(2 \over \pi\) H và một tụ điện có điện dung C vào mạch điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là UL = 100 V và điện áp hiệu dụng hai đầu mạch điện là U = 100 V. Đồng thời cường độ dòng điện trong mạch sớm pha \(π \over2\) so với điện áp hai đầu mạch điện.Điện dung C của tụ điện bằng

A.

8 μF

B.

50 μF

C.

15,9 μF

D.

31,8 μF

Câu 29

Hai chất điểm dao động điều hoà trên cùng một trục tọa độ 0x, coi trong quá trình dao động hai chất điểm không va chạm vào nhau. Biết phương trình dao động của hai chất điểm lần lượt là: x1 = 4cos( 4t + \( \pi \over 3\) ) (cm)  , x2 = 4\(\sqrt{ 2}\) cos(4t + \( \pi \over 12\) ) (cm)  Trong quá trình dao động khoảng cách lớn nhất giữa hai vật là

A.

4cm

B.

6cm

C.

8cm

D.

( 4 \(\sqrt{ 2}\) - 4)cm

Câu 30

Một người đeo hai thùng nước sau xe đạp, đạp trên đường lát bêtông. Cứ 3m trên đường thì có một rảnh nhỏ, chu kỳ dao động riêng của nước trong thùng là 0,6 s. Vận tốc xe đạp không có lợi là

A.

18km/h.

B.

10m/s

C.

18m/s

D.

10km/h

Câu 31

Khi hai ca sĩ cùng hát một câu ở cùng một độ cao, ta vẫn phân biệt được giọng hát của từng người là do

A.

tần số và biên độ âm khác nhau

B.

tần số và năng lượng âm khác nhau

C.

tần số và cường độ âm khác nhau

D.

biên độ và cường độ âm khác nhau

Câu 32

Mắc nối tiếp điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L vào mạch điện xoay chiều. Mắc một khóa K song song với cuộn cảm L. Khi đóng hay mở khóa K thì điện áp u hai đầu mạch điện đều lệch pha p/4 so với cường độ dòng điện i. So sánh ZL và ZC

A.

ZL = 2ZC

B.

ZL = ZC

C.

ZL = \(1 \over Z_C.\)

D.

ZL = 0,5 ZC

Câu 33

Hai điểm S1, S2 trên mặt chất lỏng, cách nhau 18,1 cm, dao động cùng pha với tần số 20Hz. Tốc độ truyền sóng là 1,2m/s . Giữa S1 và S2 có số gợn sóng hình hypebol mà tại đó biên độ dao động cực tiểu là

A.

6

B.

5

C.

4

D.

3

Câu 34

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λ (có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm). Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục. Giá trị của λ là

A.

520 nm

B.

500 nm

C.

560 nm

D.

540 nm

Câu 35

Một mạch điện nối tiếp gồm : một biến trở đang có giá trị R1 >  50\( \Omega\) ,một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = \(0,8 \over \pi \)H ,một tụ điện có điện dung C = 63,7 μF = \(200 \over \pi \) (μF). Mắc vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều có dạng u = 141,4 cos (100 πt) V , thì công suất nhiệt của mạch điện là P = 100 W.Để công suất nhiệt trong mạch đạt giá trị cực đại Pmax thì phải

A.

tăng R1 thêm 20 Ω

B.

giảm R1 bớt 60 Ω

C.

giảm R1 bớt 40 Ω

D.

tăng R1 thêm 10 Ω

Câu 36

Hạt nhân \(12 \\ 6\) C bị phân rã thành 3 hạt α dưới tác dụng của tia \(\gamma\). Cho biết mC =12,0000u; m\(\alpha\) =4,0015u; u = 1,66.10-27 kg. Bước sóng dài nhất của tia gđể phản ứng xảy ra:

A.

301.10-15 m

B.

189.10-15 m

C.

258. 10-15 m

D.

296. 10-15 m

Câu 37

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng\(\lambda_ 1\) = 450 nm và \(\lambda_ 2\) = 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

A.

4

B.

5

C.

3

D.

2

Câu 38

Trong mạch dao động điện từ LC, khi dùng tụ điện có điện dung C1 thì chu kỳ dao động điện từ là T1, khi dùng tụ điện có điện dung C2 thì chu kỳ dao động điện từ là T2. Khi dùng hai tụ điện có điện dung C1 và C2 ghép nối tiếp thì chu kỳ dao động điện từ là T. Liên hệ giữa các chu kỳ là

A.

\(T ^2(T ^2_1+ T ^2 _2) = T ^2_1.T ^2\)
 

B.

\(T ^2= T ^2_1. T ^2 _2\)

C.

\(T ^2(T ^2_1.T ^2 _2) = T ^2_1+ T ^2_2\)

D.

\(T ^2 = T ^2_1+ T ^2 _2\)

Câu 39

Tia X được tạo ra bằng cách nào sau đây?

A.

Cho một chùm electron nhanh bắn vào một kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lượng lớn

B.

Cho một chùm electron chậm bắn vào một kim loại

C.

Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn

D.

Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại.

Câu 40

Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai hai ánh sáng đơn sắc vàng và chàm. Khi đó, chùm tia khúc xạ

A.

chỉ là chùm màu vàng còn chùm màu chàm bị phản xạ toàn phần

B.

vẫn chỉ là chùm tia sáng hẹp song song

C.

gồm hai chùm tia sáng hẹp màu vàng và màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm

D.

gồm hai chùm tia sáng hẹp màu vàng và màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm

Câu 41

Một vật đang dao động điều hòa. Tại vị trí động năng bằng hai lần thế năng gia tốc có độ lớn là a, tại vị trí thế năng bằng hai lần động năng thì gia tốc có độ lớn bằng

A.

\(a\sqrt{ 3} \over 3\)

B.

\(\sqrt{ 2 \over 3} a\)

C.

\(a \sqrt{ 2}\)

D.

\(\sqrt{3} a\)

Câu 42

Một con lắc lò xo gồm hòn bi có khối lượng m = 100g, lò xo nhẹ có độ cứng K, dao động điều hòa dưới tác dụng của lực kéo về F = - cos5\(\pi\)t (N). Cho \(\pi ^2 \)  = 10. Biên độ dao động bằng

A.

4m

B.

4 cm

C.

0,4m

D.

0,4cm

Câu 43

Cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L mắc vào điện áp xoay chiều u = 250\(\sqrt{2}\) cos100\(\pi\)t (V) thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 5A và dòng điện này lệch pha \(\pi \over 3\) so với điện áp u. Mắc nối tiếp cuộn dây với đoạn mạch X để tạo thành đoạn mạch AB rồi đặt vào hai đầu A, B điện áp u như trên thì cường độ hiệu dụng qua mạch là 3A và điện áp hai đầu cuộn dây vuông pha với điện áp hai đầu X. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch X là

A.

200W

B.

300W

C.

200\(\sqrt{2}\)W

D.

300\(\sqrt{3}\)W

Câu 44

Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng, trong đó biên độ dao động tại bụng sóng là 2mm. Biên độ dao động tại trung điểm của bụng sóng và nút sóng liền kề là

A.

2mm

B.

1mm

C.

\( \sqrt{ 3}\)mm

D.

\( \sqrt{ 2}\)mm

Câu 45

Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi. Khi f  =  f0  =  50 Hz thì công suất tiêu thụ trong mạch cực đại. Khi f = f1 = 62,5 Hz thì công suất trong mạch bằng P. Giảm liên tục f từ 62,5Hz đến giá trị f2 thì công suất tiêu thụ trong mạch lại bằng P. Giá trị của f2

A.

31,25 Hz

B.

40 Hz

C.

60 Hz

D.

12,5 Hz

Câu 46

Mạch chọn sóng trong máy thu sóng vô tuyến điện hoạt động dựa trên hiện tượng

A.

giao thoa sóng điện từ

B.

khúc xạ sóng điện từ

C.

phản xạ sóng điện từ

D.

cộng hưởng dao động điện từ

Câu 47

Cho phản ứng hạt nhân \(1 \\ 0 \) n + \(6 \\ 3\)Li  → \(3 \\ 1 \)H + \(\alpha\) Hạt Li đứng yên, nơtron có động năng 2MeV. Hạt \(\alpha\) và hạt nhân H bay ra theo các hướng hợp với hướng tới của nơtron những góc tương ứng bằng 150 và 300. Bỏ qua bức xạ gamma. Lấy tỉ số khối lượng các hạt bằng tỉ số giữa các số khối của chúng. Phản ứng thu hay tỏa bao nhiêu năng lượng?

A.

Thu 1,66 MeV

B.

Tỏa 4,8 MeV

C.

Thu 4,8 MeV

D.

Tỏa 1,66 MeV

Câu 48

Chọn phát biểu sai. Trong phóng xạ a luôn có sự bảo toàn

A.

động năng.

B.

động lượng

C.

số nuclon

D.

điện tích

Câu 49

Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định đi qua vật. Một điểm xác định trên vật rắn ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có

A.

gia tốc góc biến đổi theo thời gian

B.

vận tốc góc không biến đổi theo thời gian

C.

vận tốc góc biến đổi theo thời gian

D.

gia tốc góc có độ lớn khác không và không đổi theo thời gian

Câu 50

Một chiếc thước thẳng dài 1mét đang đặt nghiêng so với mặt đất nằm ngang một góc 300. Khi cho thước chuyển động thẳng đều với tốc độ v = 0,8c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) theo phương song song với mặt đất thì người quan sát đứng yên trên mặt đất thấy thước hợp với mặt phẳng ngang một góc

A.

440

B.

300

C.

460

D.

600

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.