Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi thử Đại Học trường THPT Minh Khai -Hà Tĩnh -năm 2014 - Môn Hóa Học

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 19/09/2014
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Cho m(g) hỗn hợp X gồm Na, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 0,08 mol NaHCO3 và 0,04 mol CaCl2, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí. Giá trị của m là

A.

1,66 g.

B.

1,72 g

C.

1,2 g

D.

1,56 g

Câu 2

Cho các phản ứng sau trong điều kiện thích hợp

(a) Cl2 + KI dư  →                                          (b) O3 + KI dư   →

(c) H2SO4 + Na2S2O3  →                                  (d) NH3 + O2 

(e) MnO2 + HCl   →                                         (f) KMnO4

Số phản ứng tạo ra đơn chất là

A.

3

B.

4

C.

5

D.

6

Câu 3

Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen; 0,09 mol vinylaxetilen; 0,16 mol H2 và một ít bột Ni. Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon(không chứa but-1-in) có tỉ khối hơi đối với H2\( 328 \over15\). Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m gam kết tủa vàng nhạt và 1,792 lít hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình. Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 50 ml dung dịch Br2 1M. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A.

28,71

B.

14,37

C.

13,56

D.

15,18

Câu 4

Cho đơn chất lưu huỳnh tác dụng với các chất: O2; H2; Hg; HNO3 đặc, nóng; H2SO4 đặc, nóng trong điều kiện thích hợp. Số phản ứng trong đó lưu huỳnh thể hiện tính khử là

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 5

Thủy phân m (gam) tinh bột trong môi trường axit(giả sử sự thủy phân chỉ tạo glucozo). Sau một thời gian phản ứng, đem trung hòa axit bằng kiềm, sau đó cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được m (gam) Ag. Hiệu suất của phản ứng thủy phân tinh bột là

A.

66,67%.

B.

80%

C.

75%.

D.

50%

Câu 6

Cho 0,896 lít Cl2 hấp thụ hết vào dung dịch X chứa 0,06 mol NaCl; 0,04 mol Na2SO3 và 0,05 mol Na2CO3. Sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m(g) muối khan. Giá trị của m là

A.

21,6g

B.

16,69g

C.

14,93g

D.

13,87g

Câu 7

Tiến hành hiđrat hoá 2,24 lít C2H2 với hiệu suất 80% thu được hỗn hợp sản phẩm Y. Cho Y qua lượng dư AgNO3/NH3 thu được m(g) kết tủa. Giá trị của m là

A.

21,6g

B.

23,52g

C.

24 g

D.

22,08g

Câu 8

Cho các chất: Ba; BaO; Ba(OH)2; NaHCO3; BaCO3; Ba(HCO3)2; BaCl2. Số chất tác dụng được với dung dịch NaHSO4 tạo ra kết tủa là

A.

4

B.

5

C.

6

D.

7

Câu 9

X là một amino axit no (phân tử chỉ có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH). Cho 0,03 mol X tác dụng với dung dịch chứa 0,05 mol HCl thu được dung dịch Y. Thêm 0,1 mol NaOH vào Y sau phản ứng đem cô cạn thu được 7,895 gam chất rắn. X là

A.

Glixin

B.

Alanin

C.

Valin

D.

Lysin

Câu 10

Nung 18,1 gam chất rắn X gồm Al, Mg và Zn trong oxi một thời gian được 22,9 gam hỗn hợp chất rắn Y. Hoà tan hết Y trong dung dịch HNO3 loãng dư được V lít NO(sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa 73,9 gam muối. Giá trị của V là

A.

6,72.

B.

3,36

C.

2,24.

D.

5,04

Câu 11

Chất hữu cơ X có công thức phân tử C9H12. Khi cho X tác dụng với clo có mặt bột sắt hoặc tác dụng với clo khi chiếu sáng đều thu được 1 dẫn xuất monoclo duy nhất. Tên gọi của X là

A.

Cumen

B.

Propylbenzen

C.

1-etyl-3-metylbenzen

D.

1,3,5-trimetylbenzen

Câu 12

Trộn V(ml) dung dịch H3PO4 0,08M với 250 ml dung dịch NaOH 0,32M dư thu được dung dịch X chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol. Giá trị của V là

A.

250 ml

B.

2000 ml

C.

\(2000 \over 3\)ml

D.

400 ml

Câu 13

Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol 1 péptít X (mạch hở, được tạo bởi các \(\alpha\)- amino axit có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH) bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn có khối lượng lớn hơn khối lượng của X là 52,7 gam. Số liên kết péptít trong X là

A.

14

B.

9

C.

11

D.

13

Câu 14

Ion M3+ có cấu hình e của khí hiếm Ne. Vị trí của M trong bảng hệ thống tuần hoàn là

A.

Chu kỳ 2, nhóm VIIIA

B.

Chu kỳ 2, nhóm VA

C.

Chu kỳ 3, nhóm IIIA

D.

Chu kỳ 3, nhóm IVA

Câu 15

Hỗn hợp X gồm 2 axit no. Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X thu được a mol H2O. Mặt khác, cho a mol hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 dư thu được 1,4 a mol CO2. % khối lượng của axit có khối lượng mol nhỏ hơn trong X là

A.

26,4%

B.

27,3%

C.

43,4%

D.

35,8%

Câu 16

Cho các chất: Glucozơ; Saccarozơ; Tinh bột; Glixerol và các phát biểu sau:

(a) Có 3 chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3

(b) Có 2 chất có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

(c) Có 3 chất hoà tan được Cu(OH)2

(d) Cả 4 chất đều có nhóm –OH trong phân tử

Số phát biểu đúng là

A.

1

B.

2

C.

4

D.

3

Câu 17

Cho sơ đồ phản ứng:

                          

Số phản ứng oxi hoá – khử trong sơ đồ trên là :

A.

3

B.

4

C.

5

D.

6

Câu 18

Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng

A.

poliacrilonitrin

B.

poli(metyl metacrylat)

C.

polistiren

D.

poli(etylen terephtalat)

Câu 19

Hoà tan m(g) hỗn hợp X gồm Fe, FeS, FeS2 và S vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được dung dịch Y (không chứa muối amoni) và 49,28 lít hỗn hợp khí NO, NO2 nặng 85,2 (g). Cho Ba(OH)2 dư vào Y, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 148,5 gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A.

38,4 (g).

B.

9,36 (g)

C.

24,8.

D.

27,4

Câu 20

Một hỗn hợp M gồm 0,06 mol axit cacboxylic X và 0,04 mol ancol no đa chức Y. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M ở trên thu được 3,136 lít CO2. % khối lượng của Y trong hỗn hợp M là

A.

52,67%

B.

66,91%

C.

33,09%.

D.

47,33%

Câu 21

Hỗn hợp A gồm hiđrocacbon X và chất hữu cơ Y (C, H, O) có tỉ khối so với H2 bằng 13,8. Để đốt cháy hoàn toàn 1,38 g A cần 0,095 mol O2, sản phẩm cháy thu được có 0,08 mol CO2 và 0,05 mol H2O. Cho 1,38 g A qua lượng dư AgNO3/NH3 thu được m(g) kết tủa. Giá trị của m là

A.

11,52 (g)

B.

12,63 (g)

C.

15,84 g

D.

8,31

Câu 22

Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi các phản ứng kết thúc

A.

Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4

B.

Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

C.

Cho từ từ đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2

D.

Cho từ từ đến dư Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3

Câu 23

Cho sơ đồ phản ứng sau:

Tên gọi của Z là

A.

Metylpropionat

B.

Axít butanoic

C.

Etyl axetat

D.

Propylfomat

Câu 24

Chất hữu cơ X no chỉ chứa 1 loại nhóm chức có công thức phân tử C4H10Ox. Cho a mol X tác dụng với Na dư thu được a mol H2, mặt khác khi cho X tác dụng với CuO, t0 thu được chất Y đa chức. Số đồng phân của X thoả mãn tính chất trên là

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 25

Cho V lít khí CO2 hấp thụ từ từ vào dung dịch X chứa 0,04 mol NaOH và 0,03 mol Na2CO3. Khi cho CO2 hấp thụ hết thu được dung dịch Y. Làm bay hơi cẩn thận dung dịch Y thu được 6,85 gam chất rắn khan. Giá trị của V là

A.

2,133 lít

B.

1,008 lít

C.

0,896 lít

D.

1,344 lít

Câu 26

Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn là phản ứng oxi hoá – khử

A.

Phản ứng thế

B.

Phản ứng trao đổi

C.

Phản ứng hoá hợp

D.

Phản ứng phân huỷ

Câu 27

Tiến hành các thí nghiệm sau :

(a). Sục H2S vào dung dịch nước clo

(b). Sục khí SO2 vào dung dịch thuốc tím

(c). Cho H2S vào dung dịch Ba(OH)2

(d). Thêm H2SO4 loảng vào nước Javen

(e). Đốt H2S trong oxi không khí

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá – khử là

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 28

Chia m(g) hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg thành 2 phần bằng nhau

- Phần 1 cho vào dung dịch HCl dư thu được 1,344 lít H2

- Phần 2 nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3,04 gam chất rắn.

Giá trị của m là

A.

4,16 gam

B.

5,12 gam

C.

2,08 gam

D.

2,56 gam

Câu 29

Cho 4,32 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu ở dạng bột vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M thu được dung dịch Y và 12,08 gam chất rắn Z. Thêm NaOH dư vào Z, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m(g) chất rắn. Giá trị của m là

A.

5,6

B.

4

C.

3,2

D.

7,2

Câu 30

X là một loại phân bón hoá học. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng có khí thoát ra. Nếu cho X vào dung dịch H2SO4 loảng sau đó thêm bột Cu vào thấy có khí không màu hoá nâu trong không khí thoát ra. X là

A.

NaNO3.

B.

(NH4)2SO4.

C.

(NH2)2CO.

D.

NH4NO3.

Câu 31

Phenol phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây

A.

Na; NaOH; NaHCO3

B.

Na; Br2; CH3COOH

C.

Na; NaOH; (CH3CO)2O

D.

Br2; HCl; KOH

Câu 32

Cho phản ứng : N2(k) + 3H2(k) € 2NH3 (k); \( \Delta H\) = -92 kJ. Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

A.

giảm nhiệt độ và giảm áp suất

B.

tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

C.

giảm nhiệt độ và tăng áp suất

D.

tăng nhiệt độ và giảm áp suất

Câu 33

Hai kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loảng nhưng không phản ứng với H2SO4 đặc, nguội

A.

Cu, Ag

B.

Zn, Al.

C.

Al, Fe

D.

Mg, Fe.

Câu 34

Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,1M với 250 ml dung dịch NaOH aM thu được 500 ml dung dịch X có pH = 13. Giá trị của a là

A.

0,3M

B.

0,2M

C.

0,1M

D.

0,5M

Câu 35

Cho các phát biểu sau:

(a) Péptít Gly –Ala có phản ứng màu biure

(b) Trong phân tử đipéptít có 2 liên kết péptít

(c) Có thể tạo ra tối đa 4 đipeptít từ các amino axít Gly; Ala.

(d) Dung dịch Glyxin không làm đổi màu quỳ tím

Số phát biểu đúng là

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 36

Điện phân dung dịch có chứa 0,1 mol CuSO4 và 0,2 mol FeSO4 trong thùng điện phân không có màng ngăn. Sau một thời gian thu được 2,24 lít khí ở anot thì dừng lại, để yên bình điện phân đến khi catot không thay đỗi. Khối lượng kim loại thu được ở catot là

A.

12g

B.

6,4g

C.

17,6g

D.

7,86 g

Câu 37

Công thức phân tử của metylmetacrylat là

A.

C5H10O2

B.

C4H8O2

C.

C5H8O2

D.

C4H6O2

Câu 38

Amin đơn chức X có % khối lượng nitơ là 23,73%. Số đồng phân cấu tạo của X là

A.

2

B.

3

C.

5

D.

4

Câu 39

Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức X, Y. Cho 0,05 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ B. Đốt cháy hết toàn bộ B thu được 2,688 lít CO2; 3,18 gam Na2CO3. Khi làm bay hơi B thu được m(g) chất rắn. Giá trị của m là

A.

4,56 (g)

B.

3,4(g)

C.

5,84 (g)

D.

5,62 (g)

Câu 40

Dãy nào sau đây gồm các chất khí đều làm mất màu dung dịch nước brom

A.

Cl2; CO2; H2S

B.

H2S; SO2; C2H4

C.

SO2; SO3; N2

D.

O2; CO2; H2S

Câu 41

Chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8N2O3. Cho 3,24 gam X tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,1M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được chất hữu cơ Y và dung dịch Z. Cô cạn Z thu được khối lượng chất rắn là

A.

3,03

B.

4,15

C.

3,7

D.

5,5

Câu 42

Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong đó tỉ lệ mO : mN = 128 : 49. Để tác dụng vừa đủ với 7,33 gam hỗn hợp X cần 70 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 7,33 gam hỗn hợp X cần 0,3275 mol O2. Sản phẩm cháy thu được gồm CO2, N2 và m gam H2O. Giá trị của m là

A.

9,9 gam

B.

4,95 gam

C.

10,782 gam

D.

21,564 gam

Câu 43

Trong số các chất: Metanol; axít fomic; glucozơ; saccarozơ; metylfomat; axetilen; tinh bột. Số chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag kim loại là

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 44

Phát biểu nào sau đây đúng

A.

hỗn hợp CuS; PbS có thể tan hết trong dung dịch HNO3 loãng

B.

Hỗn hợp BaCO3; BaSO4 có thể tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng.

C.

Hỗn hợp Ag3PO4; AgCl có thể tan hết trong dung dịch HNO3 loãng.

D.

Hỗn hợp Cu; Fe(NO3)2 có thể tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng.

Câu 45

Chất rắn X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch Y chỉ chứa 1 muối, axit dư và sinh ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Dãy các chất nào sau đây phù hợp với X

A.

Cu; CuO; Fe(OH)2

B.

CuFeS2; Fe3O4; FeO

C.

FeCO3; Fe(OH)2; Fe(OH)3.

D.

Fe; Cu2O; Fe3O4.

Câu 46

Cho các phát biểu sau:

(a). Khí NO2; SO2 gây ra hiện tượng mưa axít

(b). Khí CH4; CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính

(c). Ozon trong khí quyển là nguyên nhân gây ô nhiễm không khí

(d). Chất gây nghiện chủ yếu trong thuốc lá là nicotin.

Số phát biểu đúng là

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 47

Hoà tan m(g) hỗn hợp X gồm đạm Ure và NH4NO3 vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 đun nóng. Sau khi kết thúc phản ứng thu được 9 gam kết tủa và thoát ra 4,256 lít khí. Phần trăm khối lượng của Ure trong X là

A.

12,91%.

B.

83,67%.

C.

91,53%.

D.

87,09%

Câu 48

Thuỷ phân m(g) mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất 75% thu được hỗn hợp X. Cho X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 113,4 gam Ag. Giá trị của m là

A.

102,6 gam.

B.

179,55 g

C.

119,7

D.

85,5

Câu 49

Một loại cao su buna-N có phần trăm khối lượng của nitơ là 19,72%. Tỉ lệ mắt xích butađien và vinyl xianua là

A.

1 : 2.

B.

2 : 1

C.

1 : 3.

D.

3 : 1.

Câu 50

Đipéptít X và tetrapéptít Y đều được tạo thành từ 1 amino axit no (trong phân tử chỉ có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH). Cho 19,8 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 33,45 gam muối. Để đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y cần dùng số mol O2

A.

1,15

B.

0,5

C.

0,9

D.

1,8.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.