Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi thử môn Hóa Lần 1 - Năm 2013 chuyên Khoa học tự nhiên Huế

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 16/09/2014
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Hòa tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A.

36

B.

20

C.

18

D.

24

Câu 2

Cracking một ankan thu được hỗn hợp khí có tỷ khối hơi so với H2 bằng 19,565. Biết hiệu suất của phản ứng Cracking là 84% .CTPT của ankan là :

 

A.

C3H8  

B.

C5H12   

C.

C6H14  

D.

C4H10

Câu 3

Điện phân nóng chảy Al2O3 trong criolit thu được 33,6 m3 hỗn hợp khí X ở đktc và m (kg) Al. Tỉ khối hơi của X so với H2 là 16. Dẫn 2,24 lít X (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 2 gam kết tủa. Giá trị của m là:

A.

25,00

B.

11,75 

C.

12,02 

D.

12,16.

Câu 4

Hỗn hợp X gồm một axit no, đơn chức A và một axit no đa chức B đều có mạch cacbon không phân nhánh. Tỉ khối hơi của X so với hiđro là 43,6. Đốt cháy hoàn toàn 4,36 gam X thu được 7,26 gam CO2. Thành phần phần trăm về khối lượng của A trong hỗn hợp là:

A.

59,40

B.

28,72 

C.

40,60 

D.

71,28

Câu 5

X là hỗn hợp gồm axit cacboxylic đơn chức Y và ancol no Z, đều mạch hởvà có cùng số cacbon trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 12,6 gam O2, sau phản ứng thu được 6,72 lít CO2(đktc) và 5,85 gam nước. Este hóa hoàn toàn 0,2 mol X thì khối lượng este tối đa thu được là:

A.

12,50 gam 

B.

8,55 gam 

C.

10,17 gam 

D.

11,50 gam

Câu 6

Hòa tan hết 12 gam hỗn hợp Fe và Al vào 500ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 0,8M đun nóng thu được 6,72 lít NO ( đkc, sản phẩm khửduy nhất ) và dung dịch X. Cô cạn X, thu được m gam muối. Giá trị của m là:

A.

56,6 

B.

58,0 

C.

56,6 ≤ m ≤ 58,0 

D.

55,2

Câu 7

Crackinh hoàn toàn một thểtích ankan X thu được 5 thể tích hỗn hợp Y. Lấy 5,6 lít Y(đkc) làm mất màu vừa đủ dun dịch chứa a mol Br2. Giá trị của a là:

A.

0,2

B.

0,15

C.

0,25

D.

0,1

Câu 8

Hòa tan hết m gam nhôm vào 200 ml dung dịch HCl 3M thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với 285 ml dung dịch NaOH 2M thu được 4,68 gam kết tủa. Giá trịcủa m là:

A.

1,89

B.

2,43

C.

1,62

D.

2,16

Câu 9

Điện phân nóng chảy Al2O3 trong criolit thu được 33,6 m3 hỗn hợp khí X ởđktc và m (kg) Al. Tỉkhối hơi của X so với H2 là 16. Dẫn 2,24 lít X (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 2 gam kết tủa. Giá trịcủa m là:

A.

27,0

B.

32,4

C.

37,8

D.

48,6

Câu 10

 Oxi hóa 1 ancol đơn chức thu được hỗn hợp X gồm 4 chất. Chia X thành 3 phần bằng nhau.

- Phần 1. tác dụng với Na dư thu được 2,8 lít H2(đktc) và dung dịch Y, cô cạn Y được 17 gam chất rắn.
- Phần 2. tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 10,8 gam Ag.
- Phần 3. tác dụng với NaHCO3 dư thu được 1,12 lít CO2(đktc).
Công thức của ancol là:

A.

C2H5OH

B.

C4H9OH

C.

C3H7OH

D.

CH3OH

Câu 11

Hòa tan hết 9,1 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg, Zn vào 500 ml dung dịch HNO3 4M thu được 0,448 lít N2(đktc) và dung dịch Y. Chia Y thành 2 phần bằng nhau.

- Phần 1: cô cạn thu được m gam chất rắn khan.
- Phần 2: tác dụng vừa đủvới 530ml dung dịch NaOH 2M thu được 2,9 gam kết tủa.
Giá trịcủa m là:

A.

25,76 

B.

38,40 

C.

33,79

D.

32,48

Câu 12

Cho b mol Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa a mol NaOH thu được dung dịch X. Thêm dung dịch chứa d mol HCl vào X thu được c mol kết tủa. Giá trị lớn nhất của d được tính theo biểu thức:

A.

d = a + 3b + c 

B.

d = a + 3b –3c 

C.

d = a + 3b – c 

D.

d = a + b – c

Câu 13

Nung 24,5 gam KClO3 một thời gian thu được 4,032 lít O2(đkc) và hỗn hợp rắn X. Trong X, KCl chiếm 50,69% vềkhối lượng. Thành phần % của KClO3 trong X là:

A.

19,2%

B.

32,68%

C.

50,34%

D.

42,19%

Câu 14

Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol NaCl vàx mol Cu(NO3)2(điện cực trơ, màng ngăn xốp) sau một thời gian thu được dung dịch X vàkhối lượng dung dịch giảm 21,5 gam. Cho thanh sắt vào dung dịch X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt giảm 1,8 gam và thấy thoát ra khí NO duy nhất. Giá trị của x là:

A.

0,6

B.

0,5

C.

0,3

D.

0,4

Câu 15

Thực hiện phản ứng crackinh m gam isobutan, thu được hỗn hợp A gồm các hidrocacbon. Dẫn A qua bình đựng 250 ml dung dịch Br21M thấy bình đựng brom mất màu và thoát ra 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí B. Tỉ khối của B so với hiđro là 15,6. Giá trị của m là:

A.

21,75 

B.

23,20 

C.

29,00 

D.

26,10

Câu 16

Cho 14,2 gam P2O5 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH x M thu được dung dịch chứa 31,92 gam chất tan. Giá trị của x là:

A.

2,4 

B.

2,8

C.

2,5

D.

2,7

Câu 17

Cho 500 ml dung dịch A chứa RCOOH và RCOOM (M là kim loại kiềm) tác dụng với 120 mldung dịch Ba(OH)20,25 M. Sau phản ứng đểtrung hòa dung dịch cần thêm 7,5 gam HCl 14,6%. Sau đó cô cạn dung dịch thu được 10,865 gam muối khan. Nếu đem 500 ml dung dịch A ở trên tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 0,2M, sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn thu được là:

A.

6,38 gam 

B.

6,96 gam 

C.

6,78 gam 

D.

7,18 gam

Câu 18

Dẫn hỗn hợp khí X gồm CO và H2(dư) đi qua ống sứ đựng hỗn hợp ZnO, CuO, K2O,SnO, Fe2O3 nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Y trong đó chất A có phân tử khối lớn nhất. Phân tử khối của A là:

A.

135

B.

119

C.

150

D.

138

Câu 19

Dãy chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, t0 đều tạo sản phẩm kết tủa

A.

fructozơ, glucozơ, đimetyl axetilen, vinyl axetilen, propanal.

B.

axetilen, anlyl bromua, fructozơ, mantozơ, but-1-in.

C.

saccarozơ, mantozơ, đimetyl axetilen, vinyl axetilen, but-1-in.

D.

benzyl clorua, axetilen, glucozơ, fructozơ, mantozơ.

Câu 20

Cho các polime sau: cao su lưu hóa, poli vinyl clorua, thủy tinh hữu cơ, glicogen, polietilen, amilozơ, amilopectin, polistiren, nhựa rezol. Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là :​

A.

5

B.

4

C.

6

D.

3

Câu 21

Cho dãy chất sau: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3, AlBr3, AlI3, AlF3. Số chất lưỡng tính có trong dãy là:​

A.

2

B.

4

C.

3

D.

5

Câu 22

Thực hiện các thí nghiệm sau:
1. Cho Mg tác dụng với khí SO2 nung nóng------>MgO+S
2. Sục khí H2S vào dung dịch nước clo.---->H2SO4 + HCl
3. Sục khí SO2 vào dung dịch nước brom -----> H2SO4+HBr
4. Nhiệt phân hoàn toàn muối Sn(NO3)2-------> SnO+ NO2+ O2
5. Thổi oxi đi qua than đốt nóng đỏ.----->CO2
6. Sục khí H2S vào dung dịch KMnO4. ------>K2SO4+MnSO4 +H2O
7. Sục khí clo vào dung dịch NaBr------>NaCl+ Br2
. 8. Nhiệt phân KClO3 ( xt: MnO2 )----->KCl +O2
Số thí nghiệm mà sản phẩm cuối cùng luôn có đơn chất là:

A.

1

B.

3

C.

2

D.

4

Câu 23

Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thu được 0,8 mol hỗn hợp khí X gồm CO2;CO;H2 . Cho toàn bộ lượng X tác dụng hết với CuO nung nóng thu được hỗn hợp chất rắn Y.Hòa tan hết Y bằng dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 0,4 mol khí NO ( sản phẩm khử duy nhất) . Tỷ khối của X đối với H2 là:

 
A.

7,875

B.

10,0

C.

3,9375

D.

8,0

Câu 24

Với công thức phân tử C3H6Cl2 thì có bao nhiêu chất tác dụng vơi NaOH dư , đun nóng cho sản phẩm có phản ứng với Cu(OH)2 trong điều kiện thích hợp:

A.

3

B.

1

C.

2

D.

4

Câu 25

Amin X khi tác dụng với dung dịch HCl dư thu được muối dạng CnHm(NH3Cl)2 . Đốt cháy 0,1 mol X bằng một lượng oxi dư, rồi cho hỗn hợp sauphản ứng (gồm CO2;H2O,N2 và O2dư)lội chậm qua nước vôi trong dư thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 7,8 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu và thu được 30 gam kết tủa. Số công thức cấu tạo thỏamãn điều kiện trên của X là

A.

4

B.

2

C.

3

D.

1

Câu 26

Cho 18,75 gam Al2S3 vào 600 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi phản ứng kết thúc không có khí thoát ra thì số mol NaOHcòn lại là:

A.

0,2

B.

0,05

C.

0,75

D.

0,45

Câu 27

Cho 39,6 gam hỗn hợp gồm K2CO3 và KHSO3 vào 147 gam dung dịch H2SO4
20%, đun nóng đến khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa các chất tan là

A.

. K2SO4, KHSO3, KHSO4.

B.

K2SO4, 
.

C.

K2SO4. 

D.

K2SO4và H2SO4.

Câu 28

Cho 3,834 gam một kim loại M vào 360 ml dungdịch HCl, làm khô hỗn hợp sau phản ứng thu được 16,614 gam chất rắn khan{1}. Thêm tiếp 240 ml dung dịch HCl trên vào rồi làm khô hỗn hợp sau phản ứng thì thu được 18,957 gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, bỏ qua sự thủy phân của các ion trong dung d ịch. Kim loại 

A.

Mg

B.

Be

C.

 

Al

D.

Ca

Câu 29

Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Mg, Zn phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thu được dung dịch X chứa 61,4 gam muối sunfat và 5m/67 gam khí H2. Giá trị của m là

A.

20,10.

B.

13,40.

C.

10,72.

D.

10,72.

Câu 30

Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm (trong điều kiện không có không khí) hỗn hợp X gồm Alvà Fe3O4 sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịchNaOH0,5M. Phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO3đặc nóng, dư thu được 3,696 lít khí NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là

A.

4,83

B.

8,46

C.

9,66

D.

19,32

Câu 31

Oxi hóa 26,6 gam hỗn hợp X gồm một ancol đơn chức và một anđehit đơn chức, thu được một axit hữu cơ duy nhất (hiệu suất phản ứng là 100%). Cho toàn bộ lượng axit này tác dụng với 100 gam dung dịch chứa NaOH 4% và \(N{{a}_{2}}\)\(C{{O}_{3}}\) 26,5% thì thuđược dung dịch chỉ chứa một muối của axit hữu cơ. Phần trăm khối lượng của ancol trong X là

A.

13,53%.

B.

86,47%.

C.

82,71%.

D.

17,29%.

Câu 32

Chia m gam hỗn hợp X gồm một ancol và một axit thành 3 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng hết với Na dư thu được 0,15 mol \({{H}_{2}}\) . Đốt cháy hoàn toàn phần 2 thu được 0,9 mol \(C{{O}_{2}}\) . Đun phần 3 với dungdịch \({{H}_{2}}S{{O}_{4}}\) đặc thì thu được este. Y có công thức phân tử \({{C}_{5}}{{H}_{10}}{{O}_{2}}\) không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Giá trị của m là

A.

62,4.

B.

72,0.

C.

58,2

D.

20,8.

Câu 33

Cho hỗn hợp hai axit cacboxylic hai chức tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối. Cho toàn bộ lượng muối thu được tác dụng hết với NaOH dư có mặt CaO đun nóng thu được chất rắn X và hỗn hợp hiđrocacbon Y có tỉ khối so với H2 bằng 18,5. Cho toàn bộ chất rắn X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 0,4 mol CO2 . Giá tr ị m là

A.

33,8.

B.

61,8.

C.

25,0.

D.

32,4

Câu 34

Hòa tan hỗn hợp X gồm CuSO4Fe2(SO4)3 vào nước được dung dịch Y. Cho Fdư vào dung dịchY đến khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z có khối lượng bằng khối lượng dung dịch Y (bỏ qua sự thủy phân của các ion trong dung dịch và sự bay hơi của nước). Phần trăm khối lượng của CuSO4 trong X là

A.

26,32%.

B.

73,68%.

C.

63,20%.

D.

5,40%.

Câu 35

Thủy phân một loại chất béo thu được axit panmitic, axit linoleic và axit oleic. Chỉ số iot (số gam iot có thể cộng
vào liên kết bội trong mạch cacbon của 100 gam chất béo) của loại chất béo trên là

A.

89,0.

B.

54,0.

C.

44,5.

D.

53,3

Câu 36

Cho (x + 1,5y) mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x mol NH4+ , y mol Ba2+ và z mol HCO3 . Sau khi các phản ứng kết thúc, đun nóng nhẹ thì dung dịch thu được chứa

A.

Ba(HCO3)2 và NH4HCO3.

B.

(NH4)2CO3.

C.

Ba(HCO3)2

D.

Ba(OH)2

Câu 37

Cho m kg một loại quặng apatit (chứa 93% khối lượng Ca3(PO4)2, còn lại là tạp chất trơ không chứa photpho) tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc để sản xuất supephotphat đơn. Độ dinh dưỡng của supephotphat thu được sau khi làm khô hỗn hợp sau phản ứng là

A.

26,83%.

B.

42,60%.

C.

53,62%.

D.

34,20%.

Câu 38

Hỗn hợp X gồm axit oxalic, axetilen, propanđial và vinyl fomat (trong đó số mol của axit oxalic và axetilen bằng nhau). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần dùng vừa đủ 1,125 mol O2, thu được H2O và 55 gam CO2. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư thì thu được tối đa bao nhiêu lít CO2 (ở đktc)?

A.

2,8 lít.

B.

5,6 lít.

C.

8,6 lít.

D.

11,2 lít.

Câu 39

Tiến hành điện phân (với điện cực trơ, hiệu suất là 100%) dung dịch X chứa 0,02 mol CuCl2 ; 0,02 mol CuSO4 và 0,005 mol H2SOtrong thời gian 32 phút 10 giây với cường độ dòng điện không đổi là 2,5 ampe thì thu được 200 ml dung dịch Y. Giá trị pH của dung dịch Y là

A.

1,08.

B.

1,00.

C.

0,70.

D.

1,78.

Câu 40

Cho 3,834 gam một kim loại M vào 360 ml dung dịch HCl, làm khô hỗn hợp sau phản ứng thu được 16,614gam chất rắn khan{1}. Thêm tiếp 240 ml dung dịchHCl trên vào rồi làm khô hỗn hợp sau phản ứng thì thu được 18,957 gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, bỏ qua sự thủy phân của các ion trong dung d ịch. Kim loại M là

A.

Mg

B.

Be

C.

Al

D.

Ca

Câu 41

Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là

A.

K, Ca, Ba

B.

Na, K, Ba

C.

Na, Ca, Ba

D.

Na, K, Ba

Câu 42

Trong các kim loại sau: Li, K, Rb, Cs. Kim loại mềm nhất là 

A.

Cs

B.

K

C.

Li

D.

Rb

Câu 43

Để bảo vệ vật bằng sắt, người ta mạ Ni ở bề ngoài vật bằng cách điện phân dung dịch muối Ni2+ với điện cực catot là vật cần mạ, anot là một điện cực làm bằng Ni. Điện phân với cường độ dòng điện 1,93 ampe trong thời gian 20.000s. Tính bề dày lớp mạ nếu diện tích ngoài của vật là 2 dm2; tỉ trọng của Ni là 8,9 g/cm3

A.

0,066cm

B.

0,033cm

C.

0,066mm.

D.

0,033mm.

Câu 44

Có các chất lỏng: etylen glicol, axit axetic, propyl axetat, ancol etylic, anđehit axetic và
butyl amin. Dãy hóa chất để nhận biết các chất trên là

A.

Cu(OH)2 và dung dịch NaCl.

B.

dung dịch AgNO3 và dung dịch HCl.

C.

dung dịch AgNO3 và dung dịch HCl.

D.

Cu(OH)2 và dung dịch NaOH.

Câu 45

Cho các nhận xét sau:
A. Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen.
B. Tơ nilon - 6,6; tơ nitron; tơ enang đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C. Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng.
D. Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-bromanilin.
Số nhận xét đúng là

A.

2

B.

3

C.

5

D.

4

Câu 46

Hai hợp chất X và Y là 2 ancol, trong đó khối lượng mol của X nhỏ hơn Y. Khi đốt cháyhoàn toàn mỗi chất X, Y đều tạo ra số mol CO2 ít hơn số mol H2O. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Z gồm những lượng bằng nhau về số mol của X và Y thu được tỉ lệ số mol CO2 và H2O tương ứng là
2:3. Số hợp chất thỏa mãn các tính chất của Y là 

A.

6 chất

B.

4 chất

C.

2 chất

D.

5 chất

Câu 47

Đốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic hai chức, mạch hở và đều có một liên kết đôi C=C trong phân tử, thu được V lít khí CO2 (đktc) và y mol H2O. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị x, y và V là:

A.

V=28/55(x-30y)

B.

V=28/95(x-62y)

C.

V=28/55(x+30y)

D.

V=28/95(x+62y)

Câu 48

Đốt cháy hoàn toàn 3,12 gam hỗn hợp X gồm (Cr, Zn, Al, Mg ) bằng khí clo, ta thu được 9,51 gam hỗn hợp muối clorua của các kim loại. Nếu cho X phản ứng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 1,792 lít H2( đktc). Vậy % khối lượng của crom trong X là

A.

33,33%

B.

24,23%

C.

26,50%

D.

24,30%

Câu 49

Nhỏ từ từ đến hết dung dịch chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,3 mol NaHCO3 vào 150 ml dung dịch H2SO1M thu được khí CO2 và dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X thì thu được kết tủa có khối lượng là:

A.

34,95 gam

B.

66,47 gam

C.

74,35 gam

D.

31,52 gam

Câu 50

Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon mạch hở có số mol bằng nhau thu được 0,75 mol CO2 và 0,9 mol H2O. Số cặp chất thỏa mãn X là?

A.

3

B.

5

C.

6

D.

4

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.