Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi thử THPT quốc gia lần 1 năm 2016 trường THPT Nguyễn Du - Môn Hóa Học

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 09/06/2016
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Cho cân bằng hoá học : PCl5(k)    \(\Leftrightarrow\)   PCl3 (k) +  Cl2(k)   \(\Delta H\) > 0

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

A.

thêm PCl3 vào hệ phản ứng 

B.

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng

C.

thêm Cl2 vào hệ phản ứng 

D.

tăng áp suất của hệ phản ứng

Câu 2

Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH , CxHyCOOCH3, CH3OH thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O. Mặt khác, cho 2,76 gam X phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH3OH. Công thức của CxHyCOOH là

A.

C2H5COOH

B.

CH3COOH 

C.

C2H3COOH 

D.

C3H5COOH

Câu 3

Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?

A.

4S + 6NaOH­(đặc)     2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O

B.

S + 3F2   SF6

C.

S + 6HNO3 (đặc)  H2SO4 + 6NO2 + 2H2

D.

S + 2Na  Na2S

Câu 4

Cho 4,4 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Công thức của X là

A.

HCHO

B.

CH3CHO

C.

C2H3CHO

D.

C2H5CHO

Câu 5

Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau: CO2 + H2 <=> CO + H2O ; ΔH > 0 Xét các tác động sau đến hệ cân bằng:

Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

(a) Tăng nhiệt độ; (b) Thêm một lượng hơi nước;  (c) giảm áp suất chung của hệ; (d) dùng chất xúc tác; (e) thêm một lượng CO2;

A.

(a), (c) và (e)

B.

(a) và (e)

C.

(d) và (e)

D.

(b), (c) và (d)

Câu 6

Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của ). Gía trị của a là

A.

8,4 

B.

5,6 

C.

11,2 

D.

11,0

Câu 7

Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm Na2CO3, CaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

A.

1,79

B.

4,48

C.

2,24

D.

5,60

Câu 8

Cho phản ứng

Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4   \(\to\)   Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là

A.

23

B.

27

C.

47

D.

31

Câu 9

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch là

A.

AlCl3

B.

CuSO4

C.

Fe(NO3)3

D.

Ca(HCO3)2

Câu 10

Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nóng, thu được 41,25 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A.

62,50%

B.

50,00%

C.

40,00% 

D.

31,25%

Câu 11

Cho 7,84 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al, thu được 30,1 gam hỗn hợp Z. Phần trăm khối lượng của Al trong Y là

A.

75,68%

B.

24,32%

C.

51,35%

D.

48,65%

Câu 12

Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch X. Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là

A.

0,4M 

B.

0,2M 

C.

0,6M 

D.

0,1M 

Câu 13

Cho 3,12 gam ankin X phản ứng với 0,1 mol H2 (xúc tác Pd/PbCO3, t0), thu được hỗn hợp Y chỉ có hai hiđrocacbon. Công thức phân tử của X là

A.

C2H2

B.

C5H8

C.

C4H6

D.

C3H4

Câu 14

Cho phản ứng : Br2 + HCOOH \(\to\) 2HBr + CO2

Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol (l.s). Giá trị của a là

A.

0,018 

B.

0,016 

C.

0,012

D.

0,014

Câu 15

Oxi hoá không hoàn toàn ancol isopropylic bằng CuO nung nóng, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là

A.

metyl phenyl xeton   

B.

propanal 

C.

metyl vinyl xeton

D.

đimetyl xeton

Câu 16

Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al, trong đó số mol của Al bằng 6 lần số mol của Ba. Cho m gam X vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn, thu được 1,792 lít khí H2 (đktc) và 0,54 gam chất rắn. Giá trị của m là

A.

5,27

B.

3,81

C.

3,45

D.

3,90

Câu 17

Axit cacboxylic X có công thức đơn giản nhất là C3H5O2. Khi cho 100 ml dung dịch axit X nồng độ 0,1M phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được V ml khí CO2 (đktc). Giá trị của V là

A.

112

B.

224 

C.

448

D.

336

Câu 18

Oxi hóa m gam ancol đơn chức X, thu được hỗn hợp Y gồm axit cacboxylic, nước và ancol dư. Chia Y làm hai phần bằng nhau. Phần một phản ứng hoàn toàn với dung dịch KHCO3 dư, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc). Phần hai phản ứng với Na vừa đủ, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và 19 gam chất rắn khan. Tên của X là

A.

propan-1-ol

B.

propan-2-ol

C.

etanol

D.

metanol

Câu 19

Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không cực là

A.

2

B.

4

C.

3

D.

5

Câu 20

Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin, phenol (C6H5OH). Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là

A.

6

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 21

Hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ số mol giữa Na và Al tương ứng là 2 : 1). Cho X tác dụng với H2O (dư) thu được chất rắn Y và V lít khí. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 0,25V lít khí. Biết các khí đo ở cùng điều kiện, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ số mol của Fe và Al trong X tương ứng là

A.

1 : 2.

B.

5 : 8.

C.

5 : 16.

D.

16 : 5.

Câu 22

Hòa tan hết 0,2 mol FeO bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hấp thụ hoàn toàn khí SO2 sinh ra ở trên vào dung dịch chứa 0,07 mol KOH và 0,06 mol NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

A.

22,34

B.

12,18

C.

15,32

D.

19,71

Câu 23

Nung hỗn hợp bột gồm Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có oxi), thu được hỗn hợp chất rắn X. Chia X thành 2 phần bằng nhau:

  • Cho phần 1 vào dung dịch HCl (dư) thu được 7,84 lít khí H2 (đktc);
  • Cho phần 2 vào dung dịch NaOH (dư) thu được 3,36 lít khí H2 (đktc).

Biết rằng các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là

A.

42,32%.

B.

46,47%.

C.

66,39%.

D.

33,61%.

Câu 24

Cho m gam hỗn hợp hơi X gồm hai ancol (đơn chức, bậc I, là đồng đẳng kế tiếp) phản ứng với CuO dư, thu được hỗn hợp hơi Y gồm nước và anđehit. Tỉ khối hơi của Y so với khí hiđro bằng 14,5. Cho toàn bộ Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 97,2 gam Ag. Giá trị của m là

A.

14,0.

B.

14,7.

C.

10,1.

D.

18,9.

Câu 25

Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,2M phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M, thu được dung dịch Y. Biết Y phản ứng tối đa với 120 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được dung dịch chứa 4,71 gam hỗn hợp muối. Công thức của X là

A.

(H2N)2C2H3COOH

B.

(H2N)2C3H5COOH

C.

H2NC3H5 (COOH)2

D.

H2NC3H6COOH

Câu 26

Cho 42,4 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 1) tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn. Giá trị của m là

A.

12,8.

B.

19,2.

C.

9,6.

D.

6,4.

Câu 27

Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Giá trị của m là

A.

1,25

B.

0,80

C.

1,80

D.

2,00

Câu 28

Hòa tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng lượng vừa đủ 500 ml dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 1,008 lít khí N2O (đktc) duy nhất và dung dịch X chứa m gam muối. Giá trị của m là

A.

34,10

B.

31,32

C.

34,32

D.

33,70

Câu 29

Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đơn chức, đồng đẳng kế tiếp. Cho 5,4 gam X phản ứng hết với dd NaHCO3 dư, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc). Công thức của hai axit trong X là

A.

C3H7COOH và C4H9COOH

B.

C2H5COOH và C3H7COOH

C.

CH3COOH và C2H5COOH

D.

HCOOH và CH3COOH

Câu 30

Trong phân tử axit cacboxylic X có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Tên gọi của X là

A.

axit axetic.

B.

axit oxalic.

C.

axit fomic.

D.

axit malonic

Câu 31

Hòa tan hoàn toàn 1,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y (Mx < My) trong dung dịch HCl dư, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc). Kim loại X là

A.

K

B.

Na

C.

Rb

D.

Li

Câu 32

Hòa tan hết một lượng hỗn hợp gồm K và Na vào nước dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H2 (đktc). Cho X vào dung dịch FeCl3 dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A.

3,21

B.

1,07

C.

2,14

D.

6,42

Câu 33

Nung một lượng butan trong bình kín (có xúc tác thích hợp) thu được hỗn hợp khí X gồm ankan và anken. Tỉ khối của X so với khí hiđro là 21,75. Phần trăm thể tích của butan trong X là

A.

33,33%

B.

50,00%

C.

66,67%

D.

25,00%

Câu 34

Cho phản ứng hóa học: 3Cl2 + 6KOH          5KCl + KClO3 + H2O

Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tủ clo đóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là

A.

3 : 1

B.

1 : 3

C.

5 : 1

D.

1 : 5

Câu 35

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, cùng dãy đồng đẳng, thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 17,1 gam nước. Mặt khác, thực hiện phản ứng este hóa m gam X với 15,6 gam axit axetic, thu được a gam este. Biết hiệu suất phản ứng este hóa của hai ancol đều bằng 60%. Giá trị của a là

A.

15,48.

B.

25,79.

C.

24,80.

D.

14,88.

Câu 36

Dung dịch E gồm x mol Ca2+, y mol Ba2+, z  mol  \(HCO_3^-\) . Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 nồng độ a mol/l vào dung dịch E đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì vừa hết V lít dung dịch Ca(OH)2. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V, a, x, y là

A.

\(V= {x+y \over a}\)

B.

\(V= {x+2y \over a}\)

C.

V = 2a(x+y)

D.

V = a(2x+y)

Câu 37

Cho dãy các ion : Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

A.

Fe2+

B.

Sn2+

C.

Cu2+

D.

Ni2+

Câu 38

Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

A.

200

B.

100

C.

320

D.

50

Câu 39

Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là

A.

(1), (2), (3).

B.

(1), (3), (4).

C.

(2), (3), (5).

D.

(3), (4), (5).

Câu 40

Tiến hành điện phân (với điện cực trơ) V lít dung dịch CuCl2 0,5M. Khi dừng điện phân thu được dung dịch X và 1,68 lít khí Cl2 (đktc) duy nhất ở anot. Toàn bộ dung dịch X tác dụng vừa đủ với 12,6 gam Fe. Giá trị của V là

A.

0,60.

B.

0,15.

C.

0,45.

D.

0,80.

Câu 41

Số ancol bậc I là đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C5H12O là

A.

4

B.

1

C.

8

D.

3

Câu 42

Tiến hành các thí nghiệm sau:

  1. Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;
  2. Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;
  3. Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3) và HNO3;
  4. Cho lá Zn vào dung dịch HCl;

         Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là

A.

3

B.

2

C.

1

D.

4

Câu 43

Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm phenol (C6H5OH) và axit axetic tác dụng vừa đủ với nước brom, thu được dung dịch X và 33,1 gam kết tủa 2,4,6-tribromphenol. Trung hòa hoàn toàn X cần vừa đủ 500 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là

A.

21,4

B.

24,8

C.

33,4

D.

39,4

Câu 44

Tiến hành các thí nghiệm sau

  1. Cho Zn vào dung dịch AgNO3;
  2. Cho Fe Vào dung dịch Fe2(SO­4)3;
  3. Cho Na vào dung dịch CuSO4;
  4. Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là

A.

(3) và (4).

B.

(1) và (2).

C.

(2) và (3

D.

(1) và (4

Câu 45

Lên men 90 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá trình lên men là 80%. Giá trị của V là

A.

71,9

B.

46,0

C.

23,0

D.

57,5

Câu 46

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52. Trong hạt nhân nguyên tử X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1. Vị trí (chu kỳ, nhóm) của X trong bàng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

A.

chu kỳ 3, nhóm VA.

B.

chu kỳ 3, nhóm VIIA.

C.

chu kỳ 2, nhóm VA.

D.

chu kỳ 2, nhóm VIIA.

Câu 47

Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z. Các khí X, Y và Z lần lượt là

A.

Cl2, O2 và H2S

B.

H2, O2 và Cl2

C.

SO2, O2 và Cl2

D.

H2, NO2 và Cl2

Câu 48

Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và KOH 0,1M thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

A.

2,44 gam

B.

2,22 gam

C.

2,31 gam

D.

2,58 gam

Câu 49

Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) . Giá trị của m là

A.

4,05

B.

8,10

C.

2,70

D.

5,40

Câu 50

Cho cân bằng hóa học : CaCO3 (rắn) \(\in\) CaO (rắn) + CO2(khí)

Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?

A.

Giảm nhiệt độ

B.

Tăng áp suất

C.

Tăng nồng đột khí CO2

D.

Tăng nhiệt độ

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.