Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi thử THPT quốc gia lần 2 năm 2016 trường THPT Nguyễn Du - Môn Hóa Học

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 09/06/2016
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan. Giá trị của m là

A.

1,22

B.

1,46

C.

1,36

D.

1,64

Câu 2

Hỗn hợp khí X gồm C2H6, C3H6, và C4H6. Tỉ khối của X so với H2 bằng 24. Đốt cháy hoàn toàn 0,96 gam X trong oxi dư rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,05M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A.

9,85

B.

7,88

C.

13,79

D.

5,91

Câu 3

Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol X cần vừa đủ 8,96 lít khí O2 (đktc). thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Biết X có khả năng phản ứng với Cu(OH)2. Tên của X là

A.

propan-1,3-điol

B.

glixerol

C.

propan-1,2-điol

D.

etylen glicol

Câu 4

Cho 1,42 gam P2O5 tác dụng hoàn toàn với 50 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn khan gồm

A.

H3PO4 và KH2PO4.     

B.

K3PO4 và KOH.

C.

KH2PO4 và K2HPO4.

D.

K2HPO4 và K3PO4.

Câu 5

Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cr, Al bằng dung dịch HCl dư, thu được 1,568 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, cho 2,7 gam X phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được 9,09 gam muối. Khối lượng Al trong 2,7 gam X là bao nhiêu?

A.

0,54 gam

B.

0,81 gam

C.

0,27 gam

D.

1,08 gam

Câu 6

Hóa hơi hoàn toàn 4,4 gam một este X mạch hở, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam khí oxi (đo ở cùng điều kiện). Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 11 gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 10,25 gam muối. Công thức của X là

A.

C2H5COOCH3

B.

CH3COOC2H5

C.

C2H5COOC2H5

D.

HCOOC3H7

Câu 7

Thực hiện các thí nghiệm sau :

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư)

(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)

(d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (số mol bằng nhau) vào dd H2SO4 loãng (dư)

Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là

A.

4

B.

3

C.

2

D.

1

Câu 8

Cho dãy các chất : anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

A.

4

B.

5

C.

2

D.

3

Câu 9

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol no, hai chức, mạch hở cần vừa đủ V1 lít khí O2, thu được V2 lít khí CO2 và a mol H2O. Các  khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V1, V2, a là

A.

V1 = 2V2 - 11,2a

B.

V1 = V2 +22,4a

C.

V1 = V2 - 22,4a

D.

V1 = 2V2 + 11,2a 

Câu 10

Cho phản ứng hóa học : Br2 + HCOOH          \(\to\)        2HBr + CO2 

Lúc đầu nồng độ của HCOOH là 0,010 mol/l, sau 40 giây nồng độ của HCOOH là 0,008 mol/l. Tốc độ trun g bình của phản ứng trong khoảng thời gian sau 40 giây tính theo HCOOH là

A.

5,0.10-5 mol/(l.s)

B.

2,5.10-4 mol/(l.s)

C.

2,0.10-4 mol/(l.s)

D.

2,5.10-5 mol/(l.s)

Câu 11

Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dd NaOH dư, nóng, thu được sản phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

A.

2

B.

1

C.

3

D.

4

Câu 12

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A.

5,00

B.

19,70

C.

10,00

D.

1,97

Câu 13

Cho các chất : saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là :

A.

3

B.

2

C.

4

D.

5

Câu 14

Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư), thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là:          

A.

7,0

B.

14,0

C.

10,5

D.

21,0

Câu 15

Hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, đồng đẳng kế tiếp. Đun nóng 16,6 gam X với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 13,9 gam hỗn hợp ete (không có sản phẩm hữu cơ nào khác). Biết với phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của hai ancol trong X là

A.

C3H7OH và C4H9OH

B.

CH3OH và C2H5OH

C.

C2H5OH và C3H7OH

D.

C3H5OH và C4H7OH

Câu 16

Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là:

A.

60%

B.

40%     

C.

80%

D.

54%

Câu 17

Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,2 mol Fe và 0,2 mol Fe2O3 vào dung dịch axit H2SO4 loãng (dư), thu được 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch Y. Cho lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị nhỏ nhất của m là:

A.

54,0

B.

59,1

C.

60,8

D.

57,4

Câu 18

Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

A.

Etylen glicol, glixerol và ancol etylic

B.

Glixerol, glucozơ và etyl axetat

C.

Glucozơ, glixerol và saccarozơ

D.

Glucozơ, glixerol và metyl axetat

Câu 19

Cho các polime : (1) polietilen , (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là:        

A.

(2),(3),(6)

B.

(2),(5),(6)

C.

(1),(4),(5)

D.

(1),(2),(5)

Câu 20

Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là:

A.

17,92 lít

B.

4,48 lít

C.

11,20 lít

D.

8,96 lít

Câu 21

Cho các chất : KBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3. Trong các chất trên, số chất có thể oxi hoá bởi dung dịch axit  H2SO4 đặc nóng là:

A.

4

B.

5

C.

7

D.

6

Câu 22

Mức độ phân cực của liên kết hoá học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là:

A.

HBr, HI, HCl

B.

HI, HBr, HCl

C.

HCl , HBr, HI 

D.

HI, HCl , HBr 

Câu 23

Cho các phương trình phản ứng sau :

(a) Fe + 2HCl    →   FeCl2 + H2

(b) Fe3O4 + 4H2SO4  →  Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O

(c) 2KMnO4 + 16HCl    →  2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

(d) FeS + H2SO4   → FeSO4   +  H2S

(e ) 2Al + 3H2SO4   →   Al2(SO4)3 + 3H2

Trong các phản ứng trên, số phản ứng mà ion H+ đóng vai trò chất oxi hóa là

A.

2

B.

4

C.

3

D.

1

Câu 24

Để phản ứng hết với một lượng hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức X và Y (Mx < MY) cần vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 24,6 gam muối của một axit hữu cơ và m gam một ancol. Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Công thức của Y là  :

A.

CH3COOC2H5

B.

CH3COOCH3

C.

CH2=CHCOOCH3

D.

C2H5COOC2H5

Câu 25

Hoà tan hoàn toàn 6,645 gam hỗn hợp muối clorua của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp nhau vào nước được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 (dư), thu được 18,655 gam kết tủa. Hai kim loại kiềm trên là:

A.

Na và K

B.

Rb và Cs

C.

Li và Na

D.

K và Rb 

Câu 26

Để nhận ra ion NO- trong dung dịch Ba(NO3)2, người ta đun nóng nhẹ dung dịch đó với:

A.

dung dịch H2SO4 loãng

B.

kim loại Cu và dung dịch Na2SO4

C.

kim loại Cu và dung dịch H2SO4 loãng

D.

kim loại Cu  

Câu 27

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Cho 2,2 gam X vào 20 gam dung dịch NaOH 8% đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 3 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là

A.

HCOOCH(CH3)2

B.

CH3COOCH2CH3

C.

CH3CH2COOCH3

D.

HCOOCH2CH2CH3

Câu 28

Amino axit X  có dạng H2NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon). Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối. Tên gọi của X là:

A.

phenylalanin

B.

alanin

C.

valin

D.

glyxin

Câu 29

Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột sắt) là

A.

o-bromtoluen và p-bromtoluen

B.

benzyl bromua

C.

p-bromtoluen và m-bromtoluen

D.

o-bromtoluen và m-bromtoluen

Câu 30

Tiến hành sản xuất ancol etylic từ xenlulozơ với hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70%. Để sản xuất 2 tấn ancol etylic, khối lượng xenlulozơ cần dùng là

A.

10,062 tấn

B.

2,515 tấn

C.

3,512 tấn

D.

5,031 tấn

Câu 31

Cho cân bằng hoá học : N2 (k) +3H2 (k)  ⇄   2NH3 (k) \(\Delta H < 0\)

    Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi:

A.

tăng áp suất của hệ phản ứng

B.

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng

C.

giảm áp suất của hệ phản ứng

D.

thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng

Câu 32

Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2 , khi xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

A.

4

B.

3

C.

5

D.

2

Câu 33

Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 3 ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 9,90 gam H2O. Nếu đun nóng cũng lượng hỗn hợp X như trên với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp để chuyển hết thành ete thì tổng khối lượng ete thu được là:

A.

6,45 gam 

B.

5,46 gam

C.

7,40 gam          

D.

4,20 gam

Câu 34

Số ancol đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tủ C5H12O, tác dụng với CuO đun nóng sinh ra xenton là:

A.

4

B.

2

C.

5

D.

3

Câu 35

Nung hỗn hợp gồm 10,8 gam Al và 16,0 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y. Khối lượng kim loại trong Y là:

A.

5,6 gam

B.

22,4 gam

C.

11,2 gam

D.

16,6 gam 

Câu 36

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y ở nhóm VA. Công thức của hợp chất tạo thành 2 nguyên tố trên có dạng là:

A.

X3Y2

B.

X2Y3

C.

X5Y2

D.

X2Y5

Câu 37

Để hoà tan hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp gồm kim loại R (chỉ có hoá trị II) và oxit của nó cần vừa đủ 400 ml dung dịch HCl 1M. Kim loại R là:

A.

Ba

B.

Ca

C.

Be

D.

Mg

Câu 38

Có 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4. Mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dịch AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3. Biết rằng:

    - Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí.

    - Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau.

Dung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là:

A.

AgNO3, Na2CO3, HI, ZnCl2       

B.

ZnCl2, HI, Na2CO3, AgNO3

C.

ZnCl2, Na2CO3, HI, AgNO3

D.

AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2

Câu 39

Hai chất hữu cơ X, Y có thành phần phân tử gồm C, H, O (MX < MY < 82). Cả X và Y đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và đều phản ứng được với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2. Tỉ khối hơi của Y so với X có giá trị là:

A.

1,47

B.

1,61

C.

1,57

D.

1,91

Câu 40

Cho m gam chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch NaOH 8%, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 9,6 gam muối của một axit hữu cơ và 3,2 gam một ancol. Công thức của X là:

A.

CH3COOC2H5

B.

C2H5COOCH3

C.

CH2=CHCOOCH3

D.

CH3COOCH=CH2

Câu 41

Cho 27,2 gam ankin X tác dụng với 15,68 lít khí  (đktc) có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp Y (không chứa H2). Y phản ứng tối đa với dd chứa 16g Br2 . Công thức phân tử của X là

A.

C2H2

B.

C3H4

C.

C4H6

D.

C5H8

Câu 42

Một cốc nước có chứa các ion : Na+ (0,02 mol), Mg2+ (0,02 mol), Ca2+ (0,04 mol), Cl- (0,02 mol), HCO3- (0,10 mol) và SO42- (0,01 mol) . Đun sôi cốc nước trên cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc 

A.

có tính cứng toàn phần

B.

có tính cứng vĩnh cửu

C.

là nước mềm

D.

có tính cứng tạm thời

Câu 43

Cho các chất: axetilen, vinylaxetilen, cumen, stiren, xiclohecxan, xiclopropan và xiclopentan. Trong các chất trên, số chất phản ứng đuợc với dung dịch brom là:

A.

4

B.

3

C.

5

D.

6

Câu 44

Cho phản ứng :  6FeSO­4­ + K­2­Cr­2O7­ + 7H2SO4­    \(\to\)   3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 +7H­2­O

Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là

A.

FeSO4 và K2Cr2O7

B.

K2Cr2O7 và FeSO4

C.

H2SO4 và FeSO4

D.

K2Cr2O7 và H2SO4

Câu 45

Hỗn hợp G gồm hai anđehit X và Y, trong đó Mx < My < 1,6 Mx. Đốt cháy hỗn hợp G thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. Cho 0,10 mol hỗn hợp G vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 0,25 mol Ag. Tổng số các nguyên tử trong một phân tử Y là

A.

10

B.

7

C.

6

D.

9

Câu 46

Cho hỗn hợp X gồm Cu, Ag, Fe, Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch HCl dư, khuấy kĩ, sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH loãng, dư. Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. Biết các phản ứng xảy ra hòan tòan. Thành phần của Z gồm:

A.

Fe2O3, CuO, Ag

B.

Fe2O3, CuO, Ag2O

C.

Fe2O3, Al2O3

D.

Fe2O3, CuO

Câu 47

Số hợp chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C8H10O, trong phân tử có vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng được với NaOH là

A.

4

B.

6

C.

7

D.

5

Câu 48

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na và K vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được (m + 31,95) gam  hỗn hợp chất rắn khan. Hòa tan hòan tòan 2m gam hỗn hợp X vào nước thu đựơc dung dịch Z. Cho từ từ hết dung dịch Z vào 0,5 lít dung dịch CrCl3 1M đến phản ứng hòan tòan thu được kết tủa có khối lượng là

A.

54,0 gam

B.

20,6 gam

C.

30,9 gam

D.

51,5 gam

Câu 49

Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là :

A.

H+ ; Fe 3+\(NO_3^-\)\(SO_4^{2-}\)

B.

Ag+ ; Na+ ; \(NO_3^-\) ; Cl-

C.

Mg2+ ; K+ ; \(SO_4^{2-}\)\(PO_4^{3-}\)

D.

Al3+ ; \(NO_4^+\); Br- ; OH-

Câu 50

Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y có tỉ lệ số mol Fe2+ và Fe3+ là 1 : 2. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Cô cạn phần một thu được m1 gam muối khan. Sục khí clo (dư) vào phần hai, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m2 gam muối khan. Biết m2 - m1 = 0,71. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là

A.

160 ml

B.

80 ml

C.

240 ml

D.

320 ml

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.