Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi thử THPT quốc gia lần 2 năm 2016 trường THPT Trần Quang Khải - Môn Hóa Học

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 09/06/2016
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen. Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1. Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng. Giá trị của m là

A.

32,0

B.

8,0

C.

3,2

D.

16,0

Câu 2

Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

A.

15

B.

17

C.

23

D.

18

Câu 3

Cho dãy các chất : KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, 
Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là 

A.

3

B.

4

C.

5

D.

2

Câu 4

Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn 
toàn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi 
làm bay hơi dung dịch X là 

A.

8,88 gam

B.

13,92 gam

C.

6,52 gam

D.

13,32 gam

Câu 5

Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện 
nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428. Công thức 
phân tử của X là 

A.

C3H8O

B.

C2H6O

C.

CH4O

D.

C4H8O

Câu 6

Cho các phản ứng : 
 Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O

2H2S + SO2 → 3S + 2H2
 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

4KClO3 KCl + 3KClO4
O3 → O2 + O 
Số phản ứng oxi hoá khử là 

 

A.

5

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 7

Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 
100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 
11,7 gam chất rắn. Công thức cấu tạo thu gọn của X là 

A.

HCOOH3NCH=CH2

B.

H2NCH2CH2COOH

C.

CH2=CHCOONH4

D.

H2NCH2COOCH3

Câu 8

Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom 
(dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí. 
Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2. Công thức phân tử của hai 
hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều ño ở đktc). 

A.

CH4 và C2H4

B.

CH4 và C3H4

C.

CH4 và C3H6

D.

C2H6 và C3H6

Câu 9

Cho cân bằng hoá học : N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) ; phản ứng thuận là phản 
ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi 

 

A.

thay đổi áp suất của hệ. 

B.

thay đổi nồng độ N2. 

C.

thay đổi nhiệt độ

D.

thêm chất xúc tác Fe. 

Câu 10

Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác 
dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc). Kim loại M là 

A.

Na

B.

K

C.

Rb

D.

Li

Câu 11

Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng 
với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%) 

A.

55 lít

B.

81 lít. 

C.

49 lít. 

D.

70 lít

Câu 12

Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản 
ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric 
(đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở
đktc). Giá trị của m là 

A.

11,5

B.

10,5

C.

12,3

D.

15,6

Câu 13

Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C7H12O4. Cho 0,1 mol X tác 
dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp 
muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là 

 

A.

CH3OOC-(CH2)2-COOC2H5

B.

CH3COO-(CH2)2-COOC2H5

C.

CH3COO-(CH2)2-OOCC2H5

D.

CH3OOC-CH2-COO-C3H7

Câu 14

Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH 
nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là (biết trong mọi dung 
dịch [H+][OH] = 10−14) 

A.

0,15

B.

0,30

C.

0,03

D.

0,12

Câu 15

Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung 
dịch gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M. Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất 
rắn khan. Công thức phân tử của X là 

A.

C2H5COOH

B.

CH3COOH

C.

HCOOH

D.

C3H7COOH

Câu 16

Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ sinh ra 8,96 
lít khí CO2 (ở đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong loại 
quặng nêu trên là 

 

A.

40%.

B.

50%

C.

84%

D.

92%

Câu 17

Cho các phản ứng : 
 HBr + C2H5OH 

C2H4 + Br

C2H4 + HBr → 

C2H6 + Br2 

Số phản ứng tạo ra C2H5Br là 

A.

4

B.

3

C.

2

D.

1

Câu 18

Tiến hành hai thí nghiệm sau : 
- Thí nghiệm 1 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M; 
- Thí nghiệm 2 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M. 
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều 
bằng nhau. Giá trị của V1 so với V2 là

A.

V1 = V2

B.

V1 = 10V2

C.

V1 = 5V2

D.

V1 = 2V2

Câu 19

Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3. Trong oxit 
mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là 

A.

S

B.

As

C.

N

D.

P

Câu 20

Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản 
ứng giữa phenol với

A.

dung dịch NaOH. 

B.

Na kim loại. 

C.

nước Br2

D.

H2 (Ni, to)

Câu 21

Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên tử
cacbon bậc ba trong một phân tử. đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở
cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn 
xuất monoclo tối đa sinh ra là 

 

A.

3

B.

4

C.

2

D.

5

Câu 22

Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa ñủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn 
dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là 

 

A.

17,80 gam

B.

18,24 gam

C.

16,68 gam

D.

18,38 gam

Câu 23

Cho dãy các chất : C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11
(mantozơ). Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là

A.

3

B.

6

C.

5

D.

4

Câu 24

Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2
đã phản ứng. Tên gọi của este là 

A.

metyl fomiat

B.

etyl axetat

C.

n-propyl axetat

D.

metyl axetat

Câu 25

Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, 
thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là 

 

A.

85

B.

68

C.

45

D.

46

Câu 26

Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn 
trong dung dịch 

 

A.

NaOH (dư)

B.

HCl (dư)

C.

AgNO3 (dư)

D.

NH3 (dư)

Câu 27

Cho dãy các chất : CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), 
C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là 

 

A.

6

B.

8

C.

7

D.

5

Câu 28

Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn 
hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO) 

 

A.

1,0 lít

B.

0,6 lít

C.

0,8 lít

D.

1,2 lít

Câu 29

Cho các phản ứng : 
 (1) O3 + dung dịch KI →

(2) F2 + H2

(3) MnO2 + HCl đặc 
(4) Cl2 + dung dịch H2S →
Các phản ứng tạo ra đơn chất là

A.

(1), (2), (3)

B.

(1), (3), (4)

C.

(2), (3), (4)

D.

(1), (2), (4)

Câu 30

Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm C2H2 và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít khí 
CO2 và 2 lít hơi H2O (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức 
phân tử của X là 

A.

C2H6

B.

C2H4

C.

 CH4

D.

C3H8

Câu 31

Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần 
khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng

A.

ankan

B.

ankađien

C.

anken

D.

ankin

Câu 32

Tiến hành bốn thí nghiệm sau : 
- Thí nghiệm 1 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3
- Thí nghiệm 2 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4
- Thí nghiệm 3 : Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3
- Thí nghiệm 4 : Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl 
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là 

 

A.

1

B.

2

C.

4

D.

3

Câu 33

Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3. Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là 11,864%. Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?

A.

10,56 gam 

B.

7,68 gam

C.

3,36 gam

D.

6,72 gam

Câu 34

Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:

A.

4

B.

2

C.

5

D.

3

Câu 35

Cho 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu được 207,55 gam hỗn hợp muối khan. Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là:

A.

31 gam

B.

32,36 gam

C.

30 gam

D.

31,45 gam

Câu 36

Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là:

A.

4

B.

5

C.

6

D.

2

Câu 37

Cho phản ứng : 3 C6H5-CH=CH2 + 10 KMnO4 à  3C6H5-COOK + 3K2CO3 + 10 MnO2 + KOH + 4H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là

A.

27

B.

31

C.

24

D.

34

Câu 38

Cho dãy các oxi sau: SO2, NO2, NO, SO3, CrO3, P2O5, CO, N2O5, N2O. Số oxit trong dãy tác dụng được với H2O ở điều kiện thường là:

A.

5

B.

6

C.

8

D.

7

Câu 39

Để luyện được 800 tấn gang có hàm lượng sắt 95% , cần dùng x tấn quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 (còn lại là tạp chất không chứa sắt). Biết rằng lượng sắt bị hao hụt trong quá trình sản xuất là 1%. Giá trị của x là:

A.

959,59

B.

1311,90

C.

1394,90

D.

1325,16

Câu 40

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung NH4NO3 rắn

(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)

(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3

(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư).

(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

(h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng).

(i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư) , đun nóng

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là:

A.

2

B.

6

C.

5

D.

4

Câu 41

Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3- và 0,02 mol SO42-. Cho 120 ml dung dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết ủa. Giá trị của z, t lần lượt là

A.

0,020 và 0,012

B.

0,020 và 0,120

C.

0,012 và 0,096

D.

0,120 và 0,020

Câu 42

Để hiđro hóa hoàn toàn 0,025 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit có khối lượng 1,64 gam, cần 1,12 lít H2 (đktc). Mặt khác, khi cho cũng lượng X trên phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 8,64 gam Ag. Công thức cấu tạo của hai anđehit trong X là

A.

OHC-CH2-CHO và OHC-CHO

B.

H-CHO và OHC-CH2-CHO

C.

CH2=C(CH3)-CHO và OHC-CHO

D.

CH2=CH-CHO và OHC-CH2-CHO

Câu 43

Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng thêm m gam. Giá trị của m là:

A.

5,85

B.

3,39

C.

6,6

D.

7,3

Câu 44

Nhiệt phân 4,385 gam hỗn hợp X gồm KClO3  và KMnO4, thu được O2 và m gam chất rắn gồm K2MnO4, MnO2 và KCl . Toàn bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu được 0,896 lít hỗn hợp khí Y (đktc) có tỉ khối so với H2 là 16. Thành phần % theo khối lượng của KMnO4 trong X là

A.

62,76%

B.

74,92%

C.

72,06%

D.

27,94%

Câu 45

Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và H2. Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Hòa tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Phần trăm thể tích khí CO trong X là

A.

18,42%

B.

28,57%

C.

14,28%

D.

57,15%

Câu 46

Hòa tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi thêm tiếp dung dịch chất Y thì thu được chất Z (làm vẩn đục dung dịch). Các chất X, Y, Z lần lượt là

A.

phenol, natri hiđroxit, natri phenolat

B.

natri phenolat, axit clohiđric, phenol

C.

phenylamoni clorua, axit clohiđric, anilin

D.

anilin, axit clohiđric, phenylamoni clorua

Câu 47

Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4 : 1) vào 30 ml dung dịch gồm H2SO4 0,5M và HNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O2 thu được hỗn hợp khí Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với H2O, thu được 150 ml dung dịch có pH = z. Giá trị của z là:

A.

1

B.

3

C.

2

D.

4

Câu 48

Cho cân bằng hóa học sau: 2SO2 (k) + O2 (k)         2SO3 (k) ; DH < 0

Cho các biện pháp : (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

A.

(2), (3), (4), (6)

B.

(1), (2), (4)

C.

(1), (2), (4), (5)

D.

(2), (3), (5)

Câu 49

Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N-R-COOR' (R, R' là các gốc hiđrocacbon), phần trăm khối lượng nitơ trong X là 15,73%. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi hóa thành anđehit). Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 12,96 gam Ag kết tủa. Giá trị của m là:

A.

2,67

B.

4,45

C.

5,34

D.

3,56

Câu 50

Cho dãy các chất: SiO2, Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH( đặc, nóng) là

A.

6

B.

3

C.

5

D.

4

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.