Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Vật lý trường THPT Chuyên Thái Bình lần 3 năm 2016

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 27/04/2016
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Một  điện cực phẳng bằng nhôm có giới hạn quang điện là l0 = 332 nm. Một điện trường đều có phương vuông góc với  bề mặt điện cực, hướng ra ngoài điện cực và có cường độ E = 750 V/m. Nếu chiếu vào điện cực này một bức xạ điện từ có bước sóng l = 83 nm thì khoảng cách xa nhất mà êlectron quang điện có thể bay ra so với bề mặt điện cực bằng

A.

4,5 cm.

B.

3,0 cm

C.

6,0 cm

D.

1,5 cm

Câu 2

Điện năng từ một trạm phát điện được đưa đến khu tái định cư bằng đường dây truyền tải một pha. Biết rằng nếu điện áp tại nơi truyền tải tăng từ U đến 2U thì số hộ dân được trạm phát cung cấp đủ điện năng tăng từ 120 hộ đến 156 hộ. Coi rằng công suất tiêu thụ điện mỗi hộ là không đổi, hệ số công suất nơi truyền tải không thay đổi. Để trạm phát phục vụ đủ 165 hộ dân thì điện áp nơi phát là:

A.

3U

B.

4U

C.

5U

D.

10U

Câu 3

 Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa với chu kỳ T. Gia tốc trọng trường g tại nơi có con lắc đơn dao động là

A.

\(g = { { 1\pi ^2} \over {4T^2}}\)

B.

\(g = {{ { 2\pi }\sqrt{l}} \over 4T} \)

C.

\(g ={ {l.T^2} \over 4\pi^2}\)

D.

\(g ={ {4.l.\pi^2} \over T^2}\)

Câu 4

Đặt điện áp u = U0cos(100 πt) (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C =10-4 / π F. Dung kháng của tụ điện là.

A.

 150 Ω 

B.

100 Ω 

C.

200 Ω 

D.

50 Ω 

Câu 5

Hai âm cùng cao độ là hai âm có cùng: 

A.

Mức cường độ âm

B.

Biên độ

C.

Tần số 

D.

Cường độ âm 

Câu 6

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ 0,5π (s) và biên độ 2cm. Vân tốc của chất điểm tại VTCB có độ lớn bằng

A.

4 cm/s 

B.

8 cm/s

C.

0,5 cm/s 

D.

3 cm/s

Câu 7

 Đặt điện áp u = U0cos(100 ωt) (với U0 không đổi, ω thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây thuẩn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C, khi ω = ω0 thì trong mạch có cộng hưởng điện. Tần số góc ω0

A.

\(1 \over {\sqrt{LC}}\)

B.

\(2{\sqrt{LC}}\)

C.

\(2 \over {\sqrt{LC}}\)

D.

\({\sqrt{LC}}\)

Câu 8

Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto gồm 4 cặp cực từ. Khi máy hoạt động tạo ra điện áp xoay u = 220 \(\sqrt {2}\)cos(100 πt) (V). rôto quay với tốc độ

A.

1500 vòng/phút

B.

750 vòng/phút 

C.

500 vòng/phút 

D.

3000 vòng/phút 

Câu 9

Công thoat của electron khỏi một kim loại là 6,625. 10-19 J. Biết h = 6,625. 10-34J.c, c = 3. 108m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là

A.

260nm

B.

350nm

C.

300nm

D.

360nm 

Câu 10

Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới bề mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí, khi không khí đi qua lăng kính, chùm sáng này

A.

Bị đổi màu

B.

 Bị thay đổi tần số 

C.

Không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu

D.

Không bị tán sắc

Câu 11

Khi nói về tia hồng ngoại và tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

A.

 Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại 

B.

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa manh các chất khí

C.

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện với mọi kim loại

D.

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại

Câu 12

Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây là đúng 

A.

 Tia X có tác dụng sinh lý: Nó hủy diệt tế bào

B.

Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại 

C.

Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy

D.

Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại 

Câu 13

Gọi εD là năng lượng của phôton ánh sáng đỏ, εL là năng lượng của photon ánh sáng lục, εv là năng lượng của photon ánh sáng vàng. Sắp xếp nào sau đây là đúng?

A.

εL < εD < εV

B.

 εD < εV < ε

C.

 εL < εV < ε

D.

εV < εL < ε

Câu 14

Một mạch LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Biết điện tích của tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 0,5 I0 thì điện tích của tụ điện có độ lớn là

A.

\({q_0{\sqrt {5}}} \over2\)

B.

\({q_0{\sqrt {3}}} \over2\)

C.

\({q_0} \over2\)

D.

\({q_0{\sqrt {2}}} \over2\)

Câu 15

Sóng điện từ

A.

 là sóng dọc và không truyền được trong chân không

B.

 là sóng ngang và truyền được trong chân không 

C.

 là sóng dọc và truyền được trong chân không

D.

 là sóng ngang và không truyền được trong chân không

Câu 16

Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch được cho bởi biểu thức sau u = 120cos(100πt + π/6) (V), dòng điện qua mạch khi đo có biểu thức 1 = cos(100πt + π/6) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 

A.

 60W

B.

 120W

C.

\(30\sqrt{3}W\)

D.

30W

Câu 17

Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động theo phương trình x = 8cos(10t) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Động năng cực đại của vật bằng 

A.

64mJ 

B.

32mJ 

C.

128mJ 

D.

16mJ 

Câu 18

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt - πx) (cm) với t tính bằng s. Tần số của doa động này bằng

A.

5Hz

B.

15Hz 

C.

20Hz 

D.

10Hz

Câu 19

Một khung dây dẫn phẳng, dẹt, hình chữ nhật có diện tích 60 cm2 , quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung) trong từ trường đều của vecto cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4T. Từ thông cực đại qua khung dây là

A.

0,6.10-3Wb 

B.

1,2.10-3Wb

C.

2,4.10-3Wb

D.

4,8.10-3Wb

Câu 20

 Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 200V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100V. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 

A.

0,5 

B.

C.

0,8 

D.

0,7 

Câu 21

Ở mặt nước, có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng và với phương trình uA = uB = 2cos(20πt)mm. Tốc độ truyền sóng là 30cm/s . Coi biên đọ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5cm và 13,5cm có biên độ dao động là

A.

1mm

B.

0mm

C.

4mm

D.

2mm

Câu 22

Trên sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng, biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A.

20m/s

B.

60m/s 

C.

10m/s 

D.

600m/s

Câu 23

Mạch điện xoay chiều AB gồm đoạn mạch AM mắc nối tiếp với đoạn mạch MB. Đoạn mạch AM chứa điện trở R = 40 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C = 10-3 /4 πF và đoạn mạch MB chứa cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1/ πH. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điên áp có biểu thức: u = 120\(\sqrt {2}\)cos(100 πt)(V). Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AM bằng

A.

\(96 \sqrt {2} V\)

B.

96 V

C.

\(192 \sqrt {2} V\)

D.

192V

Câu 24

Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây? 

A.

Mạch biến điệu 

B.

Mạch khuếch đại âm tần

C.

Loa 

D.

Mạch tách sóng

Câu 25

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5cm, chu kỳ 2s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua cân bằng O theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

A.

x = 5cos(2πt + 0,5π) (cm) 

B.

x = 5cos(πt + 0,5π) (cm)

C.

x = 5cos(πt - 0,5π) (cm)

D.

x = 5cos(2πt - 0,5π) (cm)

Câu 26

Cho vật dao động điều hòa với biên độ 5cm, biết khi vật có li độ 3cm thì vận tốc của vật là 8 \( \sqrt {10}\) cm/s. Lấy π2 = 10. Tấn số của vật là

A.

0,5Hz 

B.

 2Hz 

C.

1Hz 

D.

4Hz

Câu 27

 Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được trên màn quan sát là 1,14mm. Trên màn, tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng 5,7 mm có

A.

Vân tối thứ 5 

B.

Vân sáng bậc 6

C.

Vân tối thứ 6 

D.

 Vân sáng bậc 5

Câu 28

Theo thuyết lượng tử ánh sáng phát biểu nào sau đây đúng? 

A.

Năng lượng của photon giảm dần khi photon ra xa dần nguồn sáng

B.

 Năng lượng của mọi loại photon đều bằng nhau

C.

Photon tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động 

D.

Photon ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn

Câu 29

Ở mặt nước có hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có phương trình dao động: u = Acos(ω t). Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi tử hai nguồn đến điểm đó bằng: 

A.

Một số nguyên lần bước sóng

B.

Một số nguyên lần nửa bước sóng

C.

Một số lẻ nửa bước sóng 

D.

Một số lẻ lần phần tư bước sóng

Câu 30

 Dao động của vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: x1 = 7cos(20t - 0,5π) và x2 = 8cos(20t – π/6) (với x tính bằng cm, t tính bằng s). Khi đi được qua vị trí có li độ 12cm, tốc độ của vật bằng

A.

10cm/s 

B.

 1m/s 

C.

10m/s 

D.

1cm/s

Câu 31

 Công thoát của electron khỏi một kim loại là 3,68. 10-19J, khi chiếu vào một tấm kim loại đó lần lượt hai bức xạ (I) có tần số 5. 1014 Hz và bức xạ (II) có bước sóng 0,25 µm thì

A.

Bức xạ (II) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (I) gây ra hiện tượng quang điện 

B.

Cả hai bức xạ (I) và (II) đều gây ra hiện tượng quang điện 

C.

Cả hai bức xạ (I) và (II) đều không gây ra hiện tượng quang điện

D.

Bức xạ (I) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (II) gây ra hiên tượng quang điện 

Câu 32

Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn cảm có độ tự cảm 0,3 µH và tụ điện có điện dung thay đổi được. Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số riêng sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng). Để thu được sóng của hệ phát thanh VOV giao thông có tần số 91 MHZ thì phải điều chỉnh điện dung của tụ tới giá trị

A.

11.2nF

B.

11,2pF

C.

10,2 nF

D.

10,2 pF

Câu 33

Thực nghiệm thí nghiệm Y – âng về giao thoa với ánh sáng có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 4,2mm có vân sáng bậc 5. Giữ cố đinh cá điều kiện khác di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc vơi mặt phẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối thứ hai thì khoảng cách dịch màn là 0,6m. Bước sóng λ bằng 

A.

0,4 µm

B.

0,6 µm

C.

 0,5 µm

D.

0,7 µm

Câu 34

Nguồn âm điểm O phát sóng đẳng hướng ra môi trường không hấp thụ và không phản xạ. Điểm M cách nguồn âm một khoảng R có mức cường độ âm 20dB. Tăng công suất nguồn âm lên n lần thì mức cường độ âm tại N cách nguồn âm một khoảng R/2 là 36dB. Giá trị của n là

A.

8

B.

4,5

C.

2,5

D.

10

Câu 35

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu cuộn dây sơ cáp của một máy biến áp thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp đẻ hở là 100V. Nếu giữ nguyên số vòng của cuộn sơ cấp, giảm số vòng của cuộn thứ cấp đi 100 vòng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây thứ cấp để hở là 90V. Nếu giữ nguyên số vòng cuộn dây thứ cấp ban đầu, giảm số vòng cuộn dây sơ cấp đi 100 vòng thì điện ap hiệu dụng hai đầu cuộn dây thứ cấp để hở là 112,5V. Bỏ qua mọi hao phí trong máy điện áp. Giá trị của U bằng:

A.

90V

B.

 40V 

C.

125V

D.

30V 

Câu 36

 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kỳ 0,4s. Biết trong mỗi chu kỳ dao động, thời gian lò xo bị giãn gấp 2 lần thời gian lò xo bị nén. Lấy g = π2 m/s2 . Chiều dài quỹ đạo của vật nhỏ của con lắc là.

A.

32cm

B.

8cm

C.

 4cm 

D.

16cm

Câu 37

 Giới han quang điện của một kim loại làm bằng catốt của tế bào quang điện là λ 0= 0,5 µm, biết vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số plăng lần lượt là 3. 108/s và 6,65.

10-34J.s. Chiếu vào catot của tế bào quang điện này bức xạ có bước sóng λ = 0,35 µm, thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện là 

A.

 1,70. 10-19J

B.

 70,00. 10-19J

C.

0,70. 10-19J

D.

 17,00. 10-19

Câu 38

Một máy phát điện xoay chiều một pha có roto là một nam châm điện có một cặp cực quay đều với tốc độ n (vòng/s). Một đoạn mạch RLC nối tiếp được mắc vào hai cực của máy. Khi roto quay với tốc độ = 30(vòng/phút) thì dung kháng của tụ điện bằng R. khi roto quay với tốc độ = 40(vòng/s) thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại. Bỏ qua điên trở thuần ở các cuộn dây phần ứng. Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt giá trị cực đại thì roto phải quay với tốc độ bằng

A.

50 (vòng/phút)

B.

120(vòng/phút)

C.

24(vòng/phút)

D.

34(vòng/phút) 

Câu 39

Một con lắc lò xo gồm một vật nặng và lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động theo phưowng thẳng đứng với biên độ 2cm, tần số góc ω = 10 \( \sqrt {5}\) rad/s. Cho g = 10m/s2 . Trong một khoảng thời gian vât đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất thì thời gian lực đàn hồi của lò xo có độ lớn | F đh|không vượt quá 1,5N là?

A.

\({2\pi \over 15 \sqrt{5}} S\)

B.

\({\pi \over 30\sqrt{5}} S\)

C.

\({\pi \over 15 \sqrt{5}} S\)

D.

\({\pi \over 60\sqrt{5}} S\)

Câu 40

Tại thời điểm t = 0, đầu O của sợidây cao su đàn hồi dài, căng ngang bắt đầu đi lên với biên độ a, tần số f = 2Hz. Vận tốc truyền sóng v = 24cm/s và coi biên độ sóng không đổi khi truyền. Gọi P , Q là hai điểm trên dây cách O lần lượt là 6cm và 9cm. Sau bao lâu kể thừ khi O dao động (không kể khi t = 0) ba điểm O, P, Q thẳng hàng lần thứ hai 

A.

0,375s

B.

 0,387s

C.

0,463s 

D.

 0,5s 

Câu 41

 Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình x1 = A1cos(πt + π/6) (cm) và x2 = 6cos(πt - π/2) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình x = Acos(πt + φ) (cm). Thay đổi A1 cho đến khi biên độ A đạt giá trị cực tiểu thì

A.

φ = -π/6 rad

B.

φ = -π/3 rad

C.

 φ = π rad 

D.

φ = 0 rad

Câu 42

Một nhà máy điện gồm nhiều tổ máy cùng có công suất có thể hoạt động đồng thời. Điện sản xuất được truyền đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha với điện áp ở nơi phát không thay đổi. Ban đầu hiệu suất truyền tải là 80%. Giảm bớt 3 tổ máy hoạt động thì hiệu suất truyền tải là 85%. Để hiệu suất truyền tải là 95% thì tiếp tục giảm bớt bao nhiêu tổ máy?

A.

6

B.

9

C.

12

D.

3

Câu 43

 Một học sinh dùng cân và đồng hồ bấm giây để đo độ cứng của lò xo. Dùng cân để cân vật nặng và cho kết quả khổi lượng m = 100g ± 2%. Gắn vật vào lo xo và kích thích cho con lắc dao động rồi dùng đồng hồ bấm giây để đô thời gian t của một dao động, kết quả t = 2s ± 1%. Bỏ qua sai số của pi(π). Sai số tương đối của phép đo độ cứng lò xo là

A.

 1%

B.

2% 

C.

3% 

D.

4% 

Câu 44

Đoạn mạch AB gồm đoạn AM chứa tụ điện có điện dung C thay đổi được và điện trở thuần R, đoạn MB chứa cuộn dây không thuần cảm có điện trở r. Đặt vào mạch điện áp u = 150\(\sqrt {2}\)cos(100 πt) (V). . Khi chỉnh C đến giá trị C = C1= 62,5/ π (µF) thì mạch tiêu thụ với công suất cực đại là 93,75W. Khi C = C2= 1/9π (mF) thì điện áp hai đầu mạch AM và MB vuông pha với nhau. Điện áp hiệu dụng hai đầu MB khi đó là

A.

 120V

B.

 90V 

C.

75V 

D.

75\(\sqrt {2}\)V

Câu 45

Vệ tinh viễn thông địa tĩnh Vinasat-1 nằm trên quỹ đạo địa tĩnh (là quỹ đạo tròn trên xích đạo của Trái Đất (vĩ độ 00 )) ở cách bề mặt Trái Đất 35000 km và có kinh độ 1320Đ. Một sóng truyền hình phát từ Đài truyền hình Hà Nội ở tọa độ (21001’B, 1050 48’Đ ) truyền lên vệ tinh, rồi tức thì truyền đến đài truyền hình Cần Thơ ở tọa độ (100 01’B, 1050 48’Đ) . Cho bán kình của Trái Đất là 6400km và tốc độ truyền sóng trung bình là 8/3. 108 m/s. Bỏ qua độ cao cảu anten phát và aten thu ở các Đài truyền hình so với bán kình Trái Đất. Thời gian từ lúc truyền sóng đến nhận sóng gần giá trị nào nhất sau đây?

A.

0,460ms

B.

0,250ms

C.

0,265s 

D.

0,046s

Câu 46

 Đặt điện áp u = U\(\sqrt {2}\)cos(ωt) (V) (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cuộn dây có hệ số công suất băng 0,97 và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điều chỉnh C để tổng điện áp hiệu dụng trên cuộn dây và tụ điện có giá trị lớn nhất, khi đó tỉ số cảm kháng và dung kháng của mạch điện có giá trị gần nhất nào sau đây?

A.

0,52 

B.

0,71

C.

0,86

D.

0,26

Câu 47

Một đoạn mạch xoay chiều AB gồm một cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L = 636mH mắc nối tiếp với đoạn mạch X. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = 220\(\sqrt {2}\)cos(100 πt) (V) thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i = 0,6 \(\sqrt {2}\)cos(100πt – π/6) A. Tìm điện áp hiệu dụng UX giữa hai đầu đoạn mạch X? 

A.

 120V

B.

20\(\sqrt {91} V\)

C.

220V

D.

\(60\sqrt {2} V\)

Câu 48

Hai con lắc lò xo giống nhau đặt song song và song song với Ox như hình vẽ. Vị trí cân bằng của hai con lắc nằm trên đường thẳng vuông góc với Ox tại O. Ban đầu hai vật nặng đứng yên tại VTCB và cách nhau 4cm. Kích thích cho hai vật nặng dao động điều hòa theo trục Ox thì đồ thị li độ - thời gian của hai vật như hình vẽ.

Khoảng cách lớn nhất giữa hai vật nặng trong quá trình dao động gần bằng 

A.

5,3cm

B.

9,6cm

C.

6,6cm

D.

8,7cm

Câu 49

Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra đồng thời hai bức xạ có bước sóng lần lượt là λ1 = 0,5 µm, và λ2 = 0,6 µm. Biết hai khe I – âng cách nhau 1mm và khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh là 1m. Kích thước vùng giao thoa MN trên màn là 15mm, đối xứng qua vân sáng trung tâm. Số vân sáng trên màn có màu của λ2 quan sát được trong khoảng MN là 

A.

20 

B.

31

C.

24

D.

38

Câu 50

Vật nặng của một con lắc lò xo có khổi lượng m = 400g được giữ nằm yên trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn nhờ một sợi dây nhẹ. Dây năm ngang, có lực căng T = 1,6N (hình vẽ).

 

Gõ vào vật m làm dây đứt đồng thời truyền cho vật vận tốc đầu v0 = 20 \(\sqrt {2}\)cm/s sau đó vật dao động điều hòa với biên độ 2\(\sqrt {2}\)cm. Độ cứng của là xo có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?

 

A.

160N/m 

B.

125 N/m

C.

70N/m

D.

95N/m

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.