Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2016 lần 1 trường THPT Võ Thị Sáu - Môn Sinh Học

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 09/06/2016
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Nối cột A với cột B cho phù hợp và sắp xếp theo mức độ lớn dần trong cấu trúc siêu hiển vi NST:

  Cột A

  Cột B

1.  Crômatit

2.  Sợi cơ bản

3.  Nuclêôxôm

     4. Sợi nhiễm sắc

5. ADN

A. 300nm

B. 11nm

C. 2nm

D. 30nm

E. 700nm

 

A.

5c→3b→2d→4a→1e

B.

1e→4d→2b→3b→5c

C.

5c→3b→2b→4d→1e

D.

1e→4a→2d→3b→5c

Câu 2

Ở một loài thực vật, trong kiểu gen: có mặt hai gen trội (A, B) quy định kiểu hình hoa đỏ; chỉ có một gen trội A hoặc B quy định kiểu hình hoa hồng; không chứa gen trội nào quy định kiểu hình hoa trắng. Alen D quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen d quy định quả chua. Các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường. Cho F1 dị hợp 3 cặp gen tự thụ phấn, F2 thu được tỷ lệ kiểu hình như sau:

37,5% đỏ, ngọt :  31,25% hồng, ngọt : 18,75% đỏ, chua: 6,25% hồng, chua : 6,25% trắng, ngọt.

Kiểu gen của F1 phù hợp với kết quả phép lai trên là:

A.

B.

C.

D.

Câu 3

Ý nghĩa thực tiễn của di truyền liên kết không hoàn toàn

A.

Hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp nhờ đó người ta có thể cọn được nhóm tính trạng tốt đi liền với nhau.

B.

Giảm bớt thời gian chọn đôi giao phối một cách mò mẫm

C.

Chỉ có ý nghĩa trong tiến hóa không có ý nghĩa trong chọn giống

D.

Tạo được thế hệ con có kiểu gen hoàn toàn giống nhau

Câu 4

Tỷ lệ phân tính 1:1 ở F1 và F2 giống nhau ở lai thuận và nghịch diễn ra ở những phương thức di truyền nào?

A.

Di truyền liên kết giới tính

B.

Di truyền tế bào chất.

C.

Di truyền tính trạng do gen trên NST thường quy định

D.

Ảnh hưởng giới tính

Câu 5

Ở đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; gen D quy định vỏ hạt vàng trội hoàn toàn so với alen d quy định vỏ hạt xanh.Các gen này phân li độc lập với nhau. Cho cây cao, hoa đỏ, vỏ hạt vàng có kiểu gen dị hợp cả 3 cặp gen tự thụ phấn được F1. Chọn ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa trắng, vỏ hạt vàng và 1 cây thân thấp, hoa đỏ, vỏ hạt xanh ở F1 cho giao phấn với nhau được F2. Nếu không có đột biến và chọn lọc, tính theo lí thuyết thì xác suất xuất hiện kiểu hình cây cao, hoa đỏ, vỏ hạt xanh ở F2 là:

A.

4/27

B.

8/27

C.

2/27

D.

6/27

Câu 6

Một cơ thể của một loài thực vật tự thụ phấn nghiêm ngặt có kiểu gen. Cơ thể này giảm phân hình thành giao tử, vào kì giữa giảm phân I tất cả các tế bào sinh dục đều có cùng một kiểu sắp xếp nhiễm sắc thể, các giao tử tạo ra đều tham gia thụ tinh bình thường, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Đời con có thể có những kiểu gen nào sau đây?

A.

B.

C.

D.

Câu 7

Ở một loài động vật, tính trạng màu sắc lông do hai gen không alen phân li độc lập quy định. Trong kiểu gen đồng thời có mặt gen A và B quy định lông đen; khi kiểu gen chỉ có một trong hai gen A hoặc B quy định lông xám; kiểu gen không có cả hai gen A và B cho kiểu hình lông trắng. Cho P: lông xám thuần chủng giao phối với lông đen, thu được F1 phân li kiểu hình theo tỉ lệ: 50% lông đen : 50% lông xám. Biết rằng không xảy ra đột biến, quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Kiểu gen của các cá thể lông đen và lông xám ở thế hệ P là:

     (1) AAbb × AaBB.                   (2) AAbb × AaBb.                  (3) aaBB × AaBb.       (4) AAbb × AABb.

     (5) aaBB × AaBB.                    (6) aaBB × AABb.                  (7) AaBB × aaBb.

A.

(2), (3), (4), (5).

B.

(2), (4), (5), (7).

C.

(1), (3), (6), (7).

D.

(2), (4), (5), (6).

Câu 8

Cho các bệnh tật di truyền sau:

    (1) Bệnh máu khó đông.             (2) Bệnh bạch tạng.                     (3) Bệnh ung thư máu.                        

    (4) Hội chứng Đao.                     (5) Hội chứng Claiphentơ.          (6) Bệnh câm điếc bẩm sinh.

Bằng phương pháp tế bào học có thể phát hiện các bệnh tật

A.

(3), (4), (5).

B.

(1), (4), (5).

C.

(2), (4), (5).

D.

(4), (5), (6).

Câu 9

Ở một loài động vật ngẫu phối, con đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY, con cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX. Xét 4 gen, trong đó: gen thứ nhất có 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường; gen thứ hai có 4 alen nằm trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X, Y. Gen thứ ba có 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể gới tính X không có alen tương ứng trên Y; gen thứ bốn có 5 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y và không có alen trên X. Tính theo lý thuyết, loài động vật này có tối đa bao nhiêu kiểu gen về bốn gen nói trên?

A.

1908.

B.

1800.

C.

2340.

D.

1548.

Câu 10

Xét một phần của chuỗi polipeptit có trình tự axit amin như sau:

        Met - Val - Ala - Asp - Gly - Ser - Arg - ...

        Thể đột biến về gen này có dạng:

        Met - Val - Ala - Glu - Gly - Ser - Arg, ...

       Đột biến thuộc dạng:

A.

Thêm 1 cặp nucleotit.

B.

Thay thế 1 cặp nucleotit.

C.

Mất 3 cặp nucleotit.

D.

Mất 1 cặp nucleotit.

Câu 11

Một bãi cỏ chăn nuôi được mặt trời cung cấp 35000 kcalo/m2/ngày, trong đó phần năng lượng được động vật sử dụng chỉ là 8600 kcalo. Do không bảo vệ tốt, một số động vật khác tới ăn cỏ và sử dụng mất 2600 kcalo, gia súc sử dụng phần còn lại, trong số này mất 1800 kcalo cho hô hấp và 3000 kcalo cho bài tiết, cuối cùng người chỉ sử dụng phần năng lượng trong gia súC. Hiệu suất sinh thái của bậc dinh dưỡng ở người là

A.

10%.

B.

13,9%.

C.

16,4%

D.

20%

Câu 12

Ở gà tre, P thuần chủng lai giữa gà lông đỏ tía, chân cao với gà lông vàng nâu, chân thấp. F1 thu được toàn gà có lông đỏ tía, chân cao. Cho gà trống F1 giao phối với gà mái chưa biết kiểu gen, F2 xuất hiện 36 gà lông vàng nâu, chân thấp: 4 gà lông đỏ tía, chân thấp: 4 gà lông vàng nâu, chân cao, tất cả gà trống của F2 đều có lông đỏ tía, chân cao. Biết 1 gen quy định 1 tính trạng và không có tổ hợp nào bị chết.

Kiểu gen của gà mái và tần số hoán vị gen của gà F1 lần lượt là

A.

XABXab, 10%.

B.

XABXab, 16%.

C.

XABY, 10%.

D.

XABY, 16%.

Câu 13

Thực hiện phép lai sau ở ruồi giấm P: . Cho biết không phát sinh đột biến mới, ở đời con có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?

A.

27

B.

30

C.

12

D.

21

Câu 14

Sơ đồ phả hệ sau phản ánh sự di truyền của một bệnh đơn gen (hiếm gặp trong cộng đồng) của một dòng họ. Nếu người IV17 lấy chồng bình thường thì xác suất họ sinh con trai bình thường là bao nhiêu?

A.

3/4

B.

3/8

C.

1/6

D.

1/4

Câu 15

Ở bò, gen A nằm trên NST thường quy định chân cao trội hoàn toàn so với a quy định chân thấp. Trong một trại chăn nuôi có 15 con đực giống chân cao và 200 con cái chân thấp. Quá trình ngẫu phối đã sinh ra đời con có 80% cá thể chân cao, 20% cá thể chân thấp. Trong số 15 con bò đực trên, có bao nhiêu con có kiểu gen dị hợp?

A.

8 con

B.

5 con

C.

3 con

D.

6 con

Câu 16

Đặc điểm nổi bật của động, thực vật ở đảo đại dương là gì?

A.

Có toàn các loài du nhập từ các nơi khác đến

B.

Giống với hệ động, thực vật ở vùng lục địa gần nhất

C.

Có toàn những loài đặt hữu

D.

Có hệ động vật nghèo nàn hơn ở đảo lục địa

Câu 17

Sự hóa đen của các loài bướm vùng công nghiệp ở những nước châu Âu cuối thể kỉ XIX và nữa đầu thế kỉ XX là do

A.

Một đột biến trội đa hiệu

B.

Một đột biến lặn

C.

Một đột biến trung tính

D.

Một đột biến chuyễn đoạn NST

Câu 18

Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, quan hệ trội lặn hoàn toàn, các cặp gen nằm trên các cặp NST khác nhau. Cho phép lai P: AaBbDdHh × AaBbDdHh, biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Theo lí thuyết, ở đời con số cá thể có kiểu gen dị hợp hai cặp gen và đồng hợp hai cặp gen chiếm tỉ lệ

A.

1/64.

B.

1/16.

C.

6/16.

D.

6/64.

Câu 19

Cho các bước sau:

1. Nuôi cấy tế bào xôma chứa ADN tái tổ hợp trong môi trường nhân tạo.
2. Chọn lọc và nhân dòng tế bào xôma có chứa ADN tái tổ hợp.
3. Kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi.
4. Tạo ADN tái tổ hợp chứa gen người chuyển vào tế bào xôma của cừu.
5. Lấy nhân tế bào xôma chuyển vào tế bào trứng đã bị loại bỏ nhân.
6. Cấy phôi vào tử cung của cừu mẹ, cừu mẹ mang thai sinh ra cừu con mang gen sản sinh prôtêin của người.

Trình tự các bước trong quy trình tạo cừu mang gen tổng hợp prôtêin của người là

A.

(4) → (1) → (5) → (2) → (3) → (6).

B.

(4) → (2) → (1) → (5) → (3) → (6).

C.

(2) → (1) → (5) → (4) → (3) → (6).

D.

(4) → (1) → (2) → (5) → (3) → (6).

Câu 20

Ở lúa 2n=24, có bao nhiêu trường hợp trong tế bào đồng thời có thể 3 kép và thể 1?

A.

132  

B.

660

C.

1320 

D.

726

Câu 21

Cho phép lai: . Đời con xuất hiện cá thể mang kiểu gen ABb/ab đột biến trên xuất hiện ở:

A.

giảm phân ở mẹ

B.

giảm phân ở bố hoặc mẹ

C.

giảm phân ở bố

D.

nguyên phân của hợp tử

Câu 22

Nhận định nào dưới đây chưa đúng khi nói về nòi sinh thái?      

A.

Các nòi sinh thái đã có sự cách ly về mặt sinh sản           

B.

Là một nhóm quần thể thích nghi với các điều kiện sinh thái khác nhau

C.

Trong cùng một khu vực phân bố địa lý có thể tồn tại nhiều nòi sinh thái

D.

Nòi sinh thái là đơn vị cấu trúc của loài

Câu 23

Trong 1 quần thể, giá trị thích nghi của  các kiểu gen là AA = 1, A a = 1, aa = 0. Phản ánh quần thể đang diễn ra :

A.

Chọn lọc vận động.

B.

Sự ổn định và không có sự chọn lọc nào.

C.

Chọn lọc ổn định .

D.

Chọn lọc gián đoạn hay phân li.

Câu 24

Ở  một loại thực vật ,gen A quy định cây cao,a quy định cây thấp ,gen B quy định cây hoa đỏ, gen b quy định cây hoa trắng .F1 dị hợp hai cặp gen tự thụ phấn thu được 1800 cây F2 ,có 4 nhóm kiểu hình trong đó cây cao trắng là 432 cây.

A.

20%              

B.

40%

C.

10%

D.

25%

Câu 25

Một prôtêin bình thờng có 300 axit amin. Prôtêin đó bị biến đổi, axit amin thứ 270 bị thay thế bằng một axit amin mới. Dạng đột biến có thể sinh ra prôtêin biến đổi trên là

A.

Đột biến đảo đoạn NST chứa bộ ba mã hoá axít amin thứ 270

B.

Đột biến gen dạng mất hoặc thêm một hoặc một số cặp ở bộ ba mã hoá axít amin thứ 270

C.

Đột biến thay thế 3 cặp nu ở 3 bộ ba kế tiếp mã hoá các axít amin 269, 270, 271

D.

Đột biến gen dạng thay thế một hoặc một số cặp nu ở bộ ba mã hoá axít amin thứ 270

Câu 26

Cho phép lai     Biết tính trội, trội hoàn toàn và đều có hoán vị gen với tần số 40%. Tỉ lệ có kiểu hình mang hai tính trạng trội có tỉ lệ

A.

30%

B.

36%

C.

56,25%

D.

56%

Câu 27

Điều nào không đúng khi nói về những sai khác cơ bản trong sự trao đổi chất của sinh vật so với vật thể vô cơ?

A.

Sinh vật trao đổi chất theo phơng thức đồng hoá và dị hoá, còn vật vô cơ trao đổi chất theo phơng thức hoá học

B.

Trao đổi chất ở sinh vật mang tính chủ động và tất yếu, còn ở vật vô cơ là quá trình thụ động

C.

Trao đổi chất ở sinh vật làm cho chúng tồn tại và phát triển còn trao đổi chất ở vật vô cơ làm cho chúng bị huỷ hoại hoặc biến chất

D.

Trao đổi chất ở sinh vật diễn ra liên tục, còn ở vật vô cơ thì tuỳ lúc, tuỳ nơi

Câu 28

Một cơ thể có kiểu gen Aaa. Thể đột biến này thuộc dạng: 1. dị bội dạng (2n + 1), 2. tam bội 3n, 3. lặp đoạn, 4. dị bội dạng (2n-1). Phương án đúng là:

A.

1,2

B.

1

C.

1,2,4

D.

1,2,3

Câu 29

Xét 2 gen: gen thứ nhất có 3 alen, nằm trên cặp NST thờng. Gen thứ 2 có 3 alen  nằm trên cặp NST giới tính. Số kiểu gen có thể có trong quần thể là

A.

54

B.

90

C.

60

D.

36

Câu 30

Một quần thể tự phối có thành phần kiểu gen 0,5AA: 0,5Aa. Sau 3 thế hệ tự phối, thành phần kiểu gen của quần thể sẽ là

A.

0,5AA: 0,5Aa

B.

1/16AA: 7/8Aa: 1/16aa

C.

23/32AA: 1/16Aa: 7/32aa

D.

7/16AA: 1/2Aa: 1/16aa

Câu 31

Một gen có 600 Adenin, trên một mạch có 20% Guanin. Khi gen sao mă, môi trường nội bào cung cấp 1200 Uraxin, 600 Adenin và 2700 Guanin và Xitoxin. Chiều dài của gen đó là

A.

4080 A0          

B.

2040 A0

C.

5100 A0            

D.

3060 A0

Câu 32

Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường quy định. Tại một huyện miền núi, tỉ lệ người mắc bệnh bạch tạng là 1/10000. Tỉ lệ người mang kiểu gen dị hợp trong quần thể người nói trên là:  

A.

19,8%           

B.

1,98%

C.

0,5%                 

D.

0,198%

Câu 33

Quá tŕnh h́nh thành loài mới có đặc điểm: 1. Là quá tŕnh biến đổi kiểu h́nh theo hướng thích nghi, 2. Là một quá tŕnh lịch sử, 3. Phân hóa vô hướng các kiểu gen khác nhau, 4. Tạo ra kiểu gen mới cách ly với quần thể gốc, 5. Cải tiến thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng thích nghi.  Phương án đúng là:   

A.

3,4,5              

B.

2,4,5               

C.

2,3,4                  

D.

1,2,3

Câu 34

Ở ng­ười, gen A quy định máu b́nh thường, a quy định máu khó đông, gen nằm trên NST X, không có alen trên Y. Bố, mẹ bình th­ờng, sinh con gái bình th­ờng. Xác suất sinh được con trai máu khó đụng là:

A.

25%

B.

50%

C.

6,25%                  

D.

12,5%

Câu 35

Một gen  bị đột biến  do tác nhân đột biến là chất  5- BU. Phải qua mấy lần nhân đôi  mới phát sinh gen đột biến và số gen không mang  đột biến cặp G - X là

A.

1; 2.    

B.

2;1

C.

3;7

D.

3; 8

Câu 36

Điều nào không đúng về sự liên quan giữa ổ sinh thái và sự cạnh tranh giữa các loài như­ thế nào?

A.

Những loài có ổ sinh thái không giao nhau càng lớn thì không cạnh tranh với nhau.

B.

Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng it thì cạnh tranh với nhau càng yếu

C.

Những loài có ổ sinh thái không giao nhau càng lớn thì cạnh tranh với nhau càng yếu.

D.

Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng lớn thì cạnh tranh với nhau càng mạnh.

Câu 37

Hạn chế của Đacuyn khi trỡnh bày học thuyết tiến hoỏ sinh giới là:

A.

Chưa nêu rừ nguyờn nhõn phỏt sinh và cơ chế di truyền của biến dị

B.

Cho rằng động lực của chọn lọc nhân tạo là nhu cầu con người

C.

Dựa vào lý thuyết chọn lọc tự nhiờn để giải thớch tiến hoỏ ở sinh vật

D.

Quan niệm biến dị cỏ thể là nguyờn liệu của tiến hoá

Câu 38

Nhận định nào dưới đây chưa đúng khi nói về thuyết tiến hóa của Kimura?

A.

Tiến hóa diễn ra bằng sự củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính

B.

Thuyết tiến hóa trung tính cho rằng các đột biến đều là trung tính

C.

Đa số các đột biến ở cấp độ phân tử đều là đột biến trung tính

D.

Thuyết tiến hóa trung tính nghiên cứu ở cấp độ phân tử

Câu 39

Do đột biến gen trội đó tạo ra hai alen tương phản mới là  a và a1. Gen A trội so với  a1. Do đột biến thể dị bội đó tạo ra cơ thể lai F1 cú kiểu gen Aaa1 . Cho cơ thể F1  đó tự thụ phấn được F2  phân li theo tỉ lệ nào? Cho biết gen A qui định tính trạng cây cao, a qui định cây trung bỡnh, a 1a1 qui định cây thấp. 

A.

27 cây cao: 5 cây trung bỡnh: 4 cây thấp

B.

18 cây cao: 12 cây trung bỡnh: 6 cây thấp

C.

cây cao: 8 cây trung bỡnh: 1 cây thấp

D.

cây cao: 8 cây trung bỡnh: 2 cây thấp

Câu 40

Cho hạt phấn của cây Aaa thụ phấn với cây AAa. Nếu hạt phấn lưỡng bội không có khả năng thụ tinh th́ kiểu h́nh lặn chiếm tỉ lệ:

A.

1/8

B.

1/9

C.

1/12

D.

1/16

Câu 41

Cơ thể dị hợp 2 cặp gen qui định 2 cặp tớnh trạng lai phõn tớch cú xảy ra hoỏn vị với tần số 25% thỡ tỉ lệ kiểu hỡnh ở con lai là:

A.

37,5% : 37,5% : 12,5% : 12,5%

B.

42,5% : 42,5% : 7,5% : 7,5%

C.

25% : 25% : 25% : 25%

D.

75% : 25%

Câu 42

Điểm giống nhau cơ bản trong ph­ơng pháp lai tế bào và kĩ thuật cấy gen là:

A.

Đều tạo đ­ược ­ưu thế lai tốt hơn các ph­ơng pháp lai hữu tính

B.

Sản xuất đ­ợc 1 l­ợng lớn sản phẩm trong thời gian ngắn

C.

Có thể tái tổ hợp đ­ợc thông tin di truyền giữa các loài t­ơng đối xa nhau trong bậc thang phân loại

D.

Hạn chế đ­ợc hiện t­ợng thoái hóa giống trong tr­ờng hợp lai hữu tính

Câu 43

Nhận định nào dưới đây chưa chính xác khi nói về biểu hiện của đột biến gen?

A.

Đột biến gen xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng sẽ di truyền qua cơ chế nhân đôi của ADN

B.

Đột biến gen thường di truyền cho thế hệ sau

C.

Đột biến gen xuất hiện trong quá tŕnh h́nh thành giao tử sẽ đi vào hợp tử

D.

Đột biến gen xuất hiện ở giai đoạn tiền phôi có thể di truyền cho thế hệ sau

Câu 44

Một quần thể ng­ời có tần số ng­ời bị bệnh bạch tạng là 1/100. Giả sử quần thể này cân bằng di truyền. Tính xác suất để 2 ng­ời bình th­ờng trong quần thể này lấy nhau sinh ra ng­ời con đầu lòng bị bệnh  bạch tạng.

A.

0,045            

B.

0,0045

C.

0,0081          

D.

0,0025

Câu 45

Khi lai 2 cá thể P cùng loài với nhau đ­ợc F1 có tỉ lệ: 0,54 mắt đỏ, tròn ; 0,21 mắt đỏ, dẹt; 0,21 mắt trắng, tròn ; 0,04 mắt trắng, dẹt.Biết mỗi gen qui định 1 tính trạng và gen nằm trên NST th­ờng.  Kiểu gen của P và bản đồ di truyền của 2 gen qui định 2 tính trạng trên là:

A.

B.

C.

D.

Câu 46
Một đoạn ARN nhân tạo chỉ có 2 loại nuclêôtít với tỉ lệ A/U = 3/2. Bộ mã trong đó có 2 nuclêôtít loại U và 1 nuclêôtít loại A chiếm tỉ lệ:
A.

\( 12\over 125\)

B.

\( 54\over 125\)

C.

\( 36\over 125\)

D.

\( 24\over 125\)

Câu 47

Một nhóm tế bào sinh dục đực đều kiểu gen AaBbDdEeGg tiến hành quá trình giảm phân bình thường hình thành giao tử. Nếu quá trình giảm phân diễn ra bình thường, theo lí thuyết số tế bào sinh dục tối thiểu thực hiện giảm phân để thu được tối đa số loại giao tử là:

A.

32.

B.

5.

C.

16.

D.

8.

Câu 48

Ở một loài thực vật, gen quy định hình dạng hạt và màu sắc hoa liên kết với nhau, mà hoa tím trội hoàn toàn so với hoa đỏ, hạt dài trội hoàn toàn so với hạt tròn. Cây dị hợp tử về hai tính trạng trên thụ phấn với cây đồng hợp tử trội về màu sắc hoa và đồng hợp tử lặn về hình dạng hạt. kiểu hình ở thế hệ F1 là:

A.

Tất cả đều có hạt tròn và một nửa số cây có hoa màu tím.

B.

Tất cả đều có hoa mày tím và một nửa có hạt tròn.

C.

Một nửa số cây có hoa đỏ, hạt tròn.

D.

Tất cả đều có tím, hạt tròn.

Câu 49

Ở ngô, kiểu gen AA quy định màu xanh; Aa màu tím, aa màu trắng. Alen B quy định hạt trơn trội hoàn toàn so với alen b quy định hạt nhăn. Các gen quy định màu sắc hạt và hình dạng vỏ hạt di truyền độc lập với nhau. Bố mẹ dị hợp về cả hai tính trang giao phấn với nhau, tỉ lệ cây có hạt tím, trơn là:

A.

56,25%.

B.

12,5%.

C.

37,5%.

D.

18,75%.

Câu 50

Cho F1 lai phân tích được thế hệ lai phân li theo tỉ lệ: 7% cây quả tròn, hoa tím 18% cây quả tròn, hoa trắng 43% cây quả dài, hoa tím 32% cây quả dài, hoa trắng Cho biết hoa tím là trội hơn so với hoa trắng. Nếu qui ước cặp tính trạng màu hoa do cặp gen (D,d) qui định. Kiểu gen của cây F1 đem lai và tần số hoán vị gen là:

A.

\( {Ad \over aD}Bb \) x \( {ad \over ad}bb\) , tần số hoán vị 28%

B.

\( {AD\over ad}Bb \) x \( {ad \over ad}bb\) , tần số hoán vị 14%

C.

\( {AB \over ab}Dd\) x \( {ab \over ab}dd\) , tần số hoán vị 28%

D.

\( {AB \over ab}Dd\) x \( {ab \over ab}dd\), tần số hoán vị 14%

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.