Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2016 trường THPT Tân Bình - Môn Hóa Học

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 09/06/2016
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn. Hai ancol đó là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A.

C3H5OH và C4H7OH. 

B.

C2H5OH và C3H7OH

C.

C3H7OH và C4H9OH

D.

CH3OH và C2H5OH.

Câu 2

Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:

A.

V = 22,4(a - b).

B.

V = 11,2(a - b). 

C.

V = 11,2(a + b). 

D.

V = 22,4(a + b).

Câu 3

Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)

A.

3

B.

6

C.

4

D.

5

Câu 4

Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH. Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thoả mãn tính chất trên là

A.

1

B.

4

C.

3

D.

2

Câu 5

Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20. Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất. Công thức XY là

A.

A1N

B.

MgO

C.

LiF

D.

NaF

Câu 6

Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A.

HNO3, NaCl, Na2SO4.

B.

HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4.

C.

NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2.

D.

HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2.

Câu 7

Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1, O = 16, Al = 27)

A.

1,2.     

B.

1,8.     

C.

2,4.

D.

2.

Câu 8

Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp đôi số mol cần cho phản ứng cháy) ở 139,9oC, áp suất trong bình là 0,8 atm. Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm. X có công thức phân tử là

A.

C2H4 O2

B.

CH2O2

C.

C4H8O2

D.

C3H6O2

Câu 9

Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là

A.

2

B.

5

C.

4

D.

3

Câu 10

Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được (cho Fe = 56)

A.

0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4

B.

0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư

C.

0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4

D.

0,12 mol FeSO4

Câu 11

Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là (cho O = 16, Fe = 56)

A.

2,52.

B.

2,22.

C.

2,62.

D.

2,32.

Câu 12

Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là (cho H = 1, C =12, N = 14, O = 16)

A.

42 kg

B.

10 kg

C.

30 kg

D.

21 kg

Câu 13

Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl. Dung dịch KOH trên có nồng độ là (cho Cl = 35,5; K = 39)

A.

0,24M

B.

0,48M

C.

0,4M

D.

0,2M

Câu 14

Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là

A.

protit luôn chứa chức hiđroxyl

B.

protit luôn chứa nitơ

C.

protit luôn là chất hữu cơ no

D.

protit có khối lượng phân tử lớn hơn

Câu 15

Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II) tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim loại đó là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87, Ba = 137)

A.

Be và M

B.

Mg và Ca

C.

Sr và Ba

D.

Ca và Sr

Câu 16

Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

A.

X, Y, Z, T.

B.

X, Y, T

C.

X, Y, Z

D.

Y, Z, T

Câu 17

Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

A.

T, Z, Y, X

B.

Z, T, Y, X

C.

T, X, Y, Z

D.

Y, T, X, Z

Câu 18

Hỗn hợp X gồm Na và Al. Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí. Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1,75V lít khí. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện, cho Na = 23, Al = 27)

A.

39,87%.

B.

77,31%.

C.

49,87%.

D.

29,87%.

Câu 19

Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho Na = 23, Ag = 108)

A.

HCHO. 

B.

CH3CHO.       

C.

OHC-CHO.

D.

CH3CH(OH)CHO.

Câu 20

Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa. Giá trị của a là (cho C = 12, O = 16, Ba = 137)

A.

0,032. 

B.

0,048. 

C.

0,06. 

D.

0,04

Câu 21

Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catôt

và một lượng khí X ở anôt. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt

độ thường). Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay

đổi). Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là (cho Cu = 64)

A.

0,15M. 

B.

0,2M. 

C.

0,1M. 

D.

0,05M.

Câu 22

Nilon–6,6 là một loại

A.

tơ axetat. 

B.

tơ poliamit.      

C.

polieste.

D.

tơ visco.

Câu 23

Phát biểu không đúng là:

A.

Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí

CO2 lại thu được axit axetic.

B.

Phenol phn ng vi dung dch NaOH, ly mui va to ra cho tác dng vi dung dch HCl li

thu được phenol.

C.

Anilin phn ng vi dung dch HCl, ly mui va to ra cho tác dng vi dung dch NaOH li

thu được anilin.

D.

Dung dch natri phenolat phn ng vi khí CO2, ly kết ta va to ra cho tác dng vi dung

dch NaOH li thu được natri phenolat.

 

Câu 24

Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa

Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

A.

10

B.

11

C.

8

D.

9

Câu 25

Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Dung dịch X

phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của V là (cho Fe = 56)

A.

80

B.

40

C.

20

D.

60

Câu 26

Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và khí X. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A.

5,8 gam

B.

6,5 gam

C.

4,2 gam

D.

6,3 gam

Câu 27

Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là

A.

chất xúc tác

B.

chất oxi hoá

C.

môi trường

D.

chất khử.

Câu 28

X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C =12, O = 16, Na = 23)

A.

HCOOCH2CH2CH3

B.

C2H5COOCH3

C.

CH3COOC2H5

D.

HCOOCH(CH3)2

Câu 29

Để trung hòa 6,72 gam một axit cacboxylic Y (no, đơn chức), cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24%. Công thức của Y là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A.

CH3COOH

B.

HCOOH

C.

C2H5COOH

D.

C3H7COOH

Câu 30

Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH , số loại trieste được tạo ra tối đa là

A.

6

B.

3

C.

5

D.

4

Câu 31

Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Câu 32

Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong

dãy có tính chất lưỡng tính là

A.

3

B.

5

C.

2

D.

4

Câu 33

Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngănxốp). Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là (biết ion SO42- không bị điện phân trong dung dịch)

A.

b > 2a

B.

b = 2a

C.

b < 2a

D.

2b = a.

Câu 34

Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A.

8,56 gam. 

B.

3,28 gam.

C.

10,4 gam.        

D.

8,2 gam.

Câu 35

Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác

dụng với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các

phản ứng este hoá đều bằng 80%). Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16)

A.

10,12. 

B.

6,48.

C.

8,10. 

D.

16,20.

Câu 36

Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là

A.

7

B.

2

C.

1

D.

6

Câu 37

Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10. Đốt cháy hoàn toàn

hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ

khối đối với hiđro bằng 19. Công thức phân tử của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)

A.

C3H8

B.

C3H6

C.

C4H8

D.

C3H4.

Câu 38

Mệnh đề không đúng là:

A.

Fe2+ oxi hoá được Cu.

B.

Fe kh được Cu2+ trong dung dch.

C.

Fe3+ có tính oxi hóa mnh hơn Cu2+.

D.

Tính oxi hóa ca các ion tăng theo th t: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+.

 

Câu 39

Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam. Biết rằng , 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho C =12, O = 16)

A.

C2H5C6H4OH

B.

HOCH2C6H4COOH

C.

HOC6H4CH2OH

D.

C6H4(OH)2

Câu 40

Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A.

tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần

B.

tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần

C.

độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần

D.

tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần

Câu 41

X là một ancol (rượu) no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6 gam CO2. Công thức của X là (cho C = 12, O = 16)

A.

C2H4(OH)2

B.

C3H7OH.

C.

C3H5(OH)3

D.

C3H6(OH)2

Câu 42

Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là

A.

Cu(NO3)2

B.

HNO3

C.

Fe(NO3)2

D.

Fe(NO3)3

Câu 43

Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

A.

4

B.

6

C.

5

D.

3

Câu 44

Thực hiện hai thí nghiệm:

1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO.

2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lít NO.

Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ giữa V1 và V2 là (cho Cu = 64)

A.

V2 = V1

B.

V2 = 2V1

C.

V2 = 2,5V1

D.

V2 = 1,5V1

Câu 45

Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c).Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit

A.

no, đơn chức

B.

không no có hai nối đôi, đơn chức

C.

không no có một nối đôi, đơn chức

D.

no, hai chức.

Câu 46

Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện). Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y

là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16)

A.

HCOOC2H5 và CH3COOCH3

B.

C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3

C.

C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2

D.

HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5

Câu 47

Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là

A.

dung dịch phenolphtalein

B.

nước brom

C.

dung dịch NaOH

D.

giấy quì tím

Câu 48

Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4. Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là (cho Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65)

A.

90,27%.

B.

85,30%.

C.

82,20%.

D.

12,67%.

Câu 49

Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lít (ở đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Công thức của hợp chất sắt đó là

A.

FeS

B.

FeS2

C.

FeO

D.

FeCO3

Câu 50

Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5. Tên của ankan đó là (cho H = 1, C = 12, Br = 80)

A.

3,3-đimetylhecxan

B.

2,2-đimetylpropan

C.

isopentan

D.

2,2,3-trimetylpentan

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.