Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi thử THPT Quốc Gia năm 2017 môn Địa Lí - Đề số 4

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 07/10/2016
50 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Các phần tử vật chất rắn trong tầng đối lưu có tác dụng: 

A.

Hấp thụ phần lớn tia từ ngoại từ Mặt Trời 

B.

Hấp thụ một phần bức xạ Mặt Trời

C.

Là hạt nhân ngưng tụ để hơi nước đọng lại xung quanh

D.

Là tác nhân quan trọng làm cho nhiệt độ tầng đối lưu giảm theo độ cao

Câu 2

Đặc điểm nào dưới đây không phải của tầng bình lưu:

A.

Không khí khô, lỗng

B.

Không khí chủ yếu chuyển động theo phương nằm ngang

C.

Nhiệt độ ở đỉnh đạt 10oC

D.

Tập trung phần lớn khí ôdôn trong khí quyển, nhất là ở độ cao 45 – 50km

Câu 3

Khí ôdôn ở tầng bình lưu được hình thành dưới tác dụng của:

A.

Hơi nước

B.

Nhiệt độ cao 

C.

Bức xạ tử ngoại

D.

Các luồng gió chuyển động theo phương nằm ngang

Câu 4

Tầng ion còn có tên gọi khác là:

A.

Tầng nhiệt, Tầng không khí cao

B.

Tầng điện li

C.

Tầng cao

D.

ý a và c đúng

Câu 5

Trong khí quyển Trái Đất, tầng có tác dụng phản hồi sóng vô tuyến từ mặt đất truyền lên là:

A.

Tầng giữa

B.

Tầng nhiệt

C.

Tầng ngồi

D.

Tầng bình lưu

Câu 6

Tầng nhiệt có tác dụng phản hồi sóng vô tuyến từ mặt đất truyền lên do:

A.

Không khí ở tầng nay rất lỗng

B.

Nhiệt độ ở tầng nay rất thấp

C.

Trong tầng có chứa nhiều ion

D.

Tất cả các ý trên

Câu 7

Không khí ở tầng ngồi có đặc điểm:

A.

Rất lỗng, thành phần chủ yếu là hiđrô và ôxi

B.

Rất lỗng, thành phần chủ yếu là hêli và hiđrô

C.

Không khác so với tầng bình lưu

D.

Rất giống không khí trên Mặt Trời

Câu 8

Khối khí chí tuyến lục địa được kí hiệu là:

A.

TM

B.

TC

C.

Tc

D.

Tm

Câu 9

Vào thời gian đầu đông nước ta chịu ảnh hưởng của khối khí:

A.

Địa cực lục địa

B.

Ôn đới lục địa

C.

Ôn đới hải dương

D.

Chí tuyến lục địa

Câu 10

Frông khí quyển là:

A.

Mặt tiếp xúc với mặt đất của 1 khối khí

B.

Mặt tiếp xúc giữa 2 khối không khí ở vùng ngoại tuyến

C.

Mặt tiếp xúc của 2 khối khí có nguồn gốc khác nhau

D.

Mặt tiếp xúc giữa 1 khối khí hải dương với 1 khối khí lục địa

Câu 11

Không khí nằm 2 bên của Frông có sự khác biệt cơ bản về:

A.

Tính chất vật lí

B.

Thành phần không khí

C.

Tốc độ di chuyển

D.

Độ dày

Câu 12

Frông ôn đới(FP) là frông hình thành do sự tiếp xúc của 2 khối khí:

A.

Địa cực và ôn đới

B.

Địa cực lục địa và địa cực hải dương

C.

Ôn đới lục địa và ôn đớihải dương

D.

Ôn đới và chí tuyến

Câu 13

Dải hội tụ nhiệt đới hình thành từ 2 khối khí:

A.

Chí tuyến hải dương và chí tuyến lục địa

B.

Chí tuyến hải dương và xích đạo

C.

Bắc xích đạo và Nam xích đạo

D.

Chí tuyến lục địa và xích đạo

Câu 14

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho bề mặt Trái Đất là:

A.

Từ các vụ phun trào của núi lửa

B.

Bức xạ Mặt Trời

C.

Năng lượng từ sự phân huỷ các chất phóng xạ trong lòng đất

D.

Ý a và b đúng

Câu 15

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho không khí ở tầng đối lưu là:

A.

Nhiệt độ từ các tầng khí quyển trên cao đưa xuống

B.

Nhiệt của bề mặt đất được Mặt Trời đốt nóng

C.

Nhiệt bên trong lòng đất

D.

Bức xạ trực tiếp từ Mặt Trời được không khí tiếp nhận

Câu 16

Nhiệt độ trung bình năm trên Trái Đất có đặc điểm:

A.

Cao nhất ở vùng chí tuyến và thấp dần về hai phía

B.

Cao nhất ở xích đạo và giảm dần về hai cực

C.

Chênh lệch trong vùng nội tuyến là không đáng kể

D.

Ý a và c đúng

Câu 17

Nhiệt độ trung bình năm trên Trái Đất có xu hướng giảm dần từ vùng vĩ thấp về các vĩ độ cao chủ yếu do:

A.

Càng về vùng vĩ độ cao thời gian được Mặt Trời chiếu sáng trong năm càng ít

B.

Càng về vùng vĩ độ cao thì góc nhập xạ trong năm càng nhỏ

C.

Tầng đối lưu ở vùng vĩ độ cao mỏng hơn ở vùng vĩ độ thấp

D.

Tất cả các ý trên

Câu 18

Khu vực có nhiệt độ trung bình năm cao nhất trên Trái Đất không phải là ở xích đạo (mà ở vùng chí tuyến bán cầu Bắc ) chủ yếu do:

A.

Xích đạo là vùng có nhiều rừng

B.

Xích đạo quanh năm có góc nhập xạ lớn

C.

Tỉ lệ diện tích lục địa ở khu vực xích đạo nhỏ, mưa nhiều

D.

Khu vực xích đạo có tầng đối lưu dày

Câu 19

Các dãy núi chạy theo hướng Đông – Tây ở bán cầu Bắc sẽ có sườn đón nắng ở phía sườn:

A.

Đông

B.

Tây

C.

Nam

D.

Bắc

Câu 20

Khi nhiệt độ tăng sẽ dẫn đến khí áp:

A.

Tăng lên

B.

Giảm đi

C.

Không tăng, không giảm

D.

Chỉ giảm khi nhiệt độ tăng lên chưa đạt đến 30oC

Câu 21

Nguyên nhân khiến khí áp giảm khi nhiệt độ tăng là do:

A.

Không khí nở ra, tỉ trọng giảm đi

B.

Các phân tử chuyển động với vận tốc lớn hơn

C.

Không khí co lại

D.

Ý a và b đúng

Câu 22

Hiện tượng xảy ra khi nhiệt độ giảm là:

A.

Không khí co lại, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng

B.

Không khí nở ra, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng

C.

Không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng

D.

Không khí nở ra, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng

Câu 23

Khi không khí chứa nhiều hơi nước thì khí áp sẽ:

A.

Giảm do không khí chứa hơi nước nhẹ hơn không khí khô

B.

Tăng do mật độ phân tử trong không khí tăng lên

C.

Tăng do không khí chứa nhiều hơi nước nặng hơn không khí khô

D.

Ý b và c đúng

Câu 24

Trong năm, các đai khí áp có sự dịch chuyển theo vĩ độ thể hiện:

A.

Dịch chuyển về phía Bắc vào tháng 7 và về phía Nam vào tháng 1

B.

Dịch chuyển về phía Nam vào tháng 7 và về phía Bắc vào tháng 1

C.

Các đai áp thấp luôn có xu hướng dịch chuyển về phía Bắc

D.

Các đai áp cao luôn có xu hướng dịch chuyển về phía Bắc

Câu 25

Sự dịch chuyển các đai áp trên Trái Đất chủ yếu là do nguyên nhân:

A.

Sự thay đổi độ ẩm

B.

Sự thay đổi của hướng gió mùa

C.

Sự thay đổi nhiệt độ giữa lục địa và đại dương

D.

Chuyển động biểu kiến của Mặt Trời trong năm

Câu 26

Gió Tây ôn đới có nguồn gốc xuất phát từ:

A.

Các khu áp thấp ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới

B.

Các khu áp cao ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo

C.

Các khu áp cao ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới

D.

Các khu áp thấp ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo

Câu 27

Hai tên gọi của gió Tây ôn đới là:

A.

Hoạt động mạnh ở ôn đới với hướng chủ yếu là hướng Tây

B.

Thổi chủ yếu ở phương Tây

C.

Thổi theo hướng chính Tây

D.

Ý a và b đúng

Câu 28

Hướng thổi thường xuyên của gió Tây ôn đới ở 2 bán cầu là:

A.

Tây Bắc ở bán cầu Bắc và Tây Nam ở bán cầu Nam

B.

Tây Nam ở bán cầu Bắc và Tây Bắc ở bán cầu Nam

C.

Tây Bắc ở cả 2 bán cầu

D.

Tây Nam ở cả 1 bán cầu

Câu 29

Các khu áp cao thường có mưa rất ít hoặc không có mưa do:

A.

Chỉ có không khí khô bốc lên cao

B.

Không khí ẩm không bốc lên được lại chỉ có gió thổi đi

C.

Có ít gió thổi đến

D.

Nằm sâu trong lục địa

Câu 30

Các hoang mạc lớn trên thế giới thường phân bố ở khu vực cận chí tuyến là do:

A.

Đây là khu vực nhận được nguồn bức xạ từ Mặt Trời lớn

B.

Chịu ảnh hưởng của dòng biển lạnh

C.

Đây là khu vực áp cao 

D.

Có lớp phủ thực vật thưa thớt

Câu 31

Frông nóng là:

A.

Frông sinh ra khi 2 khối khí tiếp xúc nhau

B.

Frông hình thành khi1 khối không khí nóng chủ động đẩy lùi khối không khí lạnh

C.

Frông hình thành khi1 khối không khí nóng bị 1 khối không khí lạnh đẩy lùi

D.

Frông hình thành ở xứ nóng

Câu 32

Frông lạnh là frông hình thành:

A.

Ở vùng hàn đới

B.

Khi 1 khối không khí lạnh chủ động đẩy lùi khối không khí nóng

C.

Khi 1 khối không khí lạnh bị 1 khối không khí nóng đẩy lùi

D.

Ý a và b đúng

Câu 33

Hiện tượng mưa ngâu ở nước ta có liên quan đến sự xuất hiện của:

A.

Frông cực

B.

Frông nóng

C.

Frông lạnh

D.

Dải hội tụ nhiệt đới

Câu 34

Mưa ở những khu vực nằm sâu trong lục địa chủ yếu có nguồn gốc:

A.

Từ đại dương do gió thổi đến

B.

Từ nước ngầm bốc lên

C.

Từ hồ ao, rừng cây… bốc lên

D.

Ý b và c đúng

Câu 35

Khu vực chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch thường mưa ít vì:

A.

Gió Mậu dịch chủ yếu là gió khô

B.

Gió Mậu dịch không thổi qua đại dương

C.

Gió Mậu dịch thổi yếu

D.

Tất cả các ý trên

Câu 36

Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa thường có lượng mưa lớn vì:

A.

Gió mùa mùa Đông thường đem mưa đến

B.

Gió mùa mùa hạ thổi từ biển vào thường xuyên đem mưa đến

C.

Cả gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa Đông đều đem mưa lớn đến

D.

Thường xuyên chịu ảnh hưởng của áp thấp

Câu 37

Một trong những yếu tố quan trọng khiến khí hậu nước ta không khô hạn như các nước cùng vĩ độ ở Tây Á, Tây Phi là:

A.

Gió mùa

B.

Gió Mậu dịch

C.

Gió đất, gió biển

D.

Gió Tây ôn đới

Câu 38

Các khu vực nằm gần nơi có dòng biển nóng đi qua thường mưa nhiều vì:

A.

Không khí trên dòng biển nóng chứa nhiều hơi nước và nếu được gió thổi từ trong lục địa sẽ gây mưa

B.

Không khí trên dòng biển nóng chứa nhiều hơi nước, gió mang hơi nước vào lục địa và gây mưa

C.

Ven dòng sông nóng là các khu áp thấp

D.

Ý b và c đúng

Câu 39

Những khu vực nằm ven dòng biển nóng có mưa nhiều tiêu biểu như:

A.

Tây Âu, Đông Braxin

B.

Tây Nam Phi, Tây Nam Nam Mĩ

C.

Tây Âu, Đông Nam Á 

D.

Đông Á, Đông Phi

Câu 40

Các hoang mạc hình thành chủ yếu do nguyên nhân nằm gần dòng biển lạnh là:

A.

Atacama, Namíp

B.

Gôbi, Namíp

C.

Atacama, Sahara

D.

Namíp, Taclamacan

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.