Tra cứu        Nâng cấp TK      
Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Toán - Đề số 1

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 26/09/2016
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD); SC tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc \(\alpha\) với tan \(tan \alpha = {4 \over 5} \) với AB = 3a; BC = 4a. Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SBC) bằng:

 
A.

\(a\sqrt{5} \over12\)

B.

\(a\sqrt{12} \over5\)

C.

\(5a \over12\)

D.

\(12a\over5\)

Đáp án và lời giải    

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I, có AB = a, \(BC = a \sqrt{3}\) . Gọi H là trung điểm của AI. Biết SH vuông góc với mặt phẳng đáy và tam giác SAC vuông tại S. Khi đó khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SBD) bằng

A.

\(a\sqrt{15}\)

B.

\(3a\sqrt{15} \over 5\)

C.

\(a\sqrt{15} \over 5\)

D.

\(a\sqrt{15} \over 15\)

Đáp án và lời giải    

Câu 3

Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh AB, góc giữa A’C và mặt đáy bằng 600 . Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là

A.

\(3a^3 \sqrt{3} \over 4\)

B.

\(a^3 \sqrt{3} \over 8\)

C.

\(3a^3 \sqrt{3} \over 8\)

D.

\(a^3 \sqrt{3} \over 12\)

Đáp án và lời giải    

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm AB, CD, SA. Trong các đường thẳng (I). SB; (II). SC; (III). BC, đường thẳng nào sau đây song song với (MNP)? 

A.

Cả I, II, III

B.

Chỉ I, II

C.

Chỉ III, I

D.

Chỉ II, III

Đáp án và lời giải    

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD); góc tạo bởi đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD) bằng 450 . Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:

A.

a3

B.

\({2 \over 3}a^3 \)

C.

\({1 \over 3}a^3 \)

D.

2a3

Đáp án và lời giải    

Câu 6

Số cạnh của hình tám mặt là ?

A.

8

B.

10

C.

16

D.

12

Đáp án và lời giải    

Câu 7

Cho hình chóp S.ABCD đáy hình thoi có góc \(\widehat{A} = 60^0\), SA = SB = SC. Số đo của góc SBC bằng.

A.

600

B.

900

C.

450

D.

300

Đáp án và lời giải    

Câu 8

Cho hình chóp tam giác đều đáy có cạnh bằng a, góc tạo bởi các mặt bên và đáy là 600 . Thể tích của khối chóp là: 

A.

\(V = {a^3\sqrt{3} \over 24} \)

B.

\(V = {a^3\sqrt{6} \over 24} \)

C.

\(V = {a^3\sqrt{3} \over 8} \)

D.

\(V = {a^3 \over 8} \)

Đáp án và lời giải    

Câu 9

Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác ABC vuông cân tại A, SA vuông góc với đáy, BC=2a, góc giữa (SBC) và đáy là 450 . Trên tia đối của tia SA lấy R sao cho RS = 2SA. Thể tích khối tứ diện R.ABC

A.

\(V = 2 \sqrt{2} a^3\)

B.

\(V = 4 a^3 \sqrt{2}\)

C.

\( V ={ 8a^ 3 \over 3} \)

D.

V = 2a3

Đáp án và lời giải    

Câu 10

Nếu một đa diện lồi có số mặt và số đỉnh bằng nhau . Mệnh đề nào sau đây là đúng về số cạnh đa diện?

A.

Phải là số lẻ

B.

Bằng số mặ

C.

Phải là số chẵn

D.

Gấp đôi số mặt

Đáp án và lời giải    

Câu 11

Diện tích hình tròn lớn của một hình cầu là p. Một mặt phẳng (P) cắt hình cầu theo một đường tròn có bán kính r, diện tích \(P \over 2\) . Biết bán kính hình cầu là R, chọn đáp án đúng: 

A.

\(r = {R \over 2 \sqrt{2}}\)

B.

\(r = {R \over 2 \sqrt{3}}\)

C.

\(r = {R \over \sqrt{2}}\)

D.

\(r = {R \over \sqrt{3}}\)

Đáp án và lời giải    

Câu 12

Một hình cầu có bán kính 2a. Mặt phẳng (P) cắt hình cầu theo một hình tròn có chu vi 2,4\(\pi\)a . Khoảng cách từ tâm mặt cầu đến (P) bằng:

A.

1,7a

B.

1,5a

C.

1,6a

D.

1,4a

Đáp án và lời giải    

Câu 13

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BC = a,  ACB =  600 , SA \(\perp\)(ABC) , và M là điểm nằm trên cạnh AC sao cho MC = 2MA. Biết rằng mặt phẳng (SBC) tạo với mặt đáy một góc 0 30 . Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SBC)

A.

\(a \sqrt{3} \over 3\)

B.

\(3 a \over 2\)

C.

\(a \sqrt{3} \over 6\)

D.

\(2a \over 9\)

Đáp án và lời giải    

Câu 14

Gọi V là thể tích của hình chóp SABCD. Lấy A’ trên SA sao cho SA’ = 1/3SA. Mặt phẳng qua A’ song song đáy hình chóp cắt SB ; SC ; SD tại B’ ;C’ ;D’.Tính thể tích khối chóp SA’B’C’D’

A.

\(V \over 9\)

B.

\(V \over 3\)

C.

Đáp án khác

D.

\(V \over 27\)

Đáp án và lời giải    

Câu 15

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có thể tích là V. Gọi M và N là trung điểm A’B’ và B’C’ thì thể tích khối chóp D’.DMN bằng?

A.

\(V \over 2\)

B.

\(V \over 16\)

C.

\(V \over 4\)

D.

\(V \over 8\)

Đáp án và lời giải    

Câu 16

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh \(a \sqrt{3}\),  góc giữa A’A và đáy là 600 . Gọi M là trung điểm của BB’. Thể tích của khối chóp M.A’B’C’ là

A.

\(V = {{3a^3 \sqrt{2} } \over 8 }\)

B.

\(V = {{3a^3 \sqrt{3} } \over 8 }\)

C.

\(V = {{a^3 \sqrt{3} } \over 8 }\)

D.

\(V = {{9a^3 \sqrt{3} } \over 8 }\)

Đáp án và lời giải    

Câu 17

Cho hình chóp S.ABC có SA = 12cm, AB = 5cm, AC = 9 cm, và SA \(\perp\) (ABC) .Gọi H,K lần lượt là chân đường cao kẻ từ A xuống SB, SC.Tính tỷ số thể tích  \( {V_{S.AHK} } \over {V_{S.ABC} } \)

A.

\(2304 \over 4225\)

B.

\(7 \over 23\)

C.

\(5 \over 8\)

D.

\(1 \over 6\)

Đáp án và lời giải    

Câu 18

Tổng sổ đỉnh, số cạnh và số mặt của hình lập phương là.

A.

26

B.

8

C.

16

D.

24

Đáp án và lời giải    

Câu 19

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, \(AB = 2a , AC = a\sqrt{3}\). Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh AB. Cạnh bên SC hợp với đáy (ABC) một góc bằng 600 . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là:

A.

\(4\sqrt{29}a \over29\)

B.

\(\sqrt{87}a \over29\)

C.

\(4\sqrt{87}a \over29\)

D.

\(4a \over 29\)

Đáp án và lời giải    

Câu 20

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông, Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết diện tích của tam giác SAB là \(9 \sqrt{3} \)(cm3). Thể tích khối chóp SABDC là :

A.

Đáp án khác.

B.

\(V = 36 \sqrt{3} (cm^3)\)

C.

\(V = 81\sqrt{3} (cm^3)\)

D.

\(V = {9 \sqrt{3} \over 2} (cm^3)\)

Đáp án và lời giải    

Câu 21

Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC. Phát biểu nào sau đây là đúng

A.

Hình chóp S.ABC là hình chóp đều.

B.

Hình chiếu của S trên (ABC) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

C.

Hình chiếu của S trên (ABC) là trung điểm của cạnh BC

D.

Hình chiếu của S trên (ABC) là trọng tâm của tam giác AB

Đáp án và lời giải    

Câu 22

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với \(AB = 5\sqrt{3} dm, AD = 12\sqrt{3} dm, SA \perp (ABCD)\) Góc giữa SC và đáy bằng 300 . Tính thể tích khối chóp S.ABCD

A.

780 dm3

B.

800 dm3

C.

600 dm3

D.

960 dm3

Đáp án và lời giải    

Câu 23

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ với AB = 10 cm, AD = 16 cm. Biết rằng BC' hợp với đáy một góc \(\varphi\) và \(cos \varphi = {8 \over 17}\). Tính thể tích khối hộp.

A.

4800 cm3

B.

3400 cm3

C.

6500 cm3

D.

5200 cm3

Đáp án và lời giải    

Câu 24

Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Thể tích khối chóp là:

A.

\(a^3 \over \sqrt{2}\)

B.

\(a^3 \sqrt{2} \over 6\)

C.

\(a^3 \sqrt{2} \over 3\)

D.

\(a^3 \over \sqrt{3} \)

Đáp án và lời giải    

Câu 25

Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ với cạnh đáy \(2 \sqrt{3} \)dm. Biết rằng mặt phẳng (BDC') hợp với đáy một góc 300 .Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BDC’)

A.

\({\sqrt{6} \over 2 } dm\)

B.

\({\sqrt{3} \over 2 } dm\)

C.

\({2\over 3} dm\)

D.

\({\sqrt{6} \over 3 } dm\)

Đáp án và lời giải    

Câu 26

Thiết diện qua trục của hình nón là tam giác đều cạnh 6a. Một mặt phẳng qua đỉnh S của nón và cắt vòng tròn đáy tại hai điểm A, B. Biết ASB = 300 ,diện tích tam giác SAB bằng:

A.

18a2

B.

16a2

C.

9a2

D.

10a2

Đáp án và lời giải    

Câu 27

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABCD là hình vuông, BD = 2a, tam giác SAC vuông tai S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, \(SC = a \sqrt{3}\)  .Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAD) là:

A.

\(a \sqrt{7} \over 21\)

B.

\(a \sqrt{21} \over 7\)

C.

\(2a\over 7\)

D.

\(2a \sqrt{21} \over 7\)

Đáp án và lời giải    

Câu 28

Bán kính đáy của hình trụ bằng 4a, chiều cao bằng 6a. Độ dài đường chéo của thiết diện qua trục bằng:

A.

8a

B.

10a 

C.

6a 

D.

5a 

Đáp án và lời giải    

Câu 29

Cho hình chóp đều S.ABC có SA = 2a; AB = a .Thể tích khối chóp S.ABC là

A.

\(a^3 \over 12\)

B.

\(a^3 \sqrt{3}\over 12\)

C.

\(a^3 \sqrt{11}\over 12\)

D.

\(a^3 \sqrt{11}\over 4\)

Đáp án và lời giải    

Câu 30

Cho mặt cầu tâm I bán kính R = 2,6 . Một mặt phẳng cách tâm I một khoảng bằng 2,4a sẽ cắt mặt cầu theo một đường tròn bán kính bằng:

A.

1,2a

B.

1,3a 

C.

D.

1,4a 

Đáp án và lời giải    

Câu 31

Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông tại B. Cạnh SA vuông góc với đáy, AB = 3 , SA = 4 thì khoảng cách từ A đến mp(SBC) là?

A.

12

B.

\(6 \over 5\)

C.

\(3 \over 5\)

D.

\(12\over 5\)

Đáp án và lời giải    

Câu 32

Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Diện tích toàn phần của hình chóp là:

A.

\((1 + \sqrt{2} )a^2\)

B.

\((1 + \sqrt{3} )a^2\)

C.

\((1 + { \sqrt{3} \over2} )a^2\)

D.

\((1 + 2 \sqrt{3} )a^2\)

Đáp án và lời giải    

Câu 33

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên SAB là tam giác vuông cân tai đỉnh S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp S.ABC là

A.

\(a^3 \sqrt{3} \over6\)

B.

\(a^3 \sqrt{3} \over 12\)

C.

\(a^3 \sqrt{3} \over 24\)

D.

\(a^3 \sqrt{3} \over 2\)

Đáp án và lời giải    

Câu 34

Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a ; A’A = A’B = A’C , cạnh A’A tạo với mặt đáy 1 góc 600 thì thể tích lăng trụ là? 

A.

\(a^3 \sqrt{3} \over 3\)

B.

\(a^3 \sqrt{3} \over 2\)

C.

Đáp án khác

D.

\(a^3 \sqrt{3} \over 4\)

Đáp án và lời giải    

Câu 35

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi có ABC = 600, SA=SB=SC,  Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ H đến (SAB) bằng 2cm và thể tích khối chóp S.ABCD=60 (cm3).Diện tích tam giác SAB bằng.

A.

S = 5 (cm2

B.

S =15 (cm2

C.

S = 30 (cm2

D.

\(S = {15 \over 2} (cm^2) \)

Đáp án và lời giải    

Câu 36

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SA. Mặt phẳng (MBC) chia khối chóp thành hai phần. Tỉ số thể tích của hai phần trên và dưới là: 

A.

\(3 \over 8\)

B.

\(3 \over 5\)

C.

\(1 \over 4\)

D.

\(5 \over 8\)

Đáp án và lời giải    

Câu 37

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = 16cm ,AD = 30cm, và hình chiếu S  (ABCD) trùng với giao điểm hai đường chéo AC, BD. Biết rằng mặt phẳng (SCD) tạo với mặt đáy một góc \(\varphi\) sao cho \(cos \varphi = {5 \over 13}\), Tính thể tích khối chóp S.ABCD

A.

5760 cm3

B.

5630 cm3

C.

5840 cm3

D.

5920 cm3

Đáp án và lời giải    

Câu 38

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a , đường cao của hình chóp bằng \(a \sqrt{3} \over 2\). Góc giữa mặt bên và đáy bằng

A.

300

B.

600

C.

450

D.

900

Đáp án và lời giải    

Câu 39

Trong mặt phẳng (P) cho tam giác ABC, trên đường thẳng (d) vuông góc với (P) tại A, lấy hai điểm M, N khác phía đối với (P) sao cho (MBC) \(\bot\) (NCB) . Trong các công thức.

\((I). V = {1 \over 3} NB.S_{MBC} ; (II) V = {1 \over 3} MN.S_{ABC} ; (III) V = {1 \over 3} MC.S_{NBC} ; \)thể tích tứ diện MNBC có thể được tính bằng công thức nào ? 

A.

II

B.

III

C.

I

D.

Cả I, II, III

Đáp án và lời giải    

Câu 40

Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giạc vuông cân tại A, I là trung điểm của BC \(BC = a\sqrt{6}\)  mặt phẳng (A’BC)) tạo với mặt phẳng (ABC) một góc bằng 600. Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là:

A.

\(9\sqrt{2} a^3 \over 12 \)

B.

\(9\sqrt{2} a^3 \over 2 \)

C.

\(9\sqrt{2} a^3 \over 4 \)

D.

Một đáp án khác

Đáp án và lời giải    

Câu 41

Cho tứ diện ABCD có AB = 72cm, CA = 58cm, BC = 50cm, CD=40cm, có \(CD \bot (ABC)\), Xác định góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (ABD)

A.

450

B.

300

C.

600

D.

Một kết quả khác

Đáp án và lời giải    

Câu 42

Cho tứ diện ABCD có cạnh AD vuông góc với mặt phẳng (ABC), AB = AD = 4a,  AB = 3a, BC = 5a . Thể tích khối tứ diện ABCD là

A.

4a3

B.

8a3

C.

6a3

D.

3a3

Đáp án và lời giải    

Câu 43

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có A’C = 1 và A’C tạo với đáy góc 300 , tạo với mặt (B’CC’B) góc 450 . Tính thể tích của hình hộp?

A.

\(\sqrt{2} \over 4\)

B.

\(\sqrt{2} \over 6\)

C.

\(1 \over 8\)

D.

\(\sqrt{2} \over 8\)

Đáp án và lời giải    

Câu 44

Gọi m,c,d lần lượt là số mặt , số cạnh , số đỉnh của 1 hình đa diện đều . Mệnh đề nào sau đây là đúng? 

A.

m,c,d đều số lẻ 

B.

m,c,d đều số chẵn

C.

Có một hình đa diện mà m,c,d đều là số lẻ 

D.

Có một hình đa diện mà m,c,d đều là số chẵn

Đáp án và lời giải    

Câu 45

Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ vó thể tích là V. Gọi M, N lầ lượt là trung điểm của AB và AC. Khi đó thể tích của khối chóp C’AMN là:

A.

\(V \over 3\)

B.

\(V \over 12\)

C.

\(V \over 6\)

D.

\(V \over 4\)

Đáp án và lời giải    

Câu 46

Phát biểu nào sau đây là sai :

1) Hình chóp đều là hình chóp có tất cả các cạnh bằng nhau. 

2) Hình hộp đứng là hình lăng trụ có mặt đáy và các mặt bên đều là các hình chữ nhật.

3) Hình lăng trụ đứng có các mặt bên đều là hình vuông là một hình lập phương.

Mỗi đỉnh của đa diện lồi đều là đỉnh chung của ít nhất hai mặt cảu đa diện

 

A.

1,2

B.

1,2,3

C.

3

D.

Tất cả đều sai

Đáp án và lời giải    

Câu 47

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B với AB = a, BC = a\(\sqrt{2}\) , SA = 2 và \(SA\bot (ABC)\).Biết (P) là mặt phẳng qua A và vuông góc với SB. Tính diện tích thiết diện cắt bởi (P) và hình chóp.

A.

\(4a^2 \sqrt{10}\over 25\)

B.

\(4a^2 \over 5\sqrt{3}\)

C.

\(8a^2 \sqrt{10}\over 25\)

D.

\(4a^2 \sqrt{6}\over 10\)

Đáp án và lời giải    

Câu 48

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = AC = a.Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của BC, mặt phẳng (SAB) tạo với đáy một góc bằng 600. Thể tích khối chóp S.ABC là: 

A.

\(a^3 \sqrt{6} \over 12\)

B.

\(a^3 \sqrt{3} \over 3\)

C.

\(a^3 \sqrt{3} \over 12\)

D.

\(a^3 \sqrt{3} \over 6\)

Đáp án và lời giải    

Câu 49

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có O là tâm của ABCD. Tỷ số thể tích của khối chóp O.A’B’C’D’ và khối hộp là?

A.

\(1 \over 6\)

B.

\(1 \over 2\)

C.

\(1 \over 4\)

D.

\(1 \over 3\)

Đáp án và lời giải    

Câu 50

Hình chóp với đáy là tam giác có các cạnh bên bằng nhau thì chân đường cao hạ từ đỉnh xuống đáy là?

A.

Trọng tâm của đáy

B.

Tâm đường tròn ngoại tiếp đáy

C.

Trung điểm 1 cạnh của đáy

D.

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác đáy

Đáp án và lời giải    

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Địa chỉ: Số 38 Hàng Bè, Hàng Bạc, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Văn phòng giao dịch: Phòng 28, Tầng 6, HH1A Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Website: www.vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Chính sách bảo mật
• Quy định chung
• Phương thức thanh toán