Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi thử vật lý lần 2 - Trường chuyên Đại học sư phạm Hà Nội - Năm 2013

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 20/09/2014
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Trong bốn bức xạ: hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen và gamma, bức xạ có tần số nhỏ nhất
là bức xạ

A.

Tử ngoại.

B.

Gamma.

C.

Rơn-ghen.

D.

Hồng ngoại.

Câu 2

Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một nơi trên Trái Đất với cùng một cơ năng.
Khối lượng quả nặng thứ nhất gấp ba lần khối lượng quả nặng thứ hai (m1 = 3m2). Chiều dài dây
treo của con lắc thứ nhất bằng một nửa chiều dài dây treo của con lắc thứ hai 
(\(l_1 ={l_2 \over 2}\)). Quan hệ giữa biên độ góc của hai con lắc là:

 

A.

\(\alpha_1 ={ 2\over 3} . \alpha _2\)

B.

\(\alpha_1 =1,5 . \alpha _2\)

C.

\(\alpha_1 =\sqrt{ 2\over 3} . \alpha _2\)

D.

\(\alpha_1 =\sqrt{1,5} . \alpha _2\)

Câu 3

Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng. Khi tăng dần tần số
của dòng điện thì hệ số công suất của mạch

A.

Tăng.

B.

Bằng 0.

C.

Không đổi.

D.

Giảm.

Câu 4

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, phát biểu nào sau đây đúng?
Công suất điện (trung bình) tiêu thụ trên cả mạch:

A.

chỉ phụ thuộc vào giá trị điện trở thuần R của đoạn mạch.

 

B.

luôn bằng tổng công suất tiêu thụ trên các điện trở thuần của đoạn mạch.

 

C.

không thay đổi nếu ta mắc thêm đoạn mạch một tụ điện hoặc 1 cuộn dây thuần cảm.

 

D.

không phụ thuộc gì vào L và C.

Câu 5

Một mạch dao động lý tưởng, tụ điện có C = 25 nF, cuộn cảm có L = 36 mH. Điện tích
cực đại của tụ có giá trị là 36, 3.10−9 C. Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn là
1, 1 V thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn là:

 

A.

0, 05 mA. 

B.

2, 5 mA.

C.

0, 5 mA. 

D.

25 mA.

 

Câu 6

Đoạn mạch AB gồm một động cơ điện mắc nối tiếp với một cuộn dây. Khi đặt vào hai
đầu AB một điện áp xoay chiều thì điện áp hai đầu động cơ sớm pha \(\pi \over 12\)so với dòng điện và có
giá trị hiệu dụng là U. Điện áp hai đầu cuộn dây sớm pha \(\pi \over 3\)so với dòng điện và có giá trị hiệu
dụng là \(U\sqrt 2\). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AB là

A.

\(U\sqrt 7\)

B.

\(U\sqrt 5\)

C.

\(U\sqrt 2\)

D.

\(U\sqrt 3\)

Câu 7

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = A1 cos (\(\omega t - {\pi \over 6}\)) và x2 = A2 cos(ωt − π). Dao động tổng hợp có phương trình x = 9 cos(ωt + φ). Để biên độ A2 có
giá trị cực đại thì A1 có giá trị

A.

15\(\sqrt3\) cm

B.

7 m

C.

9\(\sqrt3\) cm

D.

18\(\sqrt3\) cm

Câu 8

Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 30 cm, dao động theo phương thẳng
đứng, có phương trình: \(u_A = 10 sin( 40 \pi t +{ \pi \over 6})\)mm; uB = 8 cos(\(40 \pi t\)) mm. Biết tốc độ truyền sóng
trên mặt nước là 1, 6 m/s. Xét hình chữ nhật AMNB trên mặt nước, trong đó có AM = 40 cm.
Số điểm dao động cực tiểu trên MB là

A.

6

B.

3

C.

5

D.

4

Câu 9

Hai con lắc đơn làm bằng hai hòn bi có bán kính bằng nhau, treo trên hai sợi dây có cùng
độ dài. Hai hòn bi có khối lượng khác nhau. Hai con lắc dao động trong một môi trường với li độ
góc ban đầu như nhau và vận tốc ban đầu đều bằng 0. Phát biểu nào sau đây đúng?

 

A.

Biên độ của con lắc nhẹ giảm chậm hơn biên độ con lắc nặng..

B.

Con lắc nặng tắt dần nhanh hơn..

C.

Biên độ của hai con lắc giảm theo thời gian với tốc độ như nhau..

D.

Con lắc nhẹ tắt dần nhanh hơn..

Câu 10

Để truyền các tín hiệu truyền hình vô tuyến, người ta thường dùng các sóng điện từ có
tần số vào khoảng

A.

vài nghìn megahec (MHz) .

B.

vài kilohec (kHz).

C.

vài chục megahec (MHz).

D.

vài megahec (MHz).

Câu 11

Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một
bộ tụ điện gồm tụ điện cố định C0 mắc song song với một tụ xoay C. Tụ xoay có điện dung thay
đổi từ 10 pF đến 250 pF. Nhờ vậy máy thu có thể thu được các sóng có bước sóng từ 10 m đến
30 m. Độ tự cảm L của cuộn dây bằng

 

A.

0, 95 µH.

B.

1, 24 µH. 

C.

0, 74 µH.

D.

0, 84 µH.

 

Câu 12

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, trung bình cứ mỗi phút
vật thực hiện được 240 dao động toàn phần. Trong quá trình dao động, lò xo có chiều dài nhỏ
nhất là 50 cm và lớn nhất là 60 cm. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều dương của trục tọa
độ hướng xuống dưới, gốc thời gian là lúc lò xo có chiều dài nhỏ nhất. Phương trình vận tốc của
vật là

A.

v = 40π sin (8πt + π) cm/s

B.

v = 40π sin (8πt) cm/s.

C.

v = 40π cos (8πt) cm/s. 

D.

v = 80π sin (8πt) cm/s.

 

Câu 13

Thí nghiệm giao thoa ánh sáng có bước sóng λ, hai khe I-âng cách nhau 3 mm. Hiện
tượng giao thoa được quan sát trên màn song song với hai khe và cách hai khe một khoảng D.
Nếu dời mà ra xa thêm 0, 6 m thì khoảng vân tăng thêm 0, 12 mm. Bước óng λ bằng

 

A.

0, 60µm

B.

0, 64µm. 

C.

0, 45µm. 

D.

0, 72µm

Câu 14

Trong quá trình dao động, chiều dài của con lắc lò xo treo thẳng đứng biến thiên từ
30 cm đến 50 cm. Khi lò xo có chiều dài 40 cm thì

 

A.

tốc độ của vật cực đại.

B.

gia tốc của vật cực đại.

C.

lực phục hồi tác dụng vào vật bằng với lực đàn hồi.

D.

pha dao động của vật bằng 0..

Câu 15

Con lắc đơn dao động với chu kì 2 s. Để duy trì dao động của nó người ta dùng một hệ
cơ học có hiệu suất 20% và công suất 4 mW. Công của lực cản tác dụng lên con lắc khi vật đi từ
vị trí biên về vị trí cân bằng là

 

A.

0, 8 mJ. 

B.

0, 4 mJ. 

C.

−0, 8 mJ.

D.

−0, 4 mJ.

 

Câu 16

Một sóng lan truyền trong một môi trường có phương trình Biết vận tốc cực đại của dao động của phần tử môi trường gấp 4 lần tốc độ truyền sóng. Hệ thức
nào dưới đây là đúng?

A.

B.

C.

D.

Câu 17

Một con lắc đơn dao động nhỏ có chu kì T = 1, 900 s. Tích điện âm cho vật và cho con
lắc dao độn trong một điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống dưới thì thấy có chu
kì T′ = 2T. Nếu đảo chiều điện trường và giữa nguyên độ lớn của cường độ điện trường thì chu kì
dao động mới của con lắc là

 

A.

1, 600 s.

B.

2, 200 s. 

C.

1, 436 s.

D.

1, 214 s

Câu 18

Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo thẳng dài 10 cm. Khi vật có tốc độ 10 cm/s
thì độ lớn gia tốc là \(40 \sqrt 3\) cm/s2. Chu kì dao động của vật là

A.

\({\pi \over 3} s\) 

B.

\({\pi \over 2} s\)

C.

\({\pi \over 4} s\)

D.

\(\pi s\)

Câu 19

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xuay chiều có tần số f = 50 Hz
thì đoạn mạch có cảm kháng 40 Ω, dung kháng 160 Ω và tổng trở bằng 200 Ω. Nếu điện áp có tần
số f2 = 100 Hz thì rổng trở của mạch bằng

 

A.

120 Ω.

B.

. 300 Ω.

C.

80 Ω. 

D.

160 Ω.

Câu 20

Chọn phát biểu không đúng khi nói về sóng âm

 

A.

Vận tốc truyền âm phụ thuộc tính đàn hồi và khối lượng riêng của môi trường.

 

B.

Sóng âm truyền tới điểm nào trong không khí thì phần tử không khí tại đó sẽ dao động
theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

 

C.

Sóng âm nghe được có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz.

 

D.

Sóng âm là sự lan truyền các dao động cơ trong môi trường khí, lỏng, rắn.

Câu 21

Trong thí nghiêm Young về giao thao ánh sáng, hai khe cách nhau 2 mm và cách màn
quan sát 2 m, dùng ánh sáng đơn sắc với bước sóng λ = 0, 44 µm. Điểm M trên màn là vân tối
thứ 5, cách vân sáng trung tâm một đoạn là

A.

2, 20 mm 

B.

2, 42 mm

C.

1, 98 mm

D.

. 1, 64 mm

Câu 22

Một ăng-ten ra đa phát ra những sóng điện từ đến một vật đang chuyển động về phía
ra đa. Thời gian từ lúc ăng-ten phát sóng đến lúc nhận sóng phản xạ trời lại là

A.

4m/s

B.

5m/s. 

C.

29m/s. 

D.

 6m/s.

 

Câu 23

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang. Khi vật nặng của con lắc
đi qua vị trí cân bằng thì nó va chạm và dính vào một vật nhỏ đang đứng yên. Sau đó:

A.

Biên độ dao động của con lắc tăng.

B.

Năng lượng dao động của con lắc tăng.

C.

Chu kì dao động của con lắc giảm.

 

D.

Tần số dao động của con lắc giảm.

 

Câu 24

Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,
màn quan sát đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe 2 m. Chiếu sáng hai khe
bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0, 4 µm ≤ λ ≤ 0, 75 µm. Bước sóng lớn nhất của các bức xạ
cho vân tối tại điểm N trên màn cách vân trung tâm 12 mm là

A.

0, 705 µm.

B.

. 0, 685 µm

C.

0, 635 µm. 

D.

0, 735 µm.

 

Câu 25

Mạch điện gồm điện trở R = 30\(\sqrt3\)Ω nối tiếp với tụ điện C =\(10^{-3} \over 3. \pi\)F, Điện áp tức thời
ở hai đầu đoạn mạch là u = 120\(\sqrt2\)cos 100πt V . Dòng điện trong mạch có biểu thức là

 

A.

i = 3\(\sqrt2\)cos (100πt +\(\pi \over 6\)}

B.

i = 3\(\sqrt2\)cos (100πt +\(\pi \over 3\)}

C.

i = 2\(\sqrt2\)cos (100πt +\(\pi \over 3\)}

D.

i = 2\(\sqrt2\)cos (100πt +\(\pi \over 6\)}

Câu 26

Đặt vào điện áp u = U0 cos(ωt), trong đó U0 không đổi nhưng ω thay đổi được, vào 2
đầu đoạn mạch gồm điện trở R = 60Ω, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp . Khi ω = ω0
thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch cực đại và bằng Im. Khi ω = ω1 hoặc ω = ω2 thì
cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch nhau và bằng \(I_m \over 2\). Biết ω2 − ω1 = 120π rad/s. Giá trị
của độ tự cảm L bằng:

 

A.

\(4 \sqrt 3 \over 4 \pi\)H

B.
 
\(\sqrt 3 \over 2\pi\)H
C.
 
\(1 \over 2\pi\)H
D.
 
\(2 \over \pi\)H
Câu 27

Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương
thẳng đứng với các phương trình lần lượt là u1 = a1 cos (30πt +\(\pi \over 2\)và u2 = a2 cos(30πt). Tốc
độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 60 cm/s. Hai điểm P và Q thuộc hệ vân giao thoa có hiệu
khoảng cách đến hai nguồn là P A − P B = 1cm, QA − QB = 3 cm. Hỏi các điểm P, Q nằm trên
đường dao động cực đại hay cực tiểu ?

 

A.

P cực tiểu, Q cực đại. 

B.

P cực đại, Q cực tiểu.

C.

P, Q thuộc cực đại. 

D.


C. P, Q thuộc cực đại. D. P

Câu 28

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A.

Khi một từ trường biến thiên theo thời gian hì nó sinh ra một điện trường mà các đường
sức là những đường khép kín bao quanh các đường cảm ứng từ.

 

B.

Tầng điện li không hấp thụ hoặc phản xạ các sóng (điện từ) cực ngắn.

C.

Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt, độc lập với nhau.

D.

Các véc tơ \(\overrightarrow{E}\), \(\overrightarrow{B}\)trong sóng điện từ vuông góc với nhau và dao động ngược pha nhau

Câu 29

Tia tử ngoại được phát ra mạnh nhất từ

A.

Màn hình vô tuyến.

B.

Hồ quang điện.

 

C.

Lò vi sóng

D.

Lò sưởi điện.

 

Câu 30

Trong thí nghiệm I âng (Young) về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa 2 khe là 1, 2 mm.
Khoảng cách từ 2 khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ đơn sắc,
λ1 = 0, 45µm và λ2 = 0, 60µm. Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 vân sáng có cùng màu so với vân
sáng trung tâm là:

A.

4 mm.

B.

3 mm.

C.

2, 4 mm. 

D.

4,8 mm. 

Câu 31

Điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ là

A.

Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ
liên tục.

B.

Áp suất của khối khí phải rất thấp.

C.

Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục.

D.

Không cần điều kiện gì.

 

Câu 32

Đoạn mạch RLC không phân nhánh mắc vào mạng điện tần số góc ω1 thì cảm kháng
là 30Ω và dung kháng là 90Ω. Nếu mắc vào mạng điện có tần số góc là ω2 = 600 rad/s thì cường
độ dòng điện cùng pha với điện áp ở 2 đầu đoạn mạch. Giá trị của ω1 là:

 

A.

1800 rad/s. 

B.

600\(\sqrt3\) rad/s.

C.

200\(\sqrt3\) rad/s.

D.

200 rad/s.

Câu 33

Một người đeo hai thùng nước sau xe đạp, đạp trên đường lát bêtông. Cứ 3m trên đường thì có một rảnh nhỏ, chu kỳ dao động riêng của nước trong thùng là 0,6 s. Vận tốc xe đạp không có lợi là

A.

18km/h.

B.

10m/s

C.

18m/s

D.

10km/h

Câu 34

Lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương
truyền trong một đơn vị thời gian có giá trị bằng:

 

A.

Độ to của âm.

B.

Độ cao của âm.

C.

Cường độ âm. 

D.

Mức cường độ âm.

 

Câu 35

Trên mặt nước có hai nguồn giống nhau A và B, cách nhau khoảng 12 cm đang dao
động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1 cm. Gọi C là điểm trên mặt nước, cách
đều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng

A.

8

B.

6

C.

10

D.

7

Câu 36

Chọn phát biểu đúng?

 

A.

Chỉ có dòng điện ba pha mới tạo ra được từ trường quay.

B.

Rôto của động cơ không đồng bộ quay với tốc độ góc của từ trường quay.

 

C.

Véc tơ cảm ứng từ của từ trường quay luôn thay đổi cả về hướng lẫn trị số.

D.

Tốc độ góc của động cơ không đồng bộ phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường và vào
momen cản

Câu 37

Phát biểu nào sau đây sai?

A.

 tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi.

B.

tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện

C.

tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát điện.

 

D.

tỉ lệ với thời gian truyền điện.

 

Câu 38

Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha (có hai cặp cực từ) vào hai đầu
đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R = 30 Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Bỏ qua điện trở các
cuộn dây của máy phát. Khi roto của máy quay đều với tốc độ 1500 vòng/phút thì cường độ dòng
điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1 A. Khi roto của máy quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút
thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là \( \sqrt2\) A. Độ tự cảm của cuộn cảm thuần là:

 

A.

. 67, 5 mH. 

B.

31, 8 mH.

C.

135 mH. 

D.

63, 6 mH.

Câu 39

Một thấu kính mỏng bằng thủy tinh, giới hạn bởi hai mặt cầu lồi giống nhau bán kính
30 cm. Biết chiết suất của thủy tinh đối với tia đỏ là nđ = 1, 50 và đối với tia tím nt = 1, 54.
Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím đó là?

 

A.

2, 22 cm. 

B.

1, 92 mm.

C.

2, 22 mm. 

D.

1, 92 cm.

 

Câu 40

Đặt một điện áp u = 120\(\sqrt 6\) cos 100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc
nối tiếp. Biết R = 50 Ω, độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện
trong mạch là \(\pi \over 6\)6. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:

 

A.

864 W.

B.

468 W.

C.

216 W. 

D.

648 W.

 

Câu 41

Người ta phân biệt sóng siêu âm, hạ âm, sóng âm dựa vào?

 

A.

khả năng cảm thụ của tai người.

B.

biên độ dao động của chúng.

 

C.

bản chất vật lí của chúng khác nhau.

D.

tốc độ truyền của chúng khác nhau.

 

Câu 42

Một mạch điện mắc nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm là L =\(2 \over 10 \pi\)H, nối
tiếp tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều
có tần số 50 Hz và điện áp hiệu dụng 200 V. Khi điều chỉnh để biến trở R bằng 40Ω hoặc 160Ω
thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch đều là 200 W. Giá trị của điện dụng C là:

 

A.

\(10^{-3} \over 4 \pi\)F

B.
 
\(10^{-4} \over 2 \pi\)F
C.
 
\(10^{-4} \over \pi\)F
D.
 
\(2.10^{-4} \over \pi\)F
Câu 43

Đặt điện áp u = U\(\sqrt2\) cos ωt (với U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không
phân nhánh. Biết độ tự cảm, và điện dung được giữ không đổi. Điều chỉnh giá trị của R để công
suất nạch tiêu thụ cực đại. Gọi I là cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch, khi đó công suất
của mạch là?

 

A.

UI. 

B.

\(\sqrt 2 \over 2\)UI. 

C.
 
\(1 \over 2\)UI. 
D.
 
\(\sqrt 3 \over 2\)UI. 
Câu 44

Cho 3 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:

\(x_1 = 6sin(10 \pi t) ; x_2 = 6 \sqrt 2 sin (10 \pi t + {3 \pi \over 4}); x_3 = 6cos \pi t\)

Dao động tổng hợp của 3 dao động trên có phương trình là?

A.

\(x = 12 cos(10 \pi t + {\pi \over 2})\)

B.

\(x = 6sin(10 \pi t +{ \pi\over 2}) \)

C.
 
\(x = 12 \sqrt 2sin10 \pi t\)
D.

\( x = 12cos 10\pi t\)

Câu 45

Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm sáng đơn sắc song song, hẹp vào cạnh
bên của một lăng kính có góc chiết quang \(8 ^{\alpha}\)theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của
góc chiết quang. Chiết suất của lăng kính với ánh sáng đỏ là 1, 65. Góc lệch của tia sáng là?

 

A.

5,2

B.

6,3

C.

4

D.

7,8

Câu 46

Tỉ số tốc độ trung bình lớn nhất và nhỏ nhất trong mỗi \(1 \over 3\)chu kì của một vật dao động
điều hòa là?

A.

\(2\sqrt3\)

B.

\(\sqrt3\)

C.

\(\sqrt{3 \over 2}\)

D.

\(2 \over\sqrt3\)

Câu 47

Mạch dao động điện từ LC được dùng làm mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến.
Khoảng thời gian ngắn nhất tụ phóng điện cực đại đến lúc điện tích bằng không là t. Tốc độ
truyền sóng điện từ là 3.108 m/s. Sóng điện từ do máy bắt được có bước sóng là?

A.

λ = 12.108 t

B.

λ = 6.108 t

C.

λ = 9.108 t

D.

λ = 3.108 t

Câu 48

Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

A.

Khi vật dao động điều hòa thì lực tác dụng lên vật luôn hướng về vị trí cân bằng.

 

B.

Năng lượng dao động điều hòa của vật không phụ thuộc vào biên độ của vật.

C.

Dao động của con lắc lò xo luôn là dao dộng tự do.

 

D.

Dao động của con lắc đơn luôn là dao dộng tự do.

 

Câu 49

Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện, và một cuộn cảm. Khi thu được
sóng điện từ có bước sóng λ, người ta thấy khoảng thời gian liên tiếp điện áp trên tụ Có giá trị
bằng giá trị hiệu dụng là 5.10−9s. Biết tốc độ truyền sóng là 3.108m/s. Bước sóng là?

 

A.

5 m

B.

6 m

C.

7 m

D.

8 m

Câu 50

Phát biểu nào sai khi nói về momen quán tính của một vật rắn với một trục quay xác
định?

 

A.

Momen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay

B.

Momen quán tính của một vật rắn đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển
động quay.

C.

Momen quán tính của một vật rắn có thể dương, có thể âm tùy thuộc vào chiều quay của
vật.

 

D.

Đơn vị đo momen quán tính là kgm2
.

 

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.