Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi thử vật lý lần 6 - Trường chuyên Đại học sư phạm Hà Nội - Năm 2014

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 25/09/2014
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 2 đến vân sáng thứ 8 
ở cùng một phía đối vân sáng trung tâm là 3,6mm. Khoảng vân có giá trị:

 

A.

0,6mm

B.

0,4mm

C.

4,0mm

D.

6,0mm

Câu 2

Khi electron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hidro được xác định bởi \(E _n = -13,6 /n^2\) (eV), với n \(\in\)N*. Một đám khí hidro hấp thụ năng lượng chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng nhất là E (ứng với quỹ đạo M). Tỉ số giữa bước sóng ngắn nhất và bước song dài nhất mà đám khí trên có thể phát ra là

A.

32/5

B.

32/3

C.

32/27

D.

27/8

Câu 3

Bước sóng đầu tiên trong dãy Lyman lần lượt là 122 nm, 102,9 nm thì bước sóng của vạch đỏ của dãy Banme trong quang phổ hidro

A.

671,2nm

B.

645,5nm

C.

643,3nm

D.

657,2nm

Câu 4

Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, R thay đổi được, cuộn dây không thuần cảm có \(r = 20 \Omega\). Khi R = R1 =\(30 \Omega\), R = R2 =\(92,5 \Omega\)thì công suất tiêu thụ trong mạch là như nhau. Để công suất trong mạch đạt giá trị cực đại thì Giá trị của R là:

A.

61,25 \(\Omega\)

B.

31,25 \(\Omega\)

 
C.

62,5 \(\Omega\)

 
D.

55 \(\Omega\)

 
Câu 5

Chọn câu sai dưới đây:

A.

Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với lũy thừa bậc bốn của tần số

B.

Sóng điện từ được đặc trung bởi tần số hoặc bước sóng, giữa chúng có hệ thức : \(\lambda = c.f\)

C.

Sóng điện từ có điện trường và từ tường biến thiên cùng tần số

D.

Hai vecto \(\overrightarrow{B} \) và \(\overrightarrow{E} \) vuông góc với nhau và cungf vuông góc  với phương truyền sóng

Câu 6

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, Hai nguồn S1, S2 dao động cùng pha với phương trình u = a.cos 20\(\pi t\) (mm). Vận tốc truyền sóng là 20 cm/s. Hai điểm M, N trên mặt nước có M\(S_1\) = 15 cm, M\(S_2\) = 20 cm, N\(S_1\) = 32 cm, N\(S_2\) = 24,5 cm. Giữa 2 số MN có số cực đại, cực tiểu dao thoa là:

A.

7;6

B.

4;5

C.

6;7

D.

5;6

Câu 7

Trong mạch dao động điện từ lí tưởng có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là q0 và 
dòng điện cực đại qua cuộn cảm là I0. Khi dòng điện qua cuộn cảm bằng I0/n( với n>1) thì điện tích của tụ có độ lớn là:

 

A.

B.

C.

D.

Câu 8

Một sợi dây đàn hồi căng ngang , đang có sóng dừng ổn định. Trên dây A là một điểm nút, B là điểm bụng gần A 
nhất với AB=18 cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12cm. Biết rằng trong một chu kì sóng, khoảng thời gian 
mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là 0,1s. Tốc độ truyền sóng trên dây là

 

A.

4,8 m/s

B.

5,6 m/s. 

C.

3,2 m/s.

D.

2,4 m/s.

 

Câu 9

Đặt điện áp U= Uocos\(\omega\)t ( Uo, \(\omega\)không thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không thay đổi được. Khi L = L1 và L = L2 điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị , độ lệch pha ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng ddienj lần lựơt là \(\varphi_1\)= 0,64 rad và \(\varphi_2\)= 1,08 rad. Khi L= Lo điện áp giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, độ lệch pha của hai điện áp hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện là\(\varphi\).Giá trị \(\varphi\)gần nhất với giá trị nào sau đây?

A.

0,44

B.

0,82

C.

1,72

D.

0,88

Câu 10

Trong một ống nghiệm Rơnghen số e đập vào đốt ca tốt trong mỗi giờ là 18.1018 hạt. Vận tốc mỗi hạt là 8,0.107 m/s. Biết |e| = 1,6.10-19c, me = 9,1.10-31 kg, h= 6,625.10-34 Js. Bỏ qua động năng cảu ecletron khi bứt ra khỏi ka tốt thì hiệu điện thế giữa anốt và katốt là:

A.

12,8 kv

B.

18,2 kv

C.

36,4 kv

D.

34,6 kv

Câu 11

Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm A, B cách nhau 21 cm với tần số 20 Hz. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,05 m/s. Số điểm có biên độ cực đại, cực tiểu trên đoạn AB lần lượt là:

A.

17; 16

B.

16; 17

C.

19; 18

D.

18; 19

Câu 12

Mạch điện hình vẽ, R0 =100Ω; \(C= { 10^{-4} \over \sqrt3 \pi}\)F,X là hộp kín chứa 2 trong 3 phần tử R,L,C mắc nối tiếp. .Ampe kế chỉ giá trị cực đại và điện áp giữa hai đầu hộp X lệch pha nhau π/2 so với 
uMD. Hộp X có các phần tử:

 

A.

B.

C.

D.

Câu 13

Màu săc các vật là do vật

A.

Phản xạ, phát tán ánh sáng chiếu vào vật

B.

Hấp thụ ánh sáng chiếu vào vật

C.

Cho ánh sáng truyền qua vật

D.

Hấp thụ một số bước sóng ánh sáng và phản xạ ánh sáng có những bước sóng khác

Câu 14

Đạt hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. Nếu cuốn thêm vào cuộn thứ cấp 90 vòng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở 30 % so với ban đầu. Số vòng dây ban đầu ở cuộn thứ cấp là:

A.

1200 vòng

B.

900 vòng

C.

300 vòng

D.

600 vòng

Câu 15

Hạt nhân \(^{210} _{84}{P_o}\) phóng xạ ra hạt \(\alpha\) và chuyển thành hạt nhân X. Ban đầu có một mẫu \({P_o}\) nguyên chất có khới lượng 1g, chu kì bán rã của \({P_o}\) là 138,5 ngày> Khối lượng chất \({P_o}\) còn lại sau chu kì là:

A.

0,8 g

B.

0,5 g

C.

0,25 g

D.

0,75 g

Câu 16

Đặt vào đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R1 = 50 \(\Omega\)mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C = \(10^{-3} \over 5 \pi\)F. Đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc với cuộn thuần cảm. Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là:  Hệ số công suất của đoạn mạch AB là

A.

0,73.

B.

0,84.

C.

0,86.

D.

0,95.

Câu 17

Cho phản ứng tổng hợp heli: \(^7 _3 Li + ^1_1 H \to ^4_2He +^4_2He.\) Biết MLi = 7,0144 u; mH =1,0073 u; mHe =4,0015 u; 1u = 931,5 MeV/c2.  nhiệt dung riêng của nước là c= 4186 J/kg.K. Nếu có 1 g Li tham gia phản ứng nói trên thì năng lượng tỏa ra có thể đun sôi một khối lượng nước ở 0oC  là?

A.

5,73.105 kg

B.

7,3.106 kg

C.

9,1.106 kg

D.

4,5.106 kg

Câu 18

Trong một máy phát điện một pha, nếu tốc độ quay của rôto tăng thêm 60 vòng/ phút thì tần số của dòng điện xoay chiều do máy phát ra tăng từ 50 Hz đến 60 Hz và suất điện động của máy thay đổi 60 V so với ban đầu. Nếu tiếp tục tăng tốc độ quay của rôto thêm 60 vòng/ phút thì suất điện động hiệu do do máy phát ra khi đó là: 

A.

400 V

B.

280 V

C.

240 V

D.

320 V

Câu 19

Con lắc lò xo lí tưởng gồm lò xo có độ cứng là k= 100 N/m, vật khối lượng m= 1kg, thực hiện dao động điều hòa. Tại thời điểm t bất kì li độ và vận tốc lần lượt là x= 0,3 m; v= 4 m/s.Biên độ dao động của vật

A.

0,4 m

B.

0,5 m

C.

0,3 m

D.

0,6 m

Câu 20

Cho đoạn mạch RLC, Với L/C= R2, đặt vào hai đầu đoạn mạch trên điện áp xoay chiều u =Ucos\(\sqrt 2\)\(\omega t\)( với U không thay đổi, và \(\omega\) thay đổi được. Khi \(\omega\)\(\omega_1\)\(\omega\)\(\omega_2\)=9\(\omega_1\)thì mạch có cùng hệ số công suất, giá trị hệ số công suất đó là:

A.

\(3 \over \sqrt {73}\)

B.

\(4 \over \sqrt {67}\)

C.

\(2\over \sqrt {21}\)

D.
 
\(2\over \sqrt {13}\)
Câu 21

Máy quang phổ càng tốt, nếu chiết suất của chất làm năng kính

A.

càng lớn

B.

càng nhỏ

C.

biến thiên càng chậm theo bước sóng ánh sáng

D.

biến thiên càng nhanh theo bước sóng ánh sáng

Câu 22

Trong thí nghiệm của Young khe S được chiếu đồng thời bởi ba bức xạ đỏ, lục, lam, có bước sóng lần lượt là \(\lambda_ 1= 0,64 \mu m\),\(\lambda_ 2= 0,54 \mu m\) và \(\lambda _3\) chưa biết; a = 2mm, D= 2m. Dùng kính lọc săc để lọt hai bức xạ đỏ và lam, người ta thấy ở cực đại đỏ ở 0,3,6 ...có sự trùng hợp khít với cực đại lam. Bước sóng màu lam từ 0,45 \(\mu m\) đến 0,51\(\mu m\). Bước sóng của bức xạ lam:

A.

0,46 \(\mu m\)

B.

0,48 \(\mu m\)

 
C.

0,47 \(\mu m\)

 
D.

0,5 \(\mu m\)

 
Câu 23

Một chạm phát điện xoay chiều có công suất không đổi, truyền điện đi xa với điện áp hai đầu dây tại nơi truyền đi là 200kV thì tổn hao điện năng là 30%. Nếu tăng điện áp truyền tải lên 500kV thì tổn hao điện năng

A.

12%

B.

4,8%

C.

75%

D.

6%

Câu 24

Cho mạch điện gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với biến trở R. Đặt vào đoạn mạch trên điện áp xoay chiều ổn định \(u= U_o cos \omega t\). Khi R = Ro thì thấy điện áp hiệu dụng trên biến trở và trên cuộn dây bằng nhau. Sau đó tăng R từ giá trị Ro thì

A.

cường độ dòng điện tăng rồi giảm

B.

công suất toàn mạch tăng rồi giảm

C.

công suất trên biến trở tăng rồi giảm

D.

công suất trên biến trở giảm

Câu 25

Đoạn mạch gồm tụ C nối tiếp với đoạn mạch X và cuộn cảm thuần .Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB 
điện áp \(u_{AV} =U_o cos (\omega t + \varphi)\)(ổn định) thì LC\(\omega ^2\)= 1, \(U_{AN} =120 \sqrt2 \) V, \(U_{MB} =240 \sqrt2 \) V. Đồng thời UAN trễ pha so với UMB góc 600. Giá trị của U0 là:

A.

\(120 \sqrt7 V\)

B.

\(120 \sqrt{34} V\)

C.

\(120 \sqrt{14} V\)

D.

\(60 \sqrt{17} V\)

Câu 26

Một con lắc lò xo DĐĐH với phương trình vận tốc v= 100\(\pi\) cos \(( \pi t + { \pi \over 3})\) (cm/s). Tốc độ trung bình của vật trên quãng đường từ thời điểm ban đầu tới thời điểm động năng của vật bằng 3 lần thế năng lần thứ 3 là

A.

15 cm/s

B.

13,33 cm/s

C.

17,56 cm/s

D.

20 cm/s

Câu 27

Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng vời tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là

A.

80 m/s

B.

60 m/s

C.

100 m/s

D.

40 m/s

Câu 28

Một con lắc lò xo lí tưởng gồm lò xo có độ cứng là k= 200 N/m, vật khối lượng m= 200g. Kích thích cho con lắc DĐĐH. Ở thời điểm t1 =0,01 s thì động năng và thế năng của vật bằng nhau. Lấy \(\pi ^2\)= 10. Thời điểm t2 sau t1 và gần t1 nhất để động năng và thế năng của vật bằng nhau là?

A.

0,11 s

B.

0,21 s

C.

0,05 s

D.

0,06 s

Câu 29

Trong thí nghiệm của Young: a= 1,5 mm, D= 1,5 m, khe S được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(\lambda = 0,64 \mu m\). Bề rộng miền giao thoa là 2,2 cm. Số vân sáng, tối trong miền giao thoa là:

A.

35; 34

B.

35;35

C.

34; 34

D.

34; 35

Câu 30

\(^{24}_{11} Na\) là chất phóng xạ \(\beta^-\) với chu kì bán rã 15 giờ. Ban đầu có một lượng \(^{24}_{11} Na\) thì sau một khoảng thời gian bao lâu thì lượng chất phóng xạ trên được phân rã 75%

A.

15h 00min

B.

30h 00min

C.

22h 30min

D.

7h 30min

Câu 31

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)

A.

Với dao động nhỏ thì dao động trên là dao động điều hòa

B.

Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó

C.

Khi vật đi qua vị trí cân bằng,thì trọng luecj tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây

D.

Chuyển động của con lắc từ vị trí biên vềi vị trí cân bằng là nhanh dần

Câu 32

Một tia sáng trắng chiếu tới bản hai mặt song song với góc tới i = 600. Biết chiết suất của bản mặt đối với tia tím 
và tia đỏ lần lượt là 1,732 và 1,70. Bề dày của bản mặt e = 2 cm. Độ rộng của chùm tia khi ra khỏi bản mặt là:

 

A.

0,0146 m. 

B.

0,292 cm.

C.

0,0146 cm.

D.

0,146 cm.

Câu 33

Dùng hạt prôtôn có động năng Kp = 5,58MeV bắn vào hạt nhân \(^{23}_{11} Na\)đứng yên, ta thu được hạt \(\alpha\)và hạt X có
các động năng tương ứng là Kα =6,6MeV; KX= 2,64MeV. Coi Phản ứng không kèm theo bức xạ gamma, lấy gần đúng 
khối lượng hạt nhân tính theo đơn vị u xấp xỉ bằng số khối của nó. Tính góc giữa vevtơ vận tốc của hạt
\(\alpha\)và hạt X:

 

A.

1500

B.

1700

C.

700

D.

300

Câu 34

Vật DĐĐH với biên độ A, chu kì T. Quãng đường dài nhất vật đi được trong 1/4T là?

A.

A

B.

A\(\sqrt2\)

C.

2A

D.

\(A \over \sqrt2\)

Câu 35

Đoạn mạch R,L,C nối tiếp và được nối với hiệu điện thế xoay chiều ổn định u= \(U \sqrt 2 cos( \omega t + \varphi)\). R biến thiên, khi R =R = 40 \(\Omega\) và R =R = 80 \(\Omega\) thì công suất tiêu thụ trên mạch là bằng nhau vfa bằng 240 W. Giá trị của U là?

A.

200V

B.

\(120 \sqrt 2 \) V

C.

120V

D.

240V

Câu 36

Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ, độ cứng k = 50 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ khối lượng m= 100 g. Ban đầu giữ vật ở vị trí bị nén 10cm, đặt một vật nhỏ khác có khối lượng m2 =400g sát vật m1 và thả nhẹ cho hai vật bắt đầu chuyển động theo phương của trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa các vật với mặt phẳng ngang \(\mu\)= 0,05. Lấy g= 10 m/s2. Thời gian từ khi thả cho đến khi m2 dừng lại lần đầu tiên là

A.

2,16 s

B.

2,21 s

C.

2,06 s

D.

0,31 s

Câu 37

Một điểm M cách nguồn âm khoảng D có cường độ âm là I. cho nguồn âm cách xa điểm M  một đoạn 50m thì cường độ âm giảm đi 9 lần. Khoảng cách d ban đầu là

A.

25m

B.

20m

C.

30m

D.

40m

Câu 38

Đặt điện áp u = 200 \(\sqrt 2\) cos\(2 \pi f t\) (V), ổn định, f biến thiên vào 2 đầu đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C với CL2 > 2L. Khi f =f1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại. Khi f= f2 = f1 \(\sqrt3\) thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại ULmax. Giá trị của ULmax gần nhất với giá trị nào sau đây

A.

\(200 \sqrt2 \) V

B.
 
250 V
C.

220 V

D.

200 V

Câu 39

Vật DĐĐH với phương trình \(x= 5 cos \omega t\) (cm). sau thời gian t1= 2/3 s kể từ thời điểm vật ban đầu đi được quãng đường 12,5 cm. sau khoảng thời gian t2=29/6 s kể từ thời điểm ban đầu vật đi được quãng đường là:

A.

90,625 cm

B.

82,5 cm

C.

100 cm

D.

97,5 cm

Câu 40

Người ta gõ vào một thanh thép dài và nghe tiếng âm nó phát ra. Trên thanh thép nguwoif ta thấy hai ddierm gân fnhau nhất dao động ngược pha thì cách nhau 4m. Biết vận tốc truyền âm trong thép là 5000 m/s. Tần số âm phát ra là

A.

625 Hz

B.

2500 Hz

C.

1250 Hz

D.

312,5 Hz

Câu 41

Một quạt điện có ghi: 220V-88W. Khi hoạt động đúng công suất định mức thì độ lệch pha giữa điện áp 
u ở hai đầu quạt và cường độ dòng điện i qua nó là φ, với cosφ = 0,8. Để quạt điện này hoạt động bình thường 
ở điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 380V thì phải mắc nối tiếp quạt điện với điện trở R. 
Giá trị của R là:

A.

361Ω . 

B.

260 Ω.

C.

180 Ω

D.

250 Ω

 

Câu 42

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có cuộn cảm thuần độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C và điện trở thuần R nối tiếp. Khi tần số của điện áp là f thì công suất là \(\varphi_1 =1\). Khi tần số điện áp là 2f thì hệ số công suất là\(\sqrt2/2\). Mối quan hệ đúng giữa ZL, ZC và R khi tần số điện áp là 2f là

A.

ZL= 2ZC= 2R

B.

2ZL= ZC=3R

C.

ZL= ZC=3R

D.

ZL=4ZC=4R/3

Câu 43

Điện áp hiệu dụng giữa hai cực của một trạm phát điện cần tăng lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí 
trên đường dây tải điện 100 lần, với điều kiện công suất truyền đến tải tiêu thụ không đổi. Biết rằng khi chưa tăng điện áp,
độ giảm điện thế trên đường dây tải điện bằng 15% điện áp hiệu dụng giữa hai cực của trạm phát điện. Coi cường độ dòng 
điện trong mạch luôn cùng pha với điện áp đặt lên đường dây .

A.

8,25 lần

B.

10lần. 

C.

6,25 lần. 

D.

8,515 lần.

 

Câu 44

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe I âng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng \(\lambda = 0,5 \mu m\). Biết S1S2 =a =0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn quan sát là D = 1m. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 và vân tối bậc 3 ở cùng bên so với trung tâm là:

A.

4 mm

B.

2,5 mm

C.

1,5 mm

D.

1 mm

Câu 45

Phát biểu nào sau đây là sai?

A.

Dòng quang điện có chiều từ anot sang catot

B.

Trong tế bào quang điện, điện trường hướng từ catot sang anot

C.

Bên trong bóng thủy tinh của tế bào quang điện là chân không

D.

Catot của tế bào quang điện là 1 kim loại

Câu 46

Con lắc đơn có chiều dài l= 37,5 cm, vật có khối lượng = 50g treo vào một điểm cố định trong điện trường đề có cường độ \(\overrightarrow{E}\) có phương thẳng đứng có chiều từ trên xuống. Độ lớn E =2.10v/m. Tích điện cho vật q =-10-5 C, Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên đội góc là 2o. Lấy g = 10 m/s2., \(\pi ^2 \approx 10\). Chu kì dao động của vật:

A.

\(\pi\)/2 s

B.

2\(\pi\) s

C.

\(\pi\)/4 s

D.

\(\pi\)

Câu 47

Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số f =1 Hz. vật có khối lượng m= 1kg và lực cực đại tác dụng lên vật trong quá trinh vật dao động là 2N ( lấy \(\pi \approx 10\)). Biên độ của dao động 2 là:

A.

4cm

B.

5cm

C.

2cm

D.

1cm

Câu 48

Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng?

A.

Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế

B.

Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều

C.

Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế

D.

Máy biến thế có thể tác dụng biến đổi cường độ dòng điện

Câu 49

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha?

A.

Phần cảm tạo ra từ trường, còn phần cứng tạo ra dòng điện

B.

Biểu thức tính tần số dòng điện do máy phát ra: f=60n/p

C.

Máy phát điện xoay chiều một pha còn gọi là máy dao điện một pha

D.

Các lõi của phần pahnr cảm và phần cứng được ghép bằng nhiều tấm thép mỏng kĩ thuật điện, ghép cách điện với nhau để dòng điện Fuco

Câu 50

Bộ phận nào dưới đây không có trong sơ đồ khối của máy phát vô tuyến điện

A.

Mạch khuếch đại

B.

Mạch biến điệu 

C.

Anten 

D.

Mạch tách sóng

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.