Tra cứu        Nâng cấp TK      
Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi tin học văn phòng cấp độ A (1)

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 75 phút; cập nhât 17/06/2014
75 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Thiết bị nào trong các thiết bị sau là thiết bị ra?

A.

Bàn phím.

B.

Chuột

C.

Máy in

D.

Máy quét

Đáp án và lời giải    

Câu 2

Khi đi mua thiết bị ngoại vi cho máy tính, ta hay gặp các đĩa CD đi kèm. Theo bạn, phần mềm trong đĩa CD đó thường là thuộc loại nào

A.

Phần mềm hệ thống

B.

Phần mềm chia sẻ (Shareware)

C.

Phần mềm ứng dụng

D.

Phần mềm hệ điều hành

Đáp án và lời giải    

Câu 3

Thành phần nào trong các thành phần sau không thuộc bộ xử lý trung tâm (CPU - Central Processing Unit)?

A.

Khối tính toán số học/ logic (ALU - Arithmatic and Logic Unit)

B.

Khối điều khiển (CU - Control Unit)

C.

Thanh ghi

D.

Bộ nhớ trong

Đáp án và lời giải    

Câu 4

Theo bạn, các phần mềm sau thuộc nhóm phần mềm nào: MS Word, MS Excel, MS Access, MS PowerPoint, MS Internet Explorer:

A.

Nhóm phần mềm hệ điều hành

B.

Nhóm phần mềm hệ thống

C.

Nhóm phần mềm Cơ sở dữ liệu

D.

Nhóm phần mềm ứng dụng

Đáp án và lời giải    

Câu 5

Trong hệ nhị phân kết quả (1+0 +1) là :

A.

101

B.

1

C.

110

D.

10

Đáp án và lời giải    

Câu 6

Khi tính toán, máy tính thường dùng hệ đếm

A.

Nhị phân hoặc thập phân

B.

Nhị phân hoặc hexa

C.

Nhị phân hoặc bát phân

D.

Một trong ba hệ nhị phân, bát phân hoặc hexa

Đáp án và lời giải    

Câu 7

Con số 1,44MB thường có nghĩa là:

A.

Tốc độ xử lý của máy tính

B.

Dung lượng của một chiếc đĩa CD

C.

Dung lượng của ổ cứng máy tính hiện đại

D.

Dung lượng của một chiếc đĩa mềm 3,5 ich

Đáp án và lời giải    

Câu 8

Mọi tính toán trong máy tính đều được thực hiện tại:

A.

Bộ nhớ trong

B.

Bộ nhớ ngoài

C.

Bộ xử lý trung tâm CPU

D.

Thiết bị vào

Đáp án và lời giải    

Câu 9

Phần mềm nào trong các phần mềm dưới đây đang được triển khai tại Sở GD-ĐT Ninh Bình và các phòng GD trực thuộc

A.

Phần mềm quản lý cán bộ

B.

Phần mềm kế toán Misa

C.

Phần mềm đồ họa Photoshop

D.

Phần mềm đánh công thức toán học Math Type

Đáp án và lời giải    

Câu 10

Máy tính làm việc được là nhờ.

A.

Bộ xử lý trung tâm CPU

B.

Các phần cứng và phần mềm do con người lập trình ra

C.

Bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài

D.

Thiết bị vào ra

Đáp án và lời giải    

Câu 11

Dữ liệu của máy tính thường được lưu trữ tại

A.

Bộ nhớ trong

B.

Bộ nhớ ngoài

C.

Đĩa cứng

D.

Đĩa mềm

Đáp án và lời giải    

Câu 12

Bộ phận nào sau đây của máy tính là bộ nhớ trong :

A.

Ổ đĩa cứng

B.

Đĩa CD-ROM.

C.

RAM

D.

Đĩa mềm

Đáp án và lời giải    

Câu 13

Con số 20GB trong hệ thống máy tính có nghĩa là:

A.

Tốc độ xử lý của CPU

B.

ổ đĩa cứng có dung lượng là 20GB

C.

Máy tính có tốc độ in là 20GB / 1 giây.

D.

Dung lượng tối đa của đĩa mềm

Đáp án và lời giải    

Câu 14

Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người:

A.

Khi dịch một cuốn sách

B.

Khi chẩn đoán bệnh.

C.

Khi phân tích tâm lý một con người.

D.

Khi thực hiện một phép toán phức tạp.

Đáp án và lời giải    

Câu 15

Khi ta cài đặt một bộ xử lý mới có năng suất cao hơn vào máy tính của bạn. Điều đó có nghĩa là:

A.

Máy tính của bạn chạy nhanh hơn.

B.

Dung lượng bộ nhớ ROM lớn hơn.

C.

Tốc độ phục hồi màn hình tăng lên.

D.

Kết nối mạng sẽ hiệu quả hơn

Đáp án và lời giải    

Câu 16

Phát biểu nào sau đây không đúng

A.

Thông tin (Information) là một khái niệm trừu tượng, tuy nhiên đây lại là cái để chúng ta có thể hiểu biết và nhận thức thế giới

B.

Thông tin tồn tại khách quan, có thể ghi lại hoặc truyền đi.

C.

Dữ liệu (Data) là cái mang thông tin. Dữ liệu có thể là các dấu hiệu, các tín hiệu, các cử chỉ hành vi

D.

Lượng tin tỷ lệ thuận với xác suất xảy ra của sự kiện

Đáp án và lời giải    

Câu 17

1 kilobyte bằng

A.

1024 bit

B.

1024 byte

C.

1024 MB.

D.

1204 byte

Đáp án và lời giải    

Câu 18

Máy tính có thể giúp con người thực hiện

A.

chuyển tiền qua mạng máy tính của ngân hàng

B.

Hệ thống thẻ tín dụng

C.

học tập mọi nơi, mọi lúc

D.

Tất cả các mục trên

Đáp án và lời giải    

Câu 19

Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào:

A.

tốc độ CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, Dung lượng và tốc độ ổ cứng

B.

Yếu tố đa nhiệm

C.

Hiện tượng phân mảnh đĩa

D.

Cả 3 phần trên

Đáp án và lời giải    

Câu 20

Tốc độ của CPU ảnh hưởng đến yếu tố nào sau đây

A.

Khả năng lưu trữ của máy tính.

B.

Tuổi thọ của ổ cứng.

C.

Thời gian truy nhập để mở tệp tin.

D.

Kích cỡ RAM (Random Access Memory).

Đáp án và lời giải    

Câu 21

Thiết bị lưu trữ nào sau đây có thời gian truy cập nhanh nhất:

A.

CD ROM

B.

Ổ cứng

C.

Đĩa mềm.

D.

Băng dự phòng

Đáp án và lời giải    

Câu 22

Để thu nhỏ cửa sổ chương trình ứng dụng ta thực hiện:

A.

Nhấn chuột trái vào nút Close

B.

Nhấn chuột trái vào nút Maximize

C.

Nhấn chuột trái vào nút Minimize

D.

Các câu trên đều sai

Đáp án và lời giải    

Câu 23

Trong Windows, chép tập tin hay thư mục

A.

Ctrl + CEdit, Copy

B.

Edit, Copy

C.

Ctrl + kéo chuột

D.

Tất cả đều đúng

Đáp án và lời giải    

Câu 24

Sự khác nhau cơ bản giữa Bộ nhớ trong và Bộ nhớ ngoài là:

A.

Bộ nhớ trong nằm bên trong máy tính, bộ nhớ ngoài nằm ngoài máy tính.

B.

Bộ nhớ trong lưu trữ được ít thông tin hơn bộ nhớ ngoài

C.

Bộ nhớ trong sẽ bị mất nếu tắt máy hay mất điện, còn bộ nhớ ngoài thì không

D.

Bộ nhớ trong nhỏ gọn hơn bộ nhớ ngoài.

Đáp án và lời giải    

Câu 25

Dãy số nào biểu diễn dữ liệu hệ nhị phân:

A.

01010000

B.

00120000

C.

00fe0001

D.

0001A10

Đáp án và lời giải    

Câu 26

Chữ "D" trong bảng mã ASCII có gí trị là 68 được mã hoá như thế nào trong các số nhị phân sau:

A.

0100001

B.

0100010.

C.

0100011.

D.

01000100.

Đáp án và lời giải    

Câu 27

Các thành phần nào trong các thành phần sau thuộc phần cứng của máy tính?

A.

Hệ soạn thảo văn bản, bảng tính.

B.

Các phương án đưa ra đều đúng.

C.

Màn hình, ổ đĩa, CPU.

D.

Hệ điều hành Windows, Linux, MS-DOS.

Đáp án và lời giải    

Câu 28

Thiết bị nào sau đây thuộc bộ nhớ ngoài của máy tính:

A.

Ổ đĩa cứng

B.

ROM (Read Only Memory).

C.

Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên(RAM - Random Access Memory).

D.

Bộ xử lý trung tâm (CPU - Central Processing Unit).

Đáp án và lời giải    

Câu 29

ROM (Read Only Memory)là bộ nhớ trong có đặc tính

A.

Các đáp án còn lại đều sai.

B.

Truy cập ngẫu nhiên

C.

Không cho phép truy xuất.

D.

Chỉ cho phép đọc.

Đáp án và lời giải    

Câu 30

Thiết bị nào trong các thiết bị sau là thiết bị ra?

A.

Bàn phím

B.

Chuột

C.

Máy in

D.

Máy quét

Đáp án và lời giải    

Câu 31

Khi đi mua thiết bị ngoại vi cho máy tính, ta hay gặp các đĩa CD đi kèm. Theo bạn, phần mềm trong đĩa CD đó thường là thuộc loại nào

A.

Phần mềm hệ thống

B.

Phần mềm chia sẻ (Shareware)

C.

Phần mềm ứng dụng

D.

Phần mềm hệ điều hành

Đáp án và lời giải    

Câu 32

Thành phần nào trong các thành phần sau không thuộc bộ xử lý trung tâm (CPU - Central Processing Unit)?

A.

Khối tính toán số học/ logic (ALU - Arithmatic and Logic Unit).

B.

Khối điều khiển (CU - Control Unit).

C.

Thanh ghi.

D.

Bộ nhớ trong.

Đáp án và lời giải    

Câu 33

Theo bạn, các phần mềm sau thuộc nhóm phần mềm nào: MS Word, MS Excel, MS Access, MSPowerPoint, MS Internet Explorer

A.

Nhóm phần mềm hệ điều hành.

B.

Nhóm phần mềm hệ thống.

C.

Nhóm phần mềm Cơ sở dữ liệu.

D.

Nhóm phần mềm ứng dụng.

Đáp án và lời giải    

Câu 34

Khi khởi động máy tính, phần mềm nào sẽ được thực hiện trước?

A.

Phần mềm gõ tiếng Việt.

B.

Hệ điều hành.

C.

Chương trình diệt Virus máy tính.

D.

Phần mềm Word, Excel.

Đáp án và lời giải    

Câu 35

Con số 20GB trong Tin học được hiểu là

A.

Máy tính có tốc độ in là 20GB / 1 giây.

B.

Tốc độ xử lý của CPU.

C.

Dung lượng tối đa của đĩa mềm.

D.

Ổ đĩa cứng có dung lượng là 20GB.

Đáp án và lời giải    

Câu 36

Các thiết bị nào trong các thiết bị sau thuộc bộ nhớ của máy tính?

A.

Bàn phím, chuột.

B.

Màn hình, máy chiếu.

C.

Máy in, máy quét.

D.

Đĩa cứng, đĩa mềm.

Đáp án và lời giải    

Câu 37

Các thiết bị sau thiết bị nào là thiết bị vừa nhập dữ liệu và vừa suất dữ liệu

A.

Màn hình.

B.

Loa máy tính.

C.

Con chuột.

D.

Webcam.

Đáp án và lời giải    

Câu 38

Các thành phần nào trong các thành phần sau thuộc phần cứng của máy tính?

A.

Hệ soạn thảo văn bản, bảng tính

B.

Các phương án đưa ra đều đúng

C.

Màn hình, ổ đĩa, CPU

D.

Hệ điều hành Windows, Linux, MS-DOS.

Đáp án và lời giải    

Câu 39

Thiết bị nào sau đây thuộc bộ nhớ ngoài của máy tính

A.

Ổ đĩa cứng.

B.

ROM (Read Only Memory).

C.

Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên(RAM - Random Access Memory).

D.

Bộ xử lý trung tâm (CPU - Central Processing Unit).

Đáp án và lời giải    

Câu 40

ROM (Read Only Memory)là bộ nhớ trong có đặc tính:

A.

Truy cập ngẫu nhiên.

B.

Không cho phép truy xuất

C.

Chỉ cho phép đọc.

D.

Các đáp án đều sai.

Đáp án và lời giải    

Câu 41

Theo bạn, máy tính nào sau đây không thuộc nhóm " máy vi tính"(MicroComputer)

A.

Desktop

B.

Laptop

C.

Notebook

D.

MiniComputer

Đáp án và lời giải    

Câu 42

Đơn vị thông tin là.

A.

Boolean, Interger, Real, Bouble

B.

Ổ cứng, bộ nhớ, băng từ

C.

Bit, Byte,KG, GB

D.

Bit, Byte,MB, GB

Đáp án và lời giải    

Câu 43

Các thiết bị nào trong các thiết bị sau thuộc bộ nhớ của máy tính?

A.

Đĩa cứng, đĩa mềm

B.

Màn hình máy chiếu

C.

Máy in, máy quét

D.

Bàn phím con chuột

Đáp án và lời giải    

Câu 44

Phần ngầm định của MS Word là

A.

DOC

B.

XLS

C.

EXE

D.

WIN

Đáp án và lời giải    

Câu 45

Trong Windows để thực hiện việc tính toán đơn giản ta thực hiện:

A.

Start/Program/Acessories/Calculator.

B.

Start/Program/Acessories/NotePad.

C.

Start/Program/Acessories/Paint.

D.

Start/Program/Acessories/Wordpad.

Đáp án và lời giải    

Câu 46

Để sao di chuyển thư mục hoặc tệp tin ra ổ đĩa hoặc thư mục khác ta thực hiện như thế nào?

A.

Nháy chuột phải vào thư mục hoặc tệp tin, chọn Rename, đưa đến cửa sổ đích nháy chuột phải chọn Paste

B.

Nháy chuột phải vào thư mục hoặc tệp tin, chọn Remove, đưa đến cửa sổ đích nháy chuột phải chọn Paste

C.

Nháy chuột phải vào thư mục hoặc tệp tin, chọn Copy, đưa đến cửa sổ đích nháy chuột phải chọn Paste

D.

Nháy chuột phải vào thư mục hoặc tệp tin, chọn Cut, đưa đến cửa sổ đích nháy chuột phải chọn Paste

Đáp án và lời giải    

Câu 47

Để đổi tên một thư mục hay một tệp tin ta nháy chuột phải vào thư mục hay tệp tin đó sau đó chọn:

A.

Create Shotcut

B.

Delete

C.

Paste

D.

Rename

Đáp án và lời giải    

Câu 48

Để xoá một thư mục hay một tệp tin ta nháy chuột phải vào thư mục hay tệp tin đó sau đó chọn:

A.

Cut

B.

Delete

C.

Copy

D.

Paste

Đáp án và lời giải    

Câu 49

Để đóng một cửa sổ của Windows ta làm như sau

A.

Nháy kép chuột vào biểu tượng của cửa sổ ở góc trên bên trái của cửa sổ

B.

Nháy chuột trái vào thực đơn File, chọn CLOSE

C.

Các phương án đưa ra đều đúng.

D.

Nhấn tổ hợp phím ALT + F4

Đáp án và lời giải    

Câu 50

Muốn thay đổi hình dạng của biểu tượng lối tắt (Shortcut) ta thực hiện như sau:

A.

Nhấn phải chuột lên biểu tượng, chọn Properties, chọn thẻ shortcut, chọn Change Icon.

B.

Nhấn chọn Rename shortcut.

C.

Các đáp án còn lại đều đúng.

D.

Nhấn chọn Change shortcut.

Đáp án và lời giải    

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Địa chỉ: Số 38 Hàng Bè, Hàng Bạc, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Văn phòng giao dịch: Phòng 28, Tầng 6, HH1A Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Website: www.vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Chính sách bảo mật
• Quy định chung
• Phương thức thanh toán