Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi trắc nghiệm 15 phút Môn Sinh Học Lớp 9 Trường THCS Thái Hòa

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 10 câu hỏi; Làm trong 15 phút; cập nhât 17/10/2016
15 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Giả thuyết của Men Đen có nội dung là:

A.

Mỗi tính trạng do cặp nhân tố di truyền quy định 

B.

Trong quá trình phát sinh giao tử mỗi nhân tố trong cặp phân li về một giao tử

C.

Các nhân tố di truyền được tổ hợp với nhau trong quá trình thụ tinh 

D.

Phương án a,b,c

Câu 2

Yếu tố trung gian trong mối quan hệ giữa gen và prôtêin là:

A.

tARN.

B.

mARN.

C.

rARN.

D.

Cả a, b, c.

Câu 3

Men Đen giải thích sự tạo giao tử và hợp tử bằng cơ chế.

A.

Cơ chế di truyền các tính trạng.

B.

Cơ chế phân li của các cặp nhân tố di truyền trong quá trinh phát sinh giao tử

C.

Cơ chế tổ hợp của các nhân tố di truyền trong quá trình thụ tinh

D.

cả ,b,c đúng 

Câu 4

Quy luật phân li có nội dung là:

A.

Khi lai hai cơ thể bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ, còn F2 có sự phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội: 1 lặn

B.

Khi lai hai cơ thể khác nhau về một hoặc một vài tính trạng thuần chủng tương phản thì F1 đồng tính về tính trạng bố hoặc mẹ, còn F2 có sự phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn

C.

Khi lai hai cơ thể khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F1 hoa đỏ về tính trạng của bố hoặc mẹ còn F2 thì tỉ lệ là 3 trội : 1 lặn

D.

Trong quá trình phát sinh giao tử mỗi nhân tố di truyền trong cặp nhân tố di truyền phân li và giữ nguyên bản chất như là ở cơ thể thuần chủng P

Câu 5

Lai phân tích nhằm mục đích:

A.

Nhằm kiểm tra kiểu gen

B.

Nhằm kiểm tra kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội

C.

Xác định kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội

D.

Kiểm tra kiểu gen, kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội 

Câu 6

Để xác định kiểu hình trội ở F1 có kiểu gen đồng hợp tử hay dị hợp tử ta phải tiến hành:

A.

Lai F1 với bố hoặc mẹ

B.

Lai một cặp tính trạng.

C.

Lai kinh tế.

D.

Lai phân tích

Câu 7

Bằng kết quả lai nào sau đây mà Men Đen kết luận có sự phân li độc lập các nhân tố di truyền

A.

9 vàng, trơn :3 vàng , nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh ,nhăn

B.

3 vàng 1 xanh.

C.

3 trơn : 1 nhăn.

D.

1 hoa đỏ : 2 hoa hồng : 1 hoa trắng 

Câu 8

Biến dị nào sau đây là biến di tổ hợp :

A.

Do sự phân li độc lập của các cặp tính trạng đã đưa đến sự tổ hợp lai các tính trạng của P xuất hiện các biến dị tổ hợp

B.

Chính sự phân li độc lập của các cặp tính trạng đã đưa đến sự tổ hợp lai các tính trạng của P làm xuất hiện kiểu hình khác P. Kiểu hình này gọi là biến dị tổ hợp

C.

Kiểu hình vàng, nhăn, xanh trơn những kiểu hình này được gọi là  biến dị tổ hợp.

D.

Bên cạnh kiểu hình giống P. Còn kiểu hình khác P gọi là biến dị tổ hợp

Câu 9

Men Đen giải thích cơ thể F1 của lai hai cặp tính trạng tạo được 4 loại giao tử bằng cơ chế:

A.

Khi F hình thành giao tử do sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen tương ứng (khả năng tổ hợp tự do giữa A và a với B và b) đã tạo ra 16 loại giao tử ngang nhau.

B.

Do sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen tương ứng (khả năng tổ hợp tự do giữa A và a với B và b) đã tạo ra 4 loại giao tử ngang nhau:          AB, Ab, aB,

C.

Các cặp nhân tố di truyền (cặp gen) đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử.tạo ra 4 loại giao tử

D.

Cả a, b, c đúng

Câu 10

F2 của lai hai cặp tính trạng tạo được 16 tổ hợp là vì:

A.

Do lai hai cặp tính trạng tương phản.

B.

Do biến dị tổ hợp nếu F2 xuất hiện nhiều kiểu hình khác P.

C.

Do sự kết hợp ngẫu nhiên qua thụ tinh của 4 loại giao tử đực với4 loại giao tử cái.

D.

Do tích các tỉ lệ tính trạng hợp thành chúng.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.