Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi tuyển sinh cao đẳng - Môn: Hóa học -Khối A Năm 2011

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 27/08/2014
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Cho các chất : saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là :

A.

3

B.

2

C.

4

D.

5

Câu 2

Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư), thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là:          

A.

7,0

B.

14,0

C.

10,5

D.

21,0

Câu 3

Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là:

A.

60%

B.

40%     

C.

80%

D.

54%

Câu 4

Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,2 mol Fe và 0,2 mol Fe2O3 vào dung dịch axit H2SO4 loãng (dư), thu được 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch Y. Cho lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị nhỏ nhất của m là:

A.

54,0

B.

59,1

C.

60,8

D.

57,4

Câu 5

Cho các polime : (1) polietilen , (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là:        

A.

(2),(3),(6)

B.

(2),(5),(6)

C.

(1),(4),(5)

D.

(1),(2),(5)

Câu 6

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.

Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước

B.

Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo.

C.

Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có số oxi hoá +1, +3, +5, +7

D.

Dung dịch HF hoà tan được SiO­2

Câu 7

Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là:

A.

17,92 lít

B.

4,48 lít

C.

11,20 lít

D.

8,96 lít

Câu 8

Cho các chất : KBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3. Trong các chất trên, số chất có thể oxi hoá bởi dung dịch axit  H2SO4 đặc nóng là:

A.

4

B.

5

C.

7

D.

6

Câu 9

Mức độ phân cực của liên kết hoá học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là:

A.

HBr, HI, HCl

B.

HI, HBr, HCl

C.

HCl , HBr, HI 

D.

HI, HCl , HBr 

Câu 10

Để phản ứng hết với một lượng hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức X và Y (Mx < MY) cần vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 24,6 gam muối của một axit hữu cơ và m gam một ancol. Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Công thức của Y là  :

A.

CH3COOC2H5

B.

CH3COOCH3

C.

CH2=CHCOOCH3

D.

C2H5COOC2H5

Câu 11

Hoà tan hoàn toàn 6,645 gam hỗn hợp muối clorua của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp nhau vào nước được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 (dư), thu được 18,655 gam kết tủa. Hai kim loại kiềm trên là:

A.

Na và K

B.

Rb và Cs

C.

Li và Na

D.

K và Rb 

Câu 12

Để nhận ra ion NO- trong dung dịch Ba(NO3)2, người ta đun nóng nhẹ dung dịch đó với:

A.

dung dịch H2SO4 loãng

B.

kim loại Cu và dung dịch Na2SO4

C.

kim loại Cu và dung dịch H2SO4 loãng

D.

kim loại Cu  

Câu 13

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A.

CH2=CH-CH=CH2

B.

CH3-CH=CH-CH=CH2

C.

CH3-CH=C(CH3)2

D.

CH2=CH-CH2-CH3

Câu 14

Amino axit X  có dạng H2NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon). Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối. Tên gọi của X là:

A.

phenylalanin

B.

alanin

C.

valin

D.

glyxin

Câu 15

Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột sắt) là

A.

o-bromtoluen và p-bromtoluen

B.

benzyl bromua

C.

p-bromtoluen và m-bromtoluen

D.

o-bromtoluen và m-bromtoluen

Câu 16

Cho cân bằng hoá học : N2 (k) +3H2 (k)  ⇄   2NH3 (k) \(\Delta H < 0\)

    Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi:

A.

tăng áp suất của hệ phản ứng

B.

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng

C.

giảm áp suất của hệ phản ứng

D.

thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng

Câu 17

Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mang tinh thể lập phương tâm khối là:

A.

Na, K, Ca, Ba

B.

Li, Na, K, Rb

C.

Li, Na, K , Mg

D.

Na, K, Ca, Be

Câu 18

Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 3 ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 9,90 gam H2O. Nếu đun nóng cũng lượng hỗn hợp X như trên với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp để chuyển hết thành ete thì tổng khối lượng ete thu được là:

A.

6,45 gam 

B.

5,46 gam

C.

7,40 gam          

D.

4,20 gam

Câu 19

Số ancol đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tủ C5H12O, tác dụng với CuO đun nóng sinh ra xenton là:

A.

4

B.

2

C.

5

D.

3

Câu 20

Nung hỗn hợp gồm 10,8 gam Al và 16,0 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y. Khối lượng kim loại trong Y là:

A.

5,6 gam

B.

22,4 gam

C.

11,2 gam

D.

16,6 gam 

Câu 21

Công thức của triolein là:

A.

(CH3[CH2]16COO)3C3H5

B.

(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5

C.

(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5

D.

(CH3[CH2]14COO)3C3H5

Câu 22

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y ở nhóm VA. Công thức của hợp chất tạo thành 2 nguyên tố trên có dạng là:

A.

X3Y2

B.

X2Y3

C.

X5Y2

D.

X2Y5

Câu 23

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.

Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính

B.

Trong môi trường kiềm, đipetit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

C.

Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit

D.

Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit

Câu 24

Để hoà tan hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp gồm kim loại R (chỉ có hoá trị II) và oxit của nó cần vừa đủ 400 ml dung dịch HCl 1M. Kim loại R là:

A.

Ba

B.

Ca

C.

Be

D.

Mg

Câu 25

Có 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4. Mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dịch AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3. Biết rằng:

    - Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí.

    - Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau.

Dung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là:

A.

AgNO3, Na2CO3, HI, ZnCl2       

B.

ZnCl2, HI, Na2CO3, AgNO3

C.

ZnCl2, Na2CO3, HI, AgNO3

D.

AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2

Câu 26

Hai chất hữu cơ X, Y có thành phần phân tử gồm C, H, O (MX < MY < 82). Cả X và Y đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và đều phản ứng được với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2. Tỉ khối hơi của Y so với X có giá trị là:

A.

1,47

B.

1,61

C.

1,57

D.

1,91

Câu 27

Cho m gam chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch NaOH 8%, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 9,6 gam muối của một axit hữu cơ và 3,2 gam một ancol. Công thức của X là:

A.

CH3COOC2H5

B.

C2H5COOCH3

C.

CH2=CHCOOCH3

D.

CH3COOCH=CH2

Câu 28

Cho sơ đồ phản ứng:  

(X, Z, M là các chất vô cơ, mỗi mũi tên ứng với một phương trình phản ứng).

Chất T trong sơ đồ trên là:

A.

C2H5OH

B.

CH3COONa

C.

CH3CHO

D.

CH3OH

Câu 29

Cho 1,56 gam Cr phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng (dư), đun nóng, thu được V ml khí H2 (đktc). Giá trị của V là

A.

896

B.

224

C.

336

D.

672

Câu 30

Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H8O3. X có khả năng tham gia phản ứng với Na, với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc. Sản phẩm thuỷ phân của X trong môi trường kiềm có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X có thể là:

A.

CH3CH(OH)CH(OH)CHO

B.

HCOOCH2CH(OH)CH3

C.

CH3COOCH2CH2OH

D.

HCOOCH2CH2CH2OH

Câu 31

Cho 3,16 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số mol HCl bị oxi hoá là

A.

0,02

B.

0,16

C.

0,10

D.

0,05

Câu 32

Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn       

A.

kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá

B.

sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá

C.

kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá

D.

sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hoá

Câu 33

Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

A.

FeO, CuO, Cr2O3

B.

PbO, K2O, SnO          

C.

FeO, MgO, CuO                     

D.

Fe3O4, SnO, BaO  

Câu 34

Tiến hành các thí nghiệm sau

    (1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4                                     (2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

    (3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3                          (4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2

    (5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

    (6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

A.

3

B.

6

C.

4

D.

4

Câu 35

Este X no, đơn chức, mạch hở, không có phản ứng tráng bạc. Đốt cháy 0,1 mol X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,22 mol Ca(OH)2 thì vẫn thu được kết tủa. Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon trong phân tử bằng nhau. Phần trăm khối lượng của oxi trong X là:

A.

43,24%            

B.

53,33%

C.

37,21%

D.

36,36%

Câu 36

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc , nguội là:

A.

Fe, Al, Cr

B.

Cu, Fe, Al

C.

Fe, Mg, Al

D.

Cu, Pb, Ag

Câu 37

Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 O,2M (điện cực trơ) cho đến khi ở catot thu được 3,2 gam kim loại thì thể tích khí (đktc) thu được ở anot là:  

A.

3,36 lít

B.

1,12 lít

C.

0,56 lít

D.

2,24 lít

Câu 38

Cho các dung dịch : C6H5NH2 (amilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH. Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là

A.

3

B.

2

C.

4

D.

5

Câu 39

Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12,0 vào 8,00 lít dung dịch HCl có pH = 3,0 thu được dung dịch Y có pH = 11,0. Giá trị của a là:

A.

0,12 

B.

1,60

C.

1,78

D.

0,80

Câu 40

Một cốc nước có chứa các ion : Na+ (0,02 mol), Mg2+ (0,02 mol), Ca2+ (0,04 mol), Cl- (0,02 mol), HCO3- (0,10 mol) và SO42- (0,01 mol) . Đun sôi cốc nước trên cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc 

A.

có tính cứng toàn phần

B.

có tính cứng vĩnh cửu

C.

là nước mềm

D.

có tính cứng tạm thời

Câu 41

Cho các chất: axetilen, vinylaxetilen, cumen, stiren, xiclohecxan, xiclopropan và xiclopentan. Trong các chất trên, số chất phản ứng đuợc với dung dịch brom là:

A.

4

B.

3

C.

5

D.

6

Câu 42

Hai chất nào sau đây đều tác dụng đuợc với dung dịch NaOH loãng?

A.

ClH­3NCH­2­COOC­2­H­5­. và H­2­NCH­2­COOC­2­H­5

B.

CH­3­NH­2­ và H­2­NCH­2­COOH

C.

CH­3­NH­3­Cl và CH­3­NH­2

D.

CH­3­NH­3­Cl và H­2­NCH­2­COONa

Câu 43

Cho phản ứng :  6FeSO­4­ + K­2­Cr­2O7­ + 7H2SO4­    \(\to\)   3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 +7H­2­O

Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là

A.

FeSO4 và K2Cr2O7

B.

K2Cr2O7 và FeSO4

C.

H2SO4 và FeSO4

D.

K2Cr2O7 và H2SO4

Câu 44

Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại  Fe là

A.

Cr2+, Au3+, Fe3+.

B.

Fe3+, Cu2+, Ag+

C.

Zn2+, Cu2+, Ag+.

D.

Cr2+, Cu2+, Ag+.

Câu 45

Hỗn hợp G gồm hai anđehit X và Y, trong đó Mx < My < 1,6 Mx. Đốt cháy hỗn hợp G thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. Cho 0,10 mol hỗn hợp G vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 0,25 mol Ag. Tổng số các nguyên tử trong một phân tử Y là

A.

10

B.

7

C.

6

D.

9

Câu 46

Khí nào sau đây không bị oxi hóa bởi nuớc Gia-ven.

A.

HCHO

B.

H2S

C.

CO2

D.

SO2

Câu 47

Cho hỗn hợp X gồm Cu, Ag, Fe, Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch HCl dư, khuấy kĩ, sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH loãng, dư. Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. Biết các phản ứng xảy ra hòan tòan. Thành phần của Z gồm:

A.

Fe2O3, CuO, Ag

B.

Fe2O3, CuO, Ag2O

C.

Fe2O3, Al2O3

D.

Fe2O3, CuO

Câu 48

Đun sôi hỗn hợp propyl bromua, kali hiđroxit và etanol thu được sản phẩm hữu cơ là

A.

propin

B.

propan-2-ol.

C.

propan

D.

propen

Câu 49

Số hợp chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C8H10O, trong phân tử có vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng được với NaOH là

A.

4

B.

6

C.

7

D.

5

Câu 50

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na và K vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được (m + 31,95) gam  hỗn hợp chất rắn khan. Hòa tan hòan tòan 2m gam hỗn hợp X vào nước thu đựơc dung dịch Z. Cho từ từ hết dung dịch Z vào 0,5 lít dung dịch CrCl3 1M đến phản ứng hòan tòan thu được kết tủa có khối lượng là

A.

54,0 gam

B.

20,6 gam

C.

30,9 gam

D.

51,5 gam

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.