Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi tuyển sinh cao đẳng - Môn: Hóa học -Khối A và khối B Năm 2012

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 26/08/2014
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không cực là

A.

2

B.

4

C.

3

D.

5

Câu 2

Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin, phenol (C6H5OH). Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là

A.

6

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 3

Hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ số mol giữa Na và Al tương ứng là 2 : 1). Cho X tác dụng với H2O (dư) thu được chất rắn Y và V lít khí. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 0,25V lít khí. Biết các khí đo ở cùng điều kiện, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ số mol của Fe và Al trong X tương ứng là

A.

1 : 2.

B.

5 : 8.

C.

5 : 16.

D.

16 : 5.

Câu 4

Nung hỗn hợp bột gồm Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có oxi), thu được hỗn hợp chất rắn X. Chia X thành 2 phần bằng nhau:

  • Cho phần 1 vào dung dịch HCl (dư) thu được 7,84 lít khí H2 (đktc);
  • Cho phần 2 vào dung dịch NaOH (dư) thu được 3,36 lít khí H2 (đktc).

Biết rằng các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là

A.

42,32%.

B.

46,47%.

C.

66,39%.

D.

33,61%.

Câu 5

Cho m gam hỗn hợp hơi X gồm hai ancol (đơn chức, bậc I, là đồng đẳng kế tiếp) phản ứng với CuO dư, thu được hỗn hợp hơi Y gồm nước và anđehit. Tỉ khối hơi của Y so với khí hiđro bằng 14,5. Cho toàn bộ Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 97,2 gam Ag. Giá trị của m là

A.

14,0.

B.

14,7.

C.

10,1.

D.

18,9.

Câu 6

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

A.

Ca.

B.

K.

C.

Mg.

D.

Cu.

Câu 7

Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,2M phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M, thu được dung dịch Y. Biết Y phản ứng tối đa với 120 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được dung dịch chứa 4,71 gam hỗn hợp muối. Công thức của X là

A.

(H2N)2C2H3COOH

B.

(H2N)2C3H5COOH

C.

H2NC3H5 (COOH)2

D.

H2NC3H6COOH

Câu 8

Cho 42,4 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 1) tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn. Giá trị của m là

A.

12,8.

B.

19,2.

C.

9,6.

D.

6,4.

Câu 9

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.

Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.

B.

Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.

C.

Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.

D.

Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.

Câu 10

Hòa tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng lượng vừa đủ 500 ml dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 1,008 lít khí N2O (đktc) duy nhất và dung dịch X chứa m gam muối. Giá trị của m là

A.

34,10

B.

31,32

C.

34,32

D.

33,70

Câu 11

Trong phân tử axit cacboxylic X có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Tên gọi của X là

A.

axit axetic.

B.

axit oxalic.

C.

axit fomic.

D.

axit malonic

Câu 12

Hòa tan hoàn toàn 1,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y (Mx < My) trong dung dịch HCl dư, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc). Kim loại X là

A.

K

B.

Na

C.

Rb

D.

Li

Câu 13

Cho các phát biểu sau:

  1. Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
  2. Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
  3. Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
  4. Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit;

         Phát biểu đúng là

A.

(3) và (4).

B.

(1) và (3).

C.

(1) và (2).

D.

(2) và (4).

Câu 14

Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?

A.

HNO3.

B.

H2SO4.

C.

FeCl3.

D.

HCl.

Câu 15

Nung một lượng butan trong bình kín (có xúc tác thích hợp) thu được hỗn hợp khí X gồm ankan và anken. Tỉ khối của X so với khí hiđro là 21,75. Phần trăm thể tích của butan trong X là

A.

33,33%

B.

50,00%

C.

66,67%

D.

25,00%

Câu 16

Cho phản ứng hóa học: 3Cl2 + 6KOH          5KCl + KClO3 + H2O

Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tủ clo đóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là

A.

3 : 1

B.

1 : 3

C.

5 : 1

D.

1 : 5

Câu 17

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, cùng dãy đồng đẳng, thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 17,1 gam nước. Mặt khác, thực hiện phản ứng este hóa m gam X với 15,6 gam axit axetic, thu được a gam este. Biết hiệu suất phản ứng este hóa của hai ancol đều bằng 60%. Giá trị của a là

A.

15,48.

B.

25,79.

C.

24,80.

D.

14,88.

Câu 18

Dung dịch E gồm x mol Ca2+, y mol Ba2+, z  mol  \(HCO_3^-\) . Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 nồng độ a mol/l vào dung dịch E đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì vừa hết V lít dung dịch Ca(OH)2. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V, a, x, y là

A.

\(V= {x+y \over a}\)

B.

\(V= {x+2y \over a}\)

C.

V = 2a(x+y)

D.

V = a(2x+y)

Câu 19

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.

Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1.

B.

Trong nhóm 1A, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs.

C.

Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước

D.

Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối.

Câu 20

Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là

A.

NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.

B.

NH4NO3 và Ca(H2PO4)2.

C.

NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2.

D.

Ca3(PO4)2 và (NH­4)2HPO4.

Câu 21

Cho dãy các ion : Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

A.

Fe2+

B.

Sn2+

C.

Cu2+

D.

Ni2+

Câu 22

Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

A.

200

B.

100

C.

320

D.

50

Câu 23

Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là

A.

(1), (2), (3).

B.

(1), (3), (4).

C.

(2), (3), (5).

D.

(3), (4), (5).

Câu 24

Phát biểu nào sau đây là sai?

A.

Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)­2.

B.

Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit.

C.

Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc \(\alpha\)-amino axit.

D.

Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.

Câu 25

Tiến hành điện phân (với điện cực trơ) V lít dung dịch CuCl2 0,5M. Khi dừng điện phân thu được dung dịch X và 1,68 lít khí Cl2 (đktc) duy nhất ở anot. Toàn bộ dung dịch X tác dụng vừa đủ với 12,6 gam Fe. Giá trị của V là

A.

0,60.

B.

0,15.

C.

0,45.

D.

0,80.

Câu 26

Số ancol bậc I là đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C5H12O là

A.

4

B.

1

C.

8

D.

3

Câu 27

Tiến hành các thí nghiệm sau:

  1. Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;
  2. Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;
  3. Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3) và HNO3;
  4. Cho lá Zn vào dung dịch HCl;

         Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là

A.

3

B.

2

C.

1

D.

4

Câu 28

Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm phenol (C6H5OH) và axit axetic tác dụng vừa đủ với nước brom, thu được dung dịch X và 33,1 gam kết tủa 2,4,6-tribromphenol. Trung hòa hoàn toàn X cần vừa đủ 500 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là

A.

21,4

B.

24,8

C.

33,4

D.

39,4

Câu 29

Cho dãy gồm các phân tử và ion : Zn, S, FeO, SO2, Fe2+, Cu2+, HCl. Tổng số phân tử và ion trong dãy vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

A.

7

B.

4

C.

6

D.

5

Câu 30

Tiến hành các thí nghiệm sau

  1. Cho Zn vào dung dịch AgNO3;
  2. Cho Fe Vào dung dịch Fe2(SO­4)3;
  3. Cho Na vào dung dịch CuSO4;
  4. Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là

A.

(3) và (4).

B.

(1) và (2).

C.

(2) và (3

D.

(1) và (4

Câu 31

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.

Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH.

B.

Axit béo là những axit cacboxylic đa chức.

C.

Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở.

D.

Este isoamyl axetat có mùi chuối chín.

Câu 32

Lên men 90 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá trình lên men là 80%. Giá trị của V là

A.

71,9

B.

46,0

C.

23,0

D.

57,5

Câu 33

Phát biểu nào sau đây là sai?

A.

Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên

B.

Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin

C.

Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol

D.

Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ

Câu 34

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52. Trong hạt nhân nguyên tử X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1. Vị trí (chu kỳ, nhóm) của X trong bàng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

A.

chu kỳ 3, nhóm VA.

B.

chu kỳ 3, nhóm VIIA.

C.

chu kỳ 2, nhóm VA.

D.

chu kỳ 2, nhóm VIIA.

Câu 35

Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z. Các khí X, Y và Z lần lượt là

A.

Cl2, O2 và H2S

B.

H2, O2 và Cl2

C.

SO2, O2 và Cl2

D.

H2, NO2 và Cl2

Câu 36

Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là

A.

1 và 1

B.

2 và 2

C.

2 và 1

D.

1 và 2

Câu 37

Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và KOH 0,1M thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

A.

2,44 gam

B.

2,22 gam

C.

2,31 gam

D.

2,58 gam

Câu 38

Cho cân bằng hóa học : CaCO3 (rắn) \(\in\) CaO (rắn) + CO2(khí)

Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?

A.

Giảm nhiệt độ

B.

Tăng áp suất

C.

Tăng nồng đột khí CO2

D.

Tăng nhiệt độ

Câu 39

Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là

A.

etanal

B.

etan

C.

etanol

D.

axit etanoic

Câu 40

Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan. Giá trị của m là

A.

1,22

B.

1,46

C.

1,36

D.

1,64

Câu 41

Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

A.

CnH2n-1N (n \(\geq\)2)         

B.

CnH2n-5N (n \(\geq\)6)

C.

CnH2n+1N (n \(\geq\)2)         

D.

CnH2n+3N (n \(\geq\)1)

Câu 42

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2

A.

CH3CH2CH2OH

B.

CH3COOCH3

C.

CH3CH2COOH

D.

CH2=CHCOOH

Câu 43

Cho 1,42 gam P2O5 tác dụng hoàn toàn với 50 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn khan gồm

A.

H3PO4 và KH2PO4.     

B.

K3PO4 và KOH.

C.

KH2PO4 và K2HPO4.

D.

K2HPO4 và K3PO4.

Câu 44

Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cr, Al bằng dung dịch HCl dư, thu được 1,568 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, cho 2,7 gam X phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được 9,09 gam muối. Khối lượng Al trong 2,7 gam X là bao nhiêu?

A.

0,54 gam

B.

0,81 gam

C.

0,27 gam

D.

1,08 gam

Câu 45

Hóa hơi hoàn toàn 4,4 gam một este X mạch hở, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam khí oxi (đo ở cùng điều kiện). Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 11 gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 10,25 gam muối. Công thức của X là

A.

C2H5COOCH3

B.

CH3COOC2H5

C.

C2H5COOC2H5

D.

HCOOC3H7

Câu 46

Cho dãy các chất : anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

A.

4

B.

5

C.

2

D.

3

Câu 47

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol no, hai chức, mạch hở cần vừa đủ V1 lít khí O2, thu được V2 lít khí CO2 và a mol H2O. Các  khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V1, V2, a là

A.

V1 = 2V2 - 11,2a

B.

V1 = V2 +22,4a

C.

V1 = V2 - 22,4a

D.

V1 = 2V2 + 11,2a 

Câu 48

Cho phản ứng hóa học : Br2 + HCOOH          \(\to\)        2HBr + CO2 

Lúc đầu nồng độ của HCOOH là 0,010 mol/l, sau 40 giây nồng độ của HCOOH là 0,008 mol/l. Tốc độ trun g bình của phản ứng trong khoảng thời gian sau 40 giây tính theo HCOOH là

A.

5,0.10-5 mol/(l.s)

B.

2,5.10-4 mol/(l.s)

C.

2,0.10-4 mol/(l.s)

D.

2,5.10-5 mol/(l.s)

Câu 49

Để loại bỏ Al, Fe, CuO ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Al, Fe và CuO, có thể dùng lượng dư dung dịch nào sau đây?

A.

Dung dịch Fe(NO3)3.

B.

Dung dịch NaOH.

C.

Dung dịch HNO3.       

D.

Dung dịch HCl.

Câu 50

Cho các chất hữu cơ : CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y). Tên thay thế của X và Y lần lượt là

A.

propan-2-amin và axit aminoetanoic

B.

propan-2-amin và axit 2-aminopropanoic

C.

propan-1-amin và axit 2-aminopropanoic

D.

propan-1-amin và axit aminoetanoic.

 

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.