Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi tuyển sinh cao đẳng - Môn: Hóa học -Khối B năm 2009

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 27/08/2014
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là :

A.

H+ ; Fe 3+\(NO_3^-\)\(SO_4^{2-}\)

B.

Ag+ ; Na+ ; \(NO_3^-\) ; Cl-

C.

Mg2+ ; K+ ; \(SO_4^{2-}\)\(PO_4^{3-}\)

D.

Al3+ ; \(NO_4^+\); Br- ; OH-

Câu 2

Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất

A.

poli(phenol-fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picric

B.

nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666

C.

nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D

D.

nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT

Câu 3

Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y có tỉ lệ số mol Fe2+ và Fe3+ là 1 : 2. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Cô cạn phần một thu được m1 gam muối khan. Sục khí clo (dư) vào phần hai, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m2 gam muối khan. Biết m2 - m1 = 0,71. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là

A.

160 ml

B.

80 ml

C.

240 ml

D.

320 ml

Câu 4

Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là 

A.

4,128

B.

2,568

C.

1,560

D.

5,064

Câu 5

Chỉ dùng dng dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây ?

A.

Zn, Al2O3, Al

B.

Mg, K, Na

C.

Mg, Al2O3, Al

D.

Fe, Al2O3, Mg

Câu 6

Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam chất rắn. Giá trị của m là

A.

5,04

B.

4,32

C.

2,88

D.

2,16

Câu 7

Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)2. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A.

17,1

B.

19,7

C.

15,5

D.

39,4

Câu 8

Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là

A.

cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.

B.

khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

C.

oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

D.

cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.

Câu 9

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

A.

Zn, Cu, Mg

B.

Al, Fe, CuO

C.

Fe, Ni, Sn

D.

Hg, Na, Ca

Câu 10

Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là

A.

25%

B.

20%

C.

50%

D.

40%

Câu 11

Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là

A.

34,29 lít

B.

42,86 lít

C.

53,57 lít

D.

42,34 lít

Câu 12

Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là

A.

O2, H2O, NH3

B.

H2O, HF, H2S

C.

HCl, O3, H2S

D.

HF, Cl2, H2O

Câu 13

Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là :

A.

NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2

B.

Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2

C.

NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2

D.

NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3

Câu 14

Chất X có công thức phân tử C4H9O2N . Biết :

 X + NaOH \(\to\) Y + CH4O

 Y + HCl (dư) \(\to\) Z + NaCl

Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là

A.

H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

B.

CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

C.

H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH

D.

CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH

Câu 15

Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2. Nguyên tố X, Y lần lượt là

A.

khí hiếm và kim loại

B.

kim loại và kim loại

C.

kim loại và khí hiếm    

D.

phi kim và kim loại

Câu 16

Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là

A.

dung dịch H2SO4 đậm đặc

B.

Na2SO3 khan

C.

CaO

D.

dung dịch NaOH đặc

Câu 17

Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

A.

dung dịch Ba(OH)2     

B.

CaO

C.

dung dịch NaOH

D.

nước brom

Câu 18

Phát biểu nào sau đây sai ?

A.

Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

B.

Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

C.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

D.

Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol

Câu 19

Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 O,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4 (ở đktc). Giá trị tối thiểu của V là 

A.

1,344

B.

4,480

C.

2,240

D.

2,688

Câu 20

Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là

A.

2

B.

5

C.

4

D.

3

Câu 21

Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m2 gam chất rắn X. Nếu cho m2 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu được 0,336 lít khí (ở đktc). Giá trị của m1 và m2 lần lượt là

A.

8,10 và 5,43

B.

1,08 và 5,16    

C.

0,54 và 5,16

D.

1,08 và 5,43

Câu 22

Trong các chất : FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là

A.

5

B.

4

C.

2

D.

3

Câu 23

Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là

A.

2

B.

1

C.

3

D.

4

Câu 24

Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là

A.

NH3

B.

O3

C.

SO2

D.

CO2

Câu 25

Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hoá nâu trong không khí. Khối lượng của Y là 5,18 gam. Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là

A.

12,80%

B.

15,25%

C.

10,52%

D.

19,53%

Câu 26

Cho các cân bằng sau :

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là

A.

(1) và (3)

B.

(2) và (4)

C.

(3) và (4)

D.

(1) và (2)

Câu 27

Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là

A.

CH3COOCH=CHCH3

B.

CH2=CHCH2COOCH3

C.

CH2=CHCOOC2H5

D.

C2H5COOCH=CH2

Câu 28

Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom. Tên gọi của X là

A.

axit b-aminopropionic

B.

mety aminoaxetat

C.

axit a- aminopropionic

D.

amoni acrylat

Câu 29

Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là :

A.

C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO

B.

CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3

C.

CH3OH, C2H5OH, CH3CHO

D.

CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH

Câu 30

Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là :

A.

(X), (Z), (T), (Y)

B.

(Y), (T), (Z), (X)

C.

(Y), (T), (X), (Z)

D.

(T), (Y), (X), (Z)

Câu 31

Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí Cl2 và O2. Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc). Kim loại M là 

A.

Be

B.

Cu

C.

Ca

D.

Mg

Câu 32

Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200 ml dung dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M. Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa. Giá trị của m và a lần lượt là :

A.

13,3 và 3,9

B.

8,3 và 7,2

C.

11,3 và 7,8

D.

8,2 và 7,8

Câu 33

Cho các chất : xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en. Dãy gồm các chất sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là :

A.

2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan

B.

but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en

C.

xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en

D.

xiclobutan , 2-metylbut-2-en và but-1-en

Câu 34

Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen. Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1. Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng. Giá trị của m là

A.

32,0

B.

8,0

C.

3,2

D.

16,0

Câu 35

Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở đktc), sau phản ứng thu được 0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO2. Công thức của X và giá trị V lần lượt là 

A.

FeO và 0,224

B.

Fe2O3 và 0,448

C.

Fe3O4 và 0,448

D.

Fe3O4 và 0,224

Câu 36

Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

A.

15

B.

17

C.

23

D.

18

Câu 37

Oxi hoá m gam etanol thu được hỗn hợp X gồm axetanđehit, axit axetic, nước và etanol dư. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch NaHCO3 (dư) thu được 0,56 lít khí CO2 (ở đktc). Khối lượng etanol đã bị oxi hoá tạo ra axit là 

A.

4,60 gam

B.

1,15 gam

C.

5,75 gam

D.

2,30 gam

Câu 38

Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A.

46,6

B.

54,4

C.

62,2

D.

7,8

Câu 39

Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thì thu được 21,6 gam Ag. Tên gọi của X là

A.

axit acrylic

B.

axit propanoic

C.

axit etanoic

D.

axit metacrylic

Câu 40

Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag. Hai anđehit trong X là

A.

CH3CHO và C2H5CHO

B.

HCHO và CH3CHO

C.

HCHO và C2H5CHO

D.

C2H3CHO và C3H5CHO

Câu 41

Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của

A.

(NH4)2HPO4 và KNO3

B.

(NH4)2HPO4 và NaNO3

C.

(NH4)3PO4 và KNO3

D.

NH4H2PO4 và KNO3

Câu 42

Nhúng một lá kim loại M (chỉ có hoá trị hai trong hợp chất) có khối lượng 50 gam vào 200 ml dung dịch AgNO3 1M cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,. Lọc dung dịch, đem cô cạn thu được 18,8 gam muối khan. Kim loại M là

A.

Mg

B.

Zn

C.

Cu

D.

Fe

Câu 43

Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 100.000 đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là

A.

453

B.

382

C.

328

D.

479

Câu 44

Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 11,2 gam KOH, thu được muối của một axit cacboxylic và một ancol X. Cho toàn bộ X tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Hai chất hữu cơ đó là

A.

một este và một axit    

B.

một este và một ancol

C.

hai axit

D.

hai este

Câu 45

Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và khí Z. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí không màu T. Axit X là 

A.

H2SO4 đặc

B.

H3PO4

C.

H2SO4 loãng

D.

HNO3.

Câu 46

Cho các chuyển hoá sau

X, Y và Z lần lượt là :

A.

tinh bột, glucozơ và ancol etylic

B.

tinh bột, glucozơ và khí cacbonic

C.

xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit

D.

xenlulozơ, frutozơ và khí cacbonic

Câu 47

Để điều chế được 78 gam Cr từ Cr2O3 (dư) bằng phương pháp nhiệt nhôm với hiệu suất của phản ứng là 90% thì khối lượng bột nhôm cần dùng tối thiểu là

A.

81,0 gam

B.

40,5 gam

C.

45,0 gam

D.

54 gam

Câu 48

Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là

A.

48

B.

60

C.

30

D.

58

Câu 49

Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?

A.

CH2=CH2 + H2O (to, xúc tác HgSO­4)

B.

CH2=CH2 + O2 (to, xúc tác)

C.

CH3-CH2­OH + CuO (to)

D.

CH3-COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (to)

Câu 50

Cho cân bằng (trong bình kín) sau :

Trong các yếu tố : (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác.

Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là :

A.

(1), (4), (5)

B.

(1), (2), (4)

C.

(1), (2), (3)

D.

(2), (3), (4)

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.