Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi tuyển sinh cao đẳng năm 2012 Môn : Sinh Học

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 24/07/2014
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật sẽ làm cho 

A.

mức độ sinh sản của quần thể giảm, quần thể bị diệt vong. 

B.

số lượng cá thể của quần thể tăng lên mức tố đa 

C.

số lượng cá thể của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu. 

D.

số lượng cá thể của quần thể duy trì ở mức độ phù hợp với nguồn sống của môi trường. 

Câu 2

Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả một bệnh di truyền ở người do một alen lặn nằm trên nhiễm 
sắc thể thường quy định, alen trội tương ứng quy định không bị bệnh. Biết rằng không có các đột 
biến mới phát sinh ở tất cả các cá thể trong phả hệ. Xác suất sinh con đầu lòng không bị bệnh của 
cặp vợ chồng III.12 – III.13 trong phả hệ này là

 

A.

\( {8\over 9}\)

B.

\({3 \over 4}\)

C.

\({7 \over 8}\)

D.

\({5 \over 6}\)

Câu 3

Ở một loài thực vật, trên nhiễm sắc thể số 1 có trình tự các gen như sau : ABCDEGHIK. 
Do đột biến nên trình tự các gen trên nhiễm sắc thể này là ABHGEDCIK. Đột biến này thuộc 
dạng 

A.

mất đoạn nhiễm sắc thể

B.

chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể.

C.

đảo đoạn nhiễm sắc thể

D.

lặp đoạn nhiễm sắc thể. 

Câu 4

Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. 
Cho cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng (P), thu được F1. Cho cây F1 tự thụ phấn, thu 
được F2. Tính theo lí thuyết, trong số các cây hoa đỏ ở F2, cây thuần chủng chiếm tỉ lệ

A.

\({1 \over 3}\)

B.

\({2 \over 3}\)

C.

\({3 \over 4}\)

D.

\({1 \over 4}\)

Câu 5

Một quần thể giao phối đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một gen có 2 alen là A 
và a, trong đó số cá thể có kiểu gen đồng hợp tử trội chiếm tỉ lệ 16%. Tần số các alen A và a 
trong quần thể này lần lượt là 

A.

0,42 và 0,58 

B.

0,4 và 0,6 

C.

0,38 và 0,62 

D.

0,6 và 0,4 

Câu 6

Tần số các alen của một gen ở một quần thể giao phối là 0,4A và 0,6a đột ngột biến đổi 
thành 0,8A và 0,2a. Quần thể này có thể đã chịu tác động của nhân tố tiến hóa nào sau đây?

A.

Đột biến. 

B.

Chọn lọc tự nhiên. 

C.

Các yếu tố ngẫu nhiên.

D.

Giao phối không ngẫu nhiên. 

Câu 7

Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột 
biến. Theo lí thuyết, phép lai : AaBbDdEe x AabbDdee cho đời con có kiểu hình mang 4 tính 
trạng trội chiếm tỉ lệ

A.

\({7 \over 32}\)

B.

\({81 \over 256}\)

C.

\({27 \over 128}\)

D.

\({9 \over 64}\)

Câu 8

Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, các gen liên kết 
hoàn toàn với nhau. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ
lệ 1:1:1:1? 

A.

B.

C.

D.

Câu 9

Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; 
alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; alen D quy định mắt đỏ
trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng. Theo lí thuyết, phép lai : cho đời con có tỉ lệ ruồi đực thân xám, cánh cụt, mắt đỏ là

A.

12,5% 

B.

6,25% 

C.

18,75% 

D.

25% 

Câu 10

Trong hệ sinh thái, tất cả các dạng năng lượng sau khi đi qua chuỗi thức ăn đều được. 

A.

giải phóng vào không gian dưới dạng nhiệt.

B.

trở lại môi trường ở dạng ban đầu.

C.

tái sử dụng cho các hoạt động sống của sinh vật. 

D.

tích tụ ở sinh vật phân giải. 

Câu 11

Phân tử tARN mang axit amin foocmin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ có bộ ba đối mã 
(anticôđon) là

A.

3’UAX5’

B.

5’AUG3’ 

C.

3’AUG5’ 

D.

5’UAX3’ 

Câu 12

Cho các ví dụ sau: 
 (1) Sán lá gan sống trong gan bò. (2) Ong hút mật hoa. 
 (3) Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm. (4) Trùng roi sống trong ruột mối. 
 Những ví dụ phản ánh mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã là 

A.

(2), (3)

B.

(2), (4)

C.

(1), (4)

D.

(1), (3) 

Câu 13

Khi nói về hoán vị gen, phát biểu nào sau đây không đúng? 

A.

Ở tất cả các loài sinh vật, hoán vị gen chỉ xảy ra ở giới cái mà không xảy ra ở giới đực.

B.

Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%.

C.

Hoán vị gen làm tăng biến dị tổ hợp. 

D.

Tần số hoán vị gen phản ánh khoảng cách tương đối giữa các gen trên nhiễm sắc thể. 

Câu 14

Một nhóm tế bào sinh tinh đều có kiểu gen AaXB
Y tiến hành giảm phân hình thành giao 
tử, trong đó ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân 
I, cặp nhiễm sắc thể giới tính phân li bình thường. Nếu giảm phân II diễn ra bình thường thì kết 
thúc quá trình này sẽ tạo ra số loại giao tử tối đa là:

A.

4

B.

6

C.

8

D.

7

Câu 15

Cho các nhân tố sau: 
 (1) Đột biến. (2) Giao phối ngẫu nhiên. 
 (3) Chọn lọc tự nhiên. (4) Các yếu tố ngẫu nhiên. 
 Những nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen, vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen 
của quần thể là: 

A.

(1), (2), (4). 

B.

(2), (3), (4). 

C.

(1), (3), (4) 

D.

(1), (2), (3). 

Câu 16

Khi nói về ưu thế lai, phát biểu nào sau đây là đúng?

A.

Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, phép lai thuận có thể không 
cho ưu thế lai nhưng phép lai nghịch lai có thể cho ưu thế lai và ngược lại. 

B.

Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, ưu thế lai biểu hiện ở đời F1
sau đó tăng dần qua các thế hệ.

C.

Các con lai F1 có ưu thế lai luôn được giữ lại làm giống. 

D.

Khi lai giữa hai cá thể thuộc cùng một dòng thuần chủng luôn cho con lai có ưu thế lai. 

Câu 17

Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định hoa 
trắng. Một quần thể của loài này đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 64% số cây hoa đỏ. 
Chọn ngẫu nhiên hai cây hoa đỏ, xác suất để cả hai cây được chọn có kiểu gen dị hợp tử là 

A.

14,06% 

B.

56,25%

C.

75,0%

D.

25% 

Câu 18

Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ở
sinh vật nhân thực là

A.

đều theo nguyên tắc bổ sung. 

B.

đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN. 

C.

đều có sự hình thành các đoạn Okazaki. 

D.

đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza. 

Câu 19

Một gen ở vi khuẩn E. coli có 2300 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại X chiếm 22% tổng 
số nuclêôtit của gen. Số nuclêôtit loại T của gen là

A.

480 

B.

322

C.

644 

D.

506

Câu 20

Trong trường hợp không có nhập cư và xuất cư, kích thước của quần thể sinh vật sẽ tăng 
lên khi 

A.

mức độ sinh sản giảm, sự cạnh tranh tăng. 

B.

mức độ sinh sản không thay đổi, mức độ tử vong tăng. 

C.

mức độ sinh sản giảm, mức độ tử vong tăng. 

D.

mức độ sinh sản tăng, mức độ tử vong giảm. 

Câu 21

Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên Trái Đất, loài người xuất hiện ở

A.

kỉ Đệ tam (Thứ ba) của đại Tân sinh.

B.

kỉ Triat (Tam điệp) của đại Trung sinh. 

C.

kỉ Krêta (Phấn trắng) của đại Trung sinh. 

D.

kỉ Đệ tứ (Thứ tư) của đại Tân sinh. 

Câu 22

Thành phần nào sau đây không thuộc opêron Lac?

A.

Vùng vận hành (O).

B.

Gen điều hòa (R).

C.

Các gen cấu trúc (Z, Y, A). 

D.

Vùng khởi động (P). 

Câu 23

Cho chuỗi thức ăn : Cây ngô \(\rightarrow\) Sâu ăn lá ngô \(\rightarrow\)Nhái \(\rightarrow\) Rắn hổ mang \(\rightarrow\) Diều hâu. 
Trong chuỗi thức ăn này, nhái là động vật tiêu thụ

A.

bậc 2

B.

bậc 1

C.

bậc 3

D.

bậc 4

Câu 24

Ở một loài thực vật, alen A quy định thây cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân 
thấp; alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Cho một cây thân 
cao, quả tròn giao phấn với cây thân thấp, quả dài (P), thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình trong đó 
cây thân thấp, quả dài chiếm tỉ lệ 4%. Theo lí thuyết, số cây thân cao, quả tròn ở F1 chiếm tỉ lệ

A.

54%

B.

46%

C.

4%

D.

9%

Câu 25

Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do sự tương tác của hai alen trội A và B quy 
định. Trong kiểu gen, khi có cả alen A và alen B thì cho lông đen, khi chỉ có alen A hoặc alen B 
thì cho lông nâu, khi không có alen trội nào thì cho lông trắng. Cho phép lai P : AaBb x aaBb, 
theo lí thuyết, trong tổng số các cá thể thu được ở F1, số cá thể lông đen có kiểu gen dị hợp tử về
hai cặp gen chiếm tỉ lệ

A.

37,5% 

B.

25% 

C.

6,25%

D.

50% 

Câu 26

Một quần thể thực vật ở thể hệ xuất phát (P) có thành phần kiểu gen 0,4AA : 0,4Aa : 
0,2aa. Nếu xảy ra tự thụ phấn thì theo lí thuyết, thành phần kiểu gen ở F2 là 

A.

0,5AA : 0,2Aa : 0,3aa

B.

0,575AA : 0,05Aa : 0,375aa. 

C.

0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa. 

D.

0,55AA : 0,1Aa : 0,35aa.

Câu 27

Các tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AaBbDd tiến hành giảm phân bình thường. 
Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, số loại tinh trùng tối đa được tạo ra là 

A.

4

B.

8

C.

6

D.

2

Câu 28

Ở một loài thực vật lưỡng bội, trong tế bào sinh dưỡng có 6 nhóm gen liên kết. Thể một 
của loài này có số nhiễm sắc thể đơn trong mỗi tế bào khi đang ở kì sau của nguyên phân là 

A.

22

B.

11

C.

12

D.

24

Câu 29

Ở một loài thú, lôcut gen quy định màu sắc lông gồm 2 alen, trong đó các kiểu gen khác 
nhau về lôcut này quy định các kiểu hình khác nhau; lôcut gen quy định màu mắt gồm 2 alen, 
alen trội là trội hoàn toàn. Hai lôcut này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường. Cho biết 
không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, số loại kiểu gen và số loại kiểu hình tối đa về hai lôcut trên 
là 

A.

10 kiểu gen và 4 kiểu hình. 

B.

10 kiểu gen và 6 kiểu hình.

C.

9 kiểu gen và 4 kiểu hình.

D.

9 kiểu gen và 6 kiểu hình.

Câu 30

Cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương đồng?

A.

Cánh dơi và tay người

B.

Gai xương rồng và gai hoa hồng

C.

Mang cá và mang tôm

D.

Cánh chim và cánh côn trùng

Câu 31

Hệ sinh thái nào sau đây có độ đa dạng sinh học cao nhất? 

A.

Rừng mưa nhiệt đới. 

B.

Đồng rêu hàn đới.

C.

Rừng rụng lá ôn đới.

D.

Rừng lá kim phương Bắc (rừng Taiga).

Câu 32

Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. 
Biết rằng không xảy ra đột biến mới. Theo lí thuyết, phép lai : cho đời con có 
kiểu hình phân li theo tỉ lệ

A.

2 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng. 

B.

1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng. 

C.

1 ruồi cái mắt đỏ : 2 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi cái mắt trắng. 

D.

2 ruồi cái mắt trắng : 1 ruồi đực mắt trắng : 1 ruồi đực mắt đỏ.

Câu 33

Năm 1953, Milơ và Urây đã làm thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết của Oparin và 
Handan. Trong thí nghiệm này, loại khí nào sau đây không được sử dụng để tạo môi trường có 
thành phần hóa học giống khí quyển nguyên thủy của Trái Đất? 

A.

CH4

B.

H2

C.

NH3

D.

O2

Câu 34

Mối quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một loài có lợi còn loài kia không có lợi 
cũng không bị hại thuộc về

A.

quan hệ cạnh tranh

B.

quan hệ kí sinh. 

C.

quan hệ cộng sinh. 

D.

quan hệ hội sinh. 

Câu 35

Trong một quần thể giao phối, nếu các cá thể có kiểu hình trội có sức sống và khả năng 
sinh sản cao hơn các cá thể có kiểu hình lặn thì dưới tác động của chọn lọc tự nhiên sẽ làm cho

A.

tần số alen trội ngày càng giảm, tần số alenặn ngày càng tăng. 

B.

tần số alen trội và tần số alen lặn đều được duy trì ổn định qua các thế hệ. 

C.

tần số alen trội ngày càng tăng, tần số alen lặn ngày càng giảm. 

D.

tần số alen trội và tần số alen lặn đều giảm dần qua các thế hệ. 

Câu 36

Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây có vai trò quy định chiều hướng tiến hóa? 

A.

Các yếu tố ngẫu nhiên.

B.

Đột biến. 

C.

Di - nhập gen. 

D.

Chọn lọc tự nhiên

Câu 37

Trong điều kiện môi trường bị giới hạn, sự tăng trưởng kích thước của quần thể theo 
đường cong tăng trưởng thực tế có hình chữ S, ở giai đoạn ban đầu, số lượng cá thể tăng chậm. 
Nguyên nhân chủ yếu của sự tăng chậm số lượng cá thể là do

A.

kích thước của quần thể còn nhỏ.

B.

nguồn sống của môi trường cạn kiệt. 

C.

số lượng cá thể của quần thể đang cân bằng với sức chịu đựng (sức chứa) của môi 
trường. 

D.

sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể diễn ra gay gắt. 

Câu 38

Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân 
thấp; alen B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng. Theo lí thuyết, phép 
lai: AaBb x aaBb cho đời con có kiểu hình thân cao, quả đỏ chiếm tỉ lệ

A.

56,25% 

B.

12,5%

C.

37,5% 

D.

18,75% 

Câu 39

Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa 
trắng. Biết rằng cơ thể tứ bội giảm phân bình thường cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh. 
Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 35 cây hoa đỏ : 1 
cây hoa trắng?

A.

AAaa × Aaaa

B.

AAAa × AAAa

C.

Aaaa × Aaaa

D.

AAaa × AAaa

Câu 40

Trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có kiểu gen AaBb, ở một số tế bào, cặp nhiễm 
sắc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb 
phân li bình thường; giảm phân II diễn ra bình thường. Ở cơ thể cái có kiểu gen AABb, quá trình 
giảm phân diễn ra bình thường. Theo lí thuyết, phép lai : ♀AABb x ♂AaBb cho đời con có tối 
đa bao nhiêu loại kiểu gen? 

A.

4

B.

12

C.

6

D.

8

Câu 41

Cho biết nmỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra 
đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1?

A.

Aabb × aaBb

B.

AaBB × aaBb

C.

AaBb × aaBb

D.

AaBb × AaBb

Câu 42

Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây là đúng? 

A.

Cách li địa lí sẽ tạo ra các kiểu gen mới trong quần thể dẫn đến hình thành loài mới. 

B.

Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa thường gặp ở động vật.

C.

Cách li địa lí luôn dẫn đến hình thành loài mới. 

D.

Cách li tập tính và cách li sinh thái có thể dẫn đến hình thành loài mới

Câu 43

Khi nói về xét nghiệm trước sinh ở người, phát biểu nào sau đây không đúng? 

A.

Xét nghiệm trước sinh là những xét nghiệm để biết xem thai nhi có bị bệnh di truyền nào 
đó hay không

B.

Xét nghiệm trước sinh đặc biệt hữu ích đối với một số bệnh di tuyền phân tử làm rối loạn 
quá trình chuyển hóa trong cơ thể

C.

Xét nghiệm trước sinh được thực hiện bằng hai kĩ thuật phổ biến là chọc dò dịch ối và 
sinh thiết tua nhau thai.

D.

Xét nghiệm trước sinh nhằm mục đích chủ yếu là xác định tình trạng sức khỏe của người 
mẹ trước khi sinh con. 

Câu 44

Một hợp tử lưỡng bội tiến hành nguyên phân, trong lần nguyên phân thứ ba, ở một tế
bào có cặp nhiễm sắc thể số 1 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường, 
những lần nguyên phân tiếp theo diễn ra bình thường. Hợp tử này phát triển thành phôi, phôi này 
có bao nhiêu loại tế bào khác nhau về ba nhiễm sắc thể? 

A.

Bốn loại 

B.

Ba loại

C.

Hai loại 

D.

Một loại 

Câu 45

Cho các quần xã sinh vật sau: 
 (1) Rừng thưa cây gỗ nhỏ ưa sáng (2) Cây bụi và cây cỏ chiếm ưu thế
 (3) Cây gỗ nhỏ và cây bụi (4) Rừng lim nguyên sinh (5) Trảng cỏ
 Sơ đồ đúng về quá trình diễn thế thứ sinh dẫn đến quần xã bị suy thoái tại rừng lim Hữu 
Lũng, tỉnh Lạng Sơn là 

A.

(4) \(\rightarrow\) (5) \(\rightarrow\) (1) \(\rightarrow\) (3) \(\rightarrow\) (2)

B.

(2) \(\rightarrow\) (3) \(\rightarrow\) (1) \(\rightarrow\) (5) \(\rightarrow\) (4)

C.

(5) \(\rightarrow\) (3) \(\rightarrow\) (1) \(\rightarrow\) (2) \(\rightarrow\) (4) 

D.

(4) \(\rightarrow\) (1) \(\rightarrow\) (3) \(\rightarrow\) (2) \(\rightarrow\) (5) 

Câu 46

Cho các nhân tố sau: 
 (1) Đột biến. (2) Chọn lọc tự nhiên (3) Các yếu tố ngẫu nhiên (4) Giao phối ngẫu 
nhiên 
 Cặp nhân tố đóng vai trò cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa là 

A.

(3) và (4)

B.

(1) và (4)

C.

(1) và (2)

D.

(2) và (4)

Câu 47

Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toan so với alen a quy định thân 
thấp; alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Cho giao phấn hai 
cây thuần chủng cùng loài (P) khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản, thu được F1 gồm toàn 
cây thân cao, quả tròn. Cho F1 tự thận phấn, thu được F2 gồm 50,16% cây thân cao, quả tròn; 
24,84% cây thân cao, quả dài; 24,84% cây thân thấp, quả tròn; 0,16% cây thân thấp, quả dài. Biết 
rằng trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với 
tần số bằng nhau. Kiểu gen và tần số hoán vị gen của F1 là

A.

B.

C.

D.

Câu 48

Cho các bước tao động vật chuyển gen: 
 (1) Lấy trứng ra khỏi con vật. 
 (2) Cấy phôi đã được chuyển gen vào tử cung con vật khác để nó mang thai và sinh đẻ bình 
thường. 
 (3) Cho trứng thụ tinh trong ống nghiệm 
 (4) Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử và hợp tử phát triển thành phôi 
 Trình tự đúng trong quy trình tạo động vật chuyển gen là 

A.

(1) \(\rightarrow\) (4) \(\rightarrow\) (3) \(\rightarrow\) (2)

B.

(1) \(\rightarrow\) (3) \(\rightarrow\) (4) \(\rightarrow\) (2)

C.

(2) \(\rightarrow\) (3) \(\rightarrow\) (4) \(\rightarrow\) (2)

D.

(3) \(\rightarrow\) (4) \(\rightarrow\) (2) \(\rightarrow\) (1)

Câu 49

Biết rằng các thể tứ bội giảm phân cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình 
thường và không có đột biến xảy ra. Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 5 loại 
kiểu gen?

A.

AAaa x AAaa 

B.

AAaa x AAAa

C.

Aaaa x Aaaa 

D.

Aaaa x AAaa 

Câu 50

Trong diễn thế thứ sinh trên đất canh tác đã bỏ hoang để trở thành rừng thứ sinh, sự phát 
triển của các thảm thực vật trải qua các giai đoạn: 
 (1) Quần xã đỉnh cực. (2) Quần xã cây gỗ lá rộng (3) Quần xã cây thân thảo. 
 (4) Quần xã cây bụi. (5) Quần xã khởi đầu, chủ yếu cây một năm. 
 Trình tự đúng của các giai đoạn là 

A.

(5) \(\rightarrow\) (3) \(\rightarrow\) (2) \(\rightarrow\) (4) \(\rightarrow\) (1)

B.

(1) \(\rightarrow\) (2) \(\rightarrow\) (3) \(\rightarrow\) (4) \(\rightarrow\) (5)

C.

(5) \(\rightarrow\) (3) \(\rightarrow\) (4) \(\rightarrow\) (2) \(\rightarrow\) (1)

D.

(5) \(\rightarrow\) (2) \(\rightarrow\) (3) \(\rightarrow\) (4) \(\rightarrow\) (1)

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.