Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng - khối A - Môn Hóa - Năm 2007

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 17/09/2014
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Bước sóng của một trong các bức xạ màu lục có trị số là

A.

0,55 nm

B.

0,55 μm

C.

55 nm

D.

0,55 mm

Câu 2

Cho 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dung dịch Br2 0,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng thêm 6,7 gam. Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là (cho H = 1, C = 12)

A.

C2H2 và C4H6.

B.

C2H2 và C4H8.

C.

C3H4 và C4H8

D.

C2H2 và C3H8.

Câu 3

Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO. Giá trị của a là

A.

0,04. 

B.

0,075. 

C.

0,12. 

D.

0,06.

Câu 4

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

A.

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. 

B.

chỉ có kết tủa keo trắng.

C.

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. 

D.

không có kết tủa, có khí bay lên.

Câu 5

Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là

A.

NO. 

B.

NO2.    

C.

N2O.

D.

N2

Câu 6

Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:

A.

Na+, Cl-, Ar. 

B.

Li+, F-, Ne.      

C.

Na+, F-, Ne. 

D.

K+, Cl-, Ar.

Câu 7

Mệnh đề không đúng là:

A.

CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.

B.

CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.

C.

CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2

D.

CH3CH2COOCH=CH2 có th trùng hp to polime.

Câu 8

Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):

A.

Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+

B.

Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.

C.

Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.

D.

Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.

Câu 9

Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

A.

X có s th t 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có s th t 20, chu

kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).

B.

X có s th t 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có s th t 20, chu kỳ

4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).

C.

X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu

kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).

D.

X có s th t 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có s th t 20, chu kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).

Câu 10

Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O. Công thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16)

A.

C3H7N. 

B.

C2H7N. 

C.

C3H9N.            

D.

C4H9N.

Câu 11

Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn. Hai ancol đó là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A.

C3H5OH và C4H7OH. 

B.

C2H5OH và C3H7OH

C.

C3H7OH và C4H9OH

D.

CH3OH và C2H5OH.

Câu 12

Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:

A.

V = 22,4(a - b).

B.

V = 11,2(a - b). 

C.

V = 11,2(a + b). 

D.

V = 22,4(a + b).

Câu 13

Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit béo. Hai loại axit béo đó là (cho H = 1, C = 12, O = 16)

A.

C15H31COOH và C17H35COOH.        

B.

C17H33COOH và C15H31COOH.

C.

C17H31COOH và C17H33COOH.        

D.

C17H33COOH và C17H35COOH.

Câu 14

Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)

A.

3

B.

6

C.

4

D.

5

Câu 15

Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung

dịch Ca(OH)2 (dư), thu được số gam kết tủa là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Ca = 40)

A.

20

B.

40

C.

30

D.

10

Câu 16

Cho các phản ứng sau:

a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) →                    

b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) →                          

 c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) →

d) Cu + dung dịch FeCl3 →             

e) CH3CHO + H2 Ni, to  \(\to\)           

f) glucozơ + AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 →           g) C2H4 + Br2 →      h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:

A.

a, b, d, e, f, h. 

B.

a, b, d, e, f, g. 

C.

a, b, c, d, e, h. 

D.

a, b, c, d, e, g.

Câu 17

Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là

A.

Fe3O4

B.

FeO.    

C.

Fe

D.

Fe2O3.

Câu 18

Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19. Giá trị của V là (cho H = 1, N = 14, O = 16, Fe = 56, Cu = 64)

A.

2,24. 

B.

44,8. 

C.

5,60

D.

3,30

Câu 19

Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)

A.

CH3CHO

B.

HCHO.           

C.

CH3CH2CHO.            

D.

CH2 = CHCHO

Câu 20

Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là

A.

2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1). 

B.

propen và but-2-en (hoc buten-2).

C.

eten và but-2-en (hoặc buten-2). 

D.

eten và but-1-en (hoặc buten-1).

Câu 21

Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH. Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ

A.

a : b = 1 : 4. 

B.

a : b < 1 : 4. 

C.

a : b = 1 : 5. 

D.

a : b > 1 : 4.

Câu 22

Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

A.

8

B.

5

C.

7

D.

6

Câu 23

Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho Na = 23, Ag = 108)

A.

HCHO. 

B.

CH3CHO.       

C.

OHC-CHO.

D.

CH3CH(OH)CHO.

Câu 24

Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn,

ta dùng thuốc thử là

A.

Fe

B.

CuO

C.

Al

D.

Cu

Câu 25

Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa. Giá trị của a là (cho C = 12, O = 16, Ba = 137)

A.

0,032. 

B.

0,048. 

C.

0,06. 

D.

0,04

Câu 26

Cho sơ đồ, tìm Y, Z

A.

C6H6(OH)6, C6H6Cl6

B.

C6H4(OH)2, C6H4Cl2.

C.

C6H5OH, C6H5Cl.       

D.

C6H5ONa, C6H5OH.

Câu 27

Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catôt

và một lượng khí X ở anôt. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt

độ thường). Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay

đổi). Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là (cho Cu = 64)

A.

0,15M. 

B.

0,2M. 

C.

0,1M. 

D.

0,05M.

Câu 28

Nilon–6,6 là một loại

A.

tơ axetat. 

B.

tơ poliamit.      

C.

polieste.

D.

tơ visco.

Câu 29

Phát biểu không đúng là:

A.

Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí

CO2 lại thu được axit axetic.

B.

Phenol phn ng vi dung dch NaOH, ly mui va to ra cho tác dng vi dung dch HCl li

thu được phenol.

C.

Anilin phn ng vi dung dch HCl, ly mui va to ra cho tác dng vi dung dch NaOH li

thu được anilin.

D.

Dung dch natri phenolat phn ng vi khí CO2, ly kết ta va to ra cho tác dng vi dung

dch NaOH li thu được natri phenolat.

 

Câu 30

Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa

Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

A.

10

B.

11

C.

8

D.

9

Câu 31

\(\alpha\)-aminoaxit X chứa một nhóm -NH2. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được

13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Cl = 35,5)

A.

H2NCH2COOH.         

B.

H2NCH2CH2COOH.

C.

CH3CH2CH(NH2)COOH.      

D.

CH3CH(NH2)COOH.

Câu 32

Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Dung dịch X

phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của V là (cho Fe = 56)

A.

80

B.

40

C.

20

D.

60

Câu 33

Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng

CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch

X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16,

Ca = 40)

A.

550. 

B.

810.     

C.

650. 

D.

750.

Câu 34

Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong

dãy có tính chất lưỡng tính là

A.

3

B.

5

C.

2

D.

4

Câu 35

Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A.

8,56 gam. 

B.

3,28 gam.

C.

10,4 gam.        

D.

8,2 gam.

Câu 36

Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác

dụng với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các

phản ứng este hoá đều bằng 80%). Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16)

A.

10,12. 

B.

6,48.

C.

8,10. 

D.

16,20.

Câu 37

Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2. Mặt khác, để trung hòa a mol Y

cần vừa đủ 2a mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là

A.

HOOC-CH2-CH2-COOH. 

B.

C2H5-COOH.

C.

CH3-COOH. 

D.

HOOC-COOH.

Câu 38

Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ

với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí

(đều làm xanh giấy quỳ ẩm). Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được

khối lượng muối khan là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23)

A.

16,5 gam.        

B.

14,3 gam.        

C.

8,9 gam. 

D.

15,7 gam.

Câu 39

Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch tương

ứng là x và y. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li)

A.

y = 100x.         

B.

y = 2x.             

C.

y = x - 2. 

D.

y = x + 2.

Câu 40

Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit

H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi). Dung

dịch Y có pH là

A.

1

B.

6

C.

7

D.

2

Câu 41

Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao.

Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A.

Cu, Fe, Zn, MgO. 

B.

Cu, Fe, ZnO, MgO.

C.

Cu, Fe, Zn, Mg. 

D.

Cu, FeO, ZnO, MgO.

Câu 42

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch

glucozơ phản ứng với

A.

kim loại Na.

B.

AgNO3 (hoc Ag2O) trong dung dch NH3, đun nóng.

C.

Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.

D.

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

Câu 43

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách

A.

điện phân nóng chảy NaCl.

B.

cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.

C.

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

D.

cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.

Câu 44

Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phân

của nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A.

(CH3)3COH. 

B.

CH3OCH2CH2CH3.

C.

CH3CH(OH)CH2CH3.

D.

CH3CH(CH3)CH2OH.

Câu 45

Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M

(vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là

(cho H = 1, O = 16, Mg = 24, S = 32, Fe = 56, Zn = 65)

A.

6,81 gam.

B.

4,81 gam. 

C.

3,81 gam. 

D.

5,81 gam.

Câu 46

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp

chất nóng chảy của chúng, là:

A.

Na, Ca, Al.

B.

Na, Ca, Zn. 

C.

Na, Cu, Al. 

D.

Fe, Ca, Al.

Câu 47

Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, là:

A.

anđehit axetic, butin-1, etilen. 

B.

anđehit axetic, axetilen, butin-2.

C.

axit fomic, vinylaxetilen, propin.        

D.

anđehit fomic, axetilen, etilen.

Câu 48

Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10. Đốt cháy hoàn toàn

hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ

khối đối với hiđro bằng 19. Công thức phân tử của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)

A.

C3H8

B.

C3H6

C.

C4H8

D.

C3H4.

Câu 49

Mệnh đề không đúng là:

A.

Fe2+ oxi hoá được Cu.

B.

Fe kh được Cu2+ trong dung dch.

C.

Fe3+ có tính oxi hóa mnh hơn Cu2+.

D.

Tính oxi hóa ca các ion tăng theo th t: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+.

 

Câu 50

Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các

khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối

H2N-CH2-COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)

A.

H2N-CH2-COO-C3H7

B.

H2N-CH2-COO-CH3.

C.

H2N-CH2-CH2-COOH. 

D.

H2N-CH2-COO-C2H5.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.