Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng - khối B -Năm 2007 - Môn :Hóa Học

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 17/09/2014
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5. Giá trị của m là (cho H = 1, C =12, O = 16)

A.

0,92

B.

0,32

C.

0,64

D.

0,46

Câu 2

Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH. Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thoả mãn tính chất trên là

A.

1

B.

4

C.

3

D.

2

Câu 3

Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

A.

anilin, metyl amin, amoniac.

B.

amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

C.

anilin, amoniac, natri hiđroxit

D.

metyl amin, amoniac, natri axetat

Câu 4

Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ

A.

nhận 13 electron

B.

nhận 12 electron

C.

nhường 13 electron

D.

nhường 12 electron

Câu 5

Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20. Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất. Công thức XY là

A.

A1N

B.

MgO

C.

LiF

D.

NaF

Câu 6

Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A.

HNO3, NaCl, Na2SO4.

B.

HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4.

C.

NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2.

D.

HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2.

Câu 7

Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1, O = 16, Al = 27)

A.

1,2.     

B.

1,8.     

C.

2,4.

D.

2.

Câu 8

Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp đôi số mol cần cho phản ứng cháy) ở 139,9oC, áp suất trong bình là 0,8 atm. Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm. X có công thức phân tử là

A.

C2H4 O2

B.

CH2O2

C.

C4H8O2

D.

C3H6O2

Câu 9

Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là

A.

2

B.

5

C.

4

D.

3

Câu 10

Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được (cho Fe = 56)

A.

0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4

B.

0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư

C.

0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4

D.

0,12 mol FeSO4

Câu 11

Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với dung dịch NaOH là

A.

2

B.

4

C.

3

D.

1

Câu 12

Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là (cho O = 16, Fe = 56)

A.

2,52.

B.

2,22.

C.

2,62.

D.

2,32.

Câu 13

Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là (cho H = 1, C =12, N = 14, O = 16)

A.

42 kg

B.

10 kg

C.

30 kg

D.

21 kg

Câu 14

Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl. Dung dịch KOH trên có nồng độ là (cho Cl = 35,5; K = 39)

A.

0,24M

B.

0,48M

C.

0,4M

D.

0,2M

Câu 15

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc), thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là

A.

8,96

B.

11,2

C.

6,72

D.

4,48

Câu 16

Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là

A.

protit luôn chứa chức hiđroxyl

B.

protit luôn chứa nitơ

C.

protit luôn là chất hữu cơ no

D.

protit có khối lượng phân tử lớn hơn

Câu 17

Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II) tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim loại đó là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87, Ba = 137)

A.

Be và M

B.

Mg và Ca

C.

Sr và Ba

D.

Ca và Sr

Câu 18

Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

A.

CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2

B.

CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2

C.

CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh

D.

CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2

Câu 19

Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

A.

X, Y, Z, T.

B.

X, Y, T

C.

X, Y, Z

D.

Y, Z, T

Câu 20

Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

A.

T, Z, Y, X

B.

Z, T, Y, X

C.

T, X, Y, Z

D.

Y, T, X, Z

Câu 21

Hỗn hợp X gồm Na và Al. Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí. Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1,75V lít khí. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện, cho Na = 23, Al = 27)

A.

39,87%.

B.

77,31%.

C.

49,87%.

D.

29,87%.

Câu 22

Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và khí X. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A.

5,8 gam

B.

6,5 gam

C.

4,2 gam

D.

6,3 gam

Câu 23

Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là

A.

chất xúc tác

B.

chất oxi hoá

C.

môi trường

D.

chất khử.

Câu 24

Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa

A.

NaCl, NaOH, BaCl2

B.

NaCl, NaOH

C.

NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2

D.

NaCl

Câu 25

Cho các phản ứng xảy ra sau đây:

(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓

(2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2

Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là

A.

Mn2+, H+, Fe3+, Ag+

B.

Ag+, Fe3+, H+, Mn2+

C.

Ag+ , Mn2+, H+, Fe3+

D.

Mn2+, H+, Ag+, Fe3+.

Câu 26

Để trung hòa 6,72 gam một axit cacboxylic Y (no, đơn chức), cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24%. Công thức của Y là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A.

CH3COOH

B.

HCOOH

C.

C2H5COOH

D.

C3H7COOH

Câu 27

Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH , số loại trieste được tạo ra tối đa là

A.

6

B.

3

C.

5

D.

4

Câu 28

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ

A.

NaNO2 và H2SO4 đặc

B.

NaNO3 và H2SO4 đặc

C.

NH3 và O2

D.

NaNO3 và HCl đặc

Câu 29

Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là

A.

giấy quỳ tím

B.

Zn

C.

Al

D.

BaCO3

Câu 30

Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Câu 31

Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngănxốp). Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là (biết ion SO42- không bị điện phân trong dung dịch)

A.

b > 2a

B.

b = 2a

C.

b < 2a

D.

2b = a.

Câu 32

Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là

A.

7

B.

2

C.

1

D.

6

Câu 33

Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam. Biết rằng , 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho C =12, O = 16)

A.

C2H5C6H4OH

B.

HOCH2C6H4COOH

C.

HOC6H4CH2OH

D.

C6H4(OH)2

Câu 34

Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A.

tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần

B.

tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần

C.

độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần

D.

tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần

Câu 35

Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:

A.

dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)

B.

dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)

C.

dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng

D.

dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng

Câu 36

X là một ancol (rượu) no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6 gam CO2. Công thức của X là (cho C = 12, O = 16)

A.

C2H4(OH)2

B.

C3H7OH.

C.

C3H5(OH)3

D.

C3H6(OH)2

Câu 37

Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là

A.

Cu(NO3)2

B.

HNO3

C.

Fe(NO3)2

D.

Fe(NO3)3

Câu 38

Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

A.

4

B.

6

C.

5

D.

3

Câu 39

Thực hiện hai thí nghiệm:

1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO.

2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lít NO.

Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ giữa V1 và V2 là (cho Cu = 64)

A.

V2 = V1

B.

V2 = 2V1

C.

V2 = 2,5V1

D.

V2 = 1,5V1

Câu 40

Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c).Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit

A.

no, đơn chức

B.

không no có hai nối đôi, đơn chức

C.

không no có một nối đôi, đơn chức

D.

no, hai chức.

Câu 41

Phát biểu không đúng là

A.

Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2

B.

Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit

C.

Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương

D.

Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

Câu 42

Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện). Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y

là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16)

A.

HCOOC2H5 và CH3COOCH3

B.

C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3

C.

C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2

D.

HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5

Câu 43

Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là

A.

dung dịch phenolphtalein

B.

nước brom

C.

dung dịch NaOH

D.

giấy quì tím

Câu 44

Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là

A.

rượu metylic

B.

etyl axetat

C.

axit fomic

D.

rượu etylic

Câu 45

Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4. Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là (cho Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65)

A.

90,27%.

B.

85,30%.

C.

82,20%.

D.

12,67%.

Câu 46

Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lít (ở đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Công thức của hợp chất sắt đó là

A.

FeS

B.

FeS2

C.

FeO

D.

FeCO3

Câu 47

Khi oxi hóa hoàn toàn 2,2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam axit tương ứng. Công thức của anđehit là (cho H = 1, C = 12, O = 16)

A.

HCHO

B.

C2H3CHO

C.

C2H5CHO

D.

CH3CHO.

Câu 48

Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5. Tên của ankan đó là (cho H = 1, C = 12, Br = 80)

A.

3,3-đimetylhecxan

B.

2,2-đimetylpropan

C.

isopentan

D.

2,2,3-trimetylpentan

Câu 49

Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?

A.

Đốt dây sắt trong khí oxi khô

B.

Thép cacbon để trong không khí ẩm

C.

Kim loại kẽm trong dung dịch HCl

D.

Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng

Câu 50

Cho 13,6 gam một chất hữu cơ X (có thành phần nguyên tố C, H, O) tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,6 mol AgNO3 trong NH , đun nóng , thu được 43,2 gam Ag. Công thức cấu tạo của X là :

A.

H3 - C \(\equiv\) C - CHO

B.

H2 = C = CH - CHO

C.

H\(\equiv\) C - CH2 - CHO

D.

H \(\equiv\) C- CH2 - CHO

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.