Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi tuyển sinh Đại học, cao đẳng - Môn : Hóa học, khối B - Năm 2008

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 28/08/2014
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1
Cho biết các phản ứng xảy ra sau :
Phát biểu đúng là
 
A.

tính khử của Cl mạnh hơn của Br

B.

tính oxi hoá của Br2 mạnh hơn của Cl2

C.

tính khử của Br mạnh hơn của Fe2+

D.

 tính oxi hoá của Cl2 mạnh hơn của Fe3+
 

Câu 2

Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là 

 

A.

P, N, F, O.

B.

N, P, F, O. 

C.

P, N, O, F. 

D.

N, P, O, F. 

Câu 3

Nguyên tắc luyện thép từ gang là 

 

A.

dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, ... trong gang để thu được thép. 

 

B.

dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.

C.

dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, ... trong gang để thu được thép.

D.

 tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép. 

Câu 4

Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl 
(dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là 

A.

H2N-CH2-COOH, H2H-CH2-CH2-COOH. 

B.

H3N+-CH2-COOHCl−, H3N+-CH2-CH2-COOHCl

C.

H3N+-CH2-COOHCl, H3N+-CH(CH3)-COOHCl

D.

H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH

Câu 5

Cho sơ đồ chuyển hoá sau : 

Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ, Z có thành phần chính gồm 

 

A.

m-metylphenol và o-metylphenol

B.

benzyl bromua và o-bromtoluen

C.

o-bromtoluen và p-bromtoluen

D.

o-metylphenol và p-metylphenol

Câu 6

Một mẫu nước cứng chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3, Cl, 2SO4. Chất được dùng 
để làm mềm mẫu nước cứng trên là 

 

A.

Na2CO3

B.

 HCl

C.

H2SO4

D.

NaHCO3

Câu 7

Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy 
đồng ñẳng với H2SO4 dặc ở 1400C. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu ñược 6 gam hỗn hợp 
gồm ba ete và 1,8 gam nước. Công thức phân tử của hai rượu trên là 

 

A.

CH3OH và C2H5OH

B.

C2H5OH và C3H7OH

C.

C3H5OH và C4H7OH

D.

C3H7OH và C4H9OH 

Câu 8

Cho các chất : rượu (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucozơ, đimetyl ete và axit 
fomic. Số chất tác dụng ñược với Cu(OH)2 là 

A.

1

B.

3

C.

4

D.

2

Câu 9

Oxi hoá 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp 
sản phẩm X (gồm HCHO, H2O, CH3OH dư). Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư Ag2
(hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, được 12,96 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng oxi hoá 
CH3OH là 

 

A.

76,6%. 

B.

80,0%. 

C.

65,5%. 

D.

70,4%. 

Câu 10

Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men ñể tạo thành 5 lít rượu 
(ancol) etylic 460
 là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic 
nguyên chất là 0,8 g/ml) 

A.

5,4 kg.

B.

5,0 kg. 

C.

6,0 kg. 

D.

4,5 kg. 

 

Câu 11

Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không 
khí (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất 
rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí. Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng 
nhau, mối liên hệ giữa a và b là (biết sau các phản ứng, lưu huỳnh ở mức oxi hoá +4, thể tích 
các chất rắn là không đáng kể). 

 

A.

a = 0,5b. 

B.

 a = b.

C.

a = 4b. 

D.

a = 2b. 

Câu 12

Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư). 
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2
và m gam FeCl3. Giá trị của m là 

A.

9,75

B.

8,75

C.

7,80

D.

6,50

Câu 13

Cho dãy các chất và ion : Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl. Số chất 
và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là 

A.

3

B.

4

C.

6

D.

5

Câu 14

Phản ứng nhiệt phân không đúng là 

A.

2KNO32KNO2 + O

B.

NH4NO2 N2 + 2H2

 

C.

NH4Cl  NH3 + HCl 

D.

NaHCO3 NaOH + CO2

Câu 15

Cho dãy các chất : KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, 
Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là 

A.

3

B.

4

C.

5

D.

2

Câu 16

Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn 
toàn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi 
làm bay hơi dung dịch X là 

A.

8,88 gam

B.

13,92 gam

C.

6,52 gam

D.

13,32 gam

Câu 17

Thành phần chính của quặng photphorit là 

A.

Ca3(PO4)2

B.

NH4H2PO4

C.

Ca(H2PO4)2

D.

CaHPO4

Câu 18

Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện 
nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428. Công thức 
phân tử của X là 

A.

C3H8O

B.

C2H6O

C.

CH4O

D.

C4H8O

Câu 19

Cho các phản ứng : 
 Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O

2H2S + SO2 → 3S + 2H2
 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

4KClO3 KCl + 3KClO4
O3 → O2 + O 
Số phản ứng oxi hoá khử là 

 

A.

5

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 20

Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 
100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 
11,7 gam chất rắn. Công thức cấu tạo thu gọn của X là 

A.

HCOOH3NCH=CH2

B.

H2NCH2CH2COOH

C.

CH2=CHCOONH4

D.

H2NCH2COOCH3

Câu 21

Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom 
(dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí. 
Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2. Công thức phân tử của hai 
hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều ño ở đktc). 

A.

CH4 và C2H4

B.

CH4 và C3H4

C.

CH4 và C3H6

D.

C2H6 và C3H6

Câu 22

Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n, vậy công thức 
phân tử của X là 

A.

C6H8O6

B.

C3H4O3

C.

C12H16O12

D.

C9H12O9

Câu 23

Cho cân bằng hoá học : N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) ; phản ứng thuận là phản 
ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi 

 

A.

thay đổi áp suất của hệ. 

B.

thay đổi nồng độ N2. 

C.

thay đổi nhiệt độ

D.

thêm chất xúc tác Fe. 

Câu 24

Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác 
dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc). Kim loại M là 

A.

Na

B.

K

C.

Rb

D.

Li

Câu 25

Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng 
với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%) 

A.

55 lít

B.

81 lít. 

C.

49 lít. 

D.

70 lít

Câu 26

Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản 
ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric 
(đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở
đktc). Giá trị của m là 

A.

11,5

B.

10,5

C.

12,3

D.

15,6

Câu 27

Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C7H12O4. Cho 0,1 mol X tác 
dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp 
muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là 

 

A.

CH3OOC-(CH2)2-COOC2H5

B.

CH3COO-(CH2)2-COOC2H5

C.

CH3COO-(CH2)2-OOCC2H5

D.

CH3OOC-CH2-COO-C3H7

Câu 28

Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH 
nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là (biết trong mọi dung 
dịch [H+][OH] = 10−14) 

A.

0,15

B.

0,30

C.

0,03

D.

0,12

Câu 29

Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung 
dịch gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M. Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất 
rắn khan. Công thức phân tử của X là 

A.

C2H5COOH

B.

CH3COOH

C.

HCOOH

D.

C3H7COOH

Câu 30

Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là 

A.

CH3NH2

B.

CH3COOCH3

C.

CH3OH

D.

CH3COOH

Câu 31

Cho các phản ứng sau : 

Các khí X, Y, Z thu được lần lượt là

A.

SO3, NO, NH3

B.

SO2, N2, NH3

C.

SO2, NO, CO2

D.

SO3, N2, CO2

Câu 32

Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ sinh ra 8,96 
lít khí CO2 (ở đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong loại 
quặng nêu trên là 

 

A.

40%.

B.

50%

C.

84%

D.

92%

Câu 33

Cho các phản ứng : 
 HBr + C2H5OH 

C2H4 + Br

C2H4 + HBr → 

C2H6 + Br2 

Số phản ứng tạo ra C2H5Br là 

A.

4

B.

3

C.

2

D.

1

Câu 34

Tiến hành hai thí nghiệm sau : 
- Thí nghiệm 1 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M; 
- Thí nghiệm 2 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M. 
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều 
bằng nhau. Giá trị của V1 so với V2 là

A.

V1 = V2

B.

V1 = 10V2

C.

V1 = 5V2

D.

V1 = 2V2

Câu 35

Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là 

A.

PE

B.

amilopectin 

C.

PVC

D.

nhựa bakelit

Câu 36

Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3. Trong oxit 
mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là 

A.

S

B.

As

C.

N

D.

P

Câu 37

Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản 
ứng giữa phenol với

A.

dung dịch NaOH. 

B.

Na kim loại. 

C.

nước Br2

D.

H2 (Ni, to)

Câu 38

Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên tử
cacbon bậc ba trong một phân tử. đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở
cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn 
xuất monoclo tối đa sinh ra là 

 

A.

3

B.

4

C.

2

D.

5

Câu 39

Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa ñủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn 
dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là 

 

A.

17,80 gam

B.

18,24 gam

C.

16,68 gam

D.

18,38 gam

Câu 40

Cho dãy các chất : C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11
(mantozơ). Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là

A.

3

B.

6

C.

5

D.

4

Câu 41

Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Dung dịch thu được có các 
chất 

A.

K3PO4, K2HPO4

B.

K2HPO4, KH2PO4

C.

K3PO4, KOH

D.

H3PO4, KH2PO4

Câu 42

Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2
đã phản ứng. Tên gọi của este là 

A.

metyl fomiat

B.

etyl axetat

C.

n-propyl axetat

D.

metyl axetat

Câu 43

Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, 
thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là 

 

A.

85

B.

68

C.

45

D.

46

Câu 44

Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn 
trong dung dịch 

 

A.

NaOH (dư)

B.

HCl (dư)

C.

AgNO3 (dư)

D.

NH3 (dư)

Câu 45

Cho dãy các chất : CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), 
C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là 

 

A.

6

B.

8

C.

7

D.

5

Câu 46

Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn 
hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO) 

 

A.

1,0 lít

B.

0,6 lít

C.

0,8 lít

D.

1,2 lít

Câu 47

Cho các phản ứng : 
 (1) O3 + dung dịch KI →

(2) F2 + H2

(3) MnO2 + HCl đặc 
(4) Cl2 + dung dịch H2S →
Các phản ứng tạo ra đơn chất là

A.

(1), (2), (3)

B.

(1), (3), (4)

C.

(2), (3), (4)

D.

(1), (2), (4)

Câu 48

Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm C2H2 và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít khí 
CO2 và 2 lít hơi H2O (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức 
phân tử của X là 

A.

C2H6

B.

C2H4

C.

 CH4

D.

C3H8

Câu 49

Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần 
khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng

A.

ankan

B.

ankađien

C.

anken

D.

ankin

Câu 50

Tiến hành bốn thí nghiệm sau : 
- Thí nghiệm 1 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3
- Thí nghiệm 2 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4
- Thí nghiệm 3 : Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3
- Thí nghiệm 4 : Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl 
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là 

 

A.

1

B.

2

C.

4

D.

3

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.