Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi tuyển sinh Đại Học, Cao Đẳng năm 2007 khối A môn : Vật Lý

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 16/09/2014
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

A.

sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện

B.

trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện

C.

trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện

D.

sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện

Câu 2

Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ

A.

gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm

B.

chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần.

C.

gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm

D.

vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song

Câu 3

Một chùm ánh sáng đơn sắc tác dụng lên bề mặt một kim loại và làm bứt các êlectrôn (êlectron) ra khỏi kim loại này. Nếu tăng cường độ chùm sáng đó lên ba lần thì

A.

động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng chín lần

B.

công thoát của êlectrôn giảm ba lần

C.

động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng ba lần

D.

số lượng êlectrôn thoát ra khỏi bề mặt kim loại đó trong mỗi giây tăng ba lần

Câu 4

Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về

A.

sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử.

B.

cấu tạo của các nguyên tử, phân tử

C.

sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử

D.

sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô

Câu 5

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

A.

với tần số bằng tần số dao động riêng

B.

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

C.

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

D.

mà không chịu ngoại lực tác dụng

Câu 6

Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là

A.

60 m/s

B.

80 m/s

C.

40 m/s

D.

100 m/s

Câu 7

Cho: 1eV = 1,6.10-19J; h = 6,625. 10-34J.s; c = 3. 108 m/s. Khi êlectrôn (êlectron) trong nguyên tử hiđrô chuyển từ qũy đạo dừng có năng lượng Em=-0,85 eV sang quĩ đạo dừng có năng lượng En= -13,60 eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng

A.

0,0974 \(\mu\)m

B.

0,4340 \(\mu\)m

C.

0,4860 \(\mu\)m

D.

0,6563 \(\mu\)m

Câu 8

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

A.

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

B.

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

C.

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

D.

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

Câu 9

Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

A.

tính riêng cho hạt nhân ấy

B.

của một cặp prôtôn-prôtôn

C.

tính cho một nuclôn

D.

của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron)

Câu 10

Phát biểu nào là sai?

A.

Nguyên tắc hoạt động của tất cả các tế bào quang điện đều dựa trên hiện tượng quang dẫn

B.

Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

C.

Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy

D.

Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng

Câu 11

Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là 18,75 kV. Biết độ lớn điện tích êlectrôn (êlectron), vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10-19 C, 3.108 m/s và 6,625.10-34 J.s. Bỏ qua động năng ban đầu của êlectrôn. Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen do ống phát ra là

A.

0,4625.10-9 m

B.

0,5625. 10-10 m

C.

0,6625. 10-9 m

D.

0,6625. 10-10 m

Câu 12

Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin ( \(4 \pi t + {\pi \over 2}\) ) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

A.

0,50 s

B.

1,50 s

C.

0,25 s

D.

1,00 s

Câu 13

Bước sóng của một trong các bức xạ màu lục có trị số là

A.

0,55 nm

B.

0,55 μm

C.

55 nm

D.

0,55 mm

Câu 14

Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết độ tự cảm L và điện dung C được giữ không đổi. Điều chỉnh trị số điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng

A.

0,5.

B.

0,85

C.

\(\sqrt{ 2} \over 2\)

D.

1

Câu 15

Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

A.

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

B.

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau \( \pi \over 2\)

C.

Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến

D.

Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian

Câu 16

Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 μF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50μH. Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

A.

 7,5 \( \sqrt{ 2}\) mA

B.

15 mA

C.

7,5 \( \sqrt{ 2}\)A

D.

0,15 A

Câu 17

Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng

A.

0,40 μm

B.

0,76 μm

C.

0,48 μm

D.

0,60 μm

Câu 18

Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng

A.

trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng có cùng bước sóng

B.

các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng

C.

trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng

D.

ở nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và ngược lại, nó chỉ phát những bức xạ mà nó có khả năng hấp thụ

Câu 19

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ (với 0 < φ < 0,5π) so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó

A.

gồm điện trở thuần và tụ điện

B.

gồm cuộn thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện

C.

chỉ có cuộn cảm

D.

gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm (cảm thuần)

Câu 20

Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = asin20πt (cm) với t tính bằng giây. Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?

A.

20

B.

40.

C.

10

D.

30

Câu 21

Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10-9 m đến 3.10-7 m là

A.

tia Rơnghen

B.

tia tử ngoại

C.

ánh sáng nhìn thấy

D.

tia hồng ngoại

Câu 22

Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?

A.

\(3 \over 400\)s

B.

\(1 \over 300\)s

C.

\(1 \over 1200\)s

D.

\(1 \over 600\)s

Câu 23

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

A.

tăng 4 lần

B.

giảm 2 lần

C.

tăng 2 lần

D.

giảm 4 lần

Câu 24

Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ còn lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng

A.

0,5 giờ

B.

2 giờ

C.

1 giờ

D.

1,5 giờ

Câu 25

Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ

A.

giảm 4,4 lần

B.

giảm 4 lần

C.

tăng 4,4 lần

D.

tăng 4 lần.

Câu 26

Phản ứng nhiệt hạch là sự

A.

kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao

B.

phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt

C.

phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn

D.

kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao

Câu 27

Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì

A.

năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch

B.

năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch

C.

năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch

D.

năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch

Câu 28

Phát biểu nào là sai?

A.

Các đồng vị phóng xạ đều không bền

B.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn

C.

Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtron) khác nhau gọi là đồng vị

D.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau

Câu 29

Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

A.

dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại

B.

dao động với biên độ cực tiểu

C.

dao động với biên độ cực đại

D.

không dao động

Câu 30

Biết số Avôgađrô là 6,02.1023/mol, khối lượng mol của urani \(238 \\ 92\) U là 238 g/mol. Số nơtrôn (nơtron) trong 119 gam urani \(238 \\ 92\) U là

A.

8,8.1025

B.

1,2. 1025

C.

2,2. 1025

D.

4,4. 1025

Câu 31

Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220V. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là

A.

1100

B.

2200

C.

2500

D.

2000

Câu 32

Cho: mC = 12,00000 u; mp = 1,00728 u; mn = 1,00867 u; 1u = 1,66058.10-27 kg; 1eV =1,6.10-19 J ; c = 3.108 m/s. Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân  thành các nuclôn riêng biệt bằng

A.

89,4 MeV

B.

44,7 MeV

C.

72,7 MeV

D.

8,94 MeV

Câu 33

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sin \(\omega t\) thì dòng điện trong mạch là i = I0 sin (\(\omega t\)\(\pi \over 6\) ) . Đoạn mạch điện này luôn có

A.

ZL = R

B.

ZL < ZC

C.

ZL = ZC

D.

ZL > ZC

Câu 34

Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50 Hz. Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L =\(1 \over \pi \)H. Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha \(\pi \over 4\)so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là

A.

100 Ω.

B.

150 Ω

C.

125 Ω

D.

75 Ω

Câu 35

Đặt hiệu điện thế u =100\( \sqrt{ 2}\)sin100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với C, R có độ lớn không đổi và L = \(1 \over \pi\). Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A.

350 W.

B.

100 W.

C.

200 W.

D.

250 W.

Câu 36

Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai?

A.

Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch

B.

Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất

C.

Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R

D.

Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau

Câu 37

Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ gồm bức xạ có bước sóng λ1 = 0,26 μm và bức xạ có bước sóng λ2 = 1,2λ1 thì vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện bứt ra từ catốt lần lượt là v1 và v2 với v2 = \(3 \over 4 \)v1. Giới hạn quang điện λ0 của kim loại làm catốt này là

A.

1,00 μm

B.

0,42 μm

C.

1,45 μm

D.

0,90 μm

Câu 38

Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng

A.

2T

B.

\(T\over2\)
 

C.

\(T \sqrt{ 2}\)

D.

\(T \over \sqrt{ 2}\)

Câu 39

Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = 4sin (\(\pi t - {\pi \over 6 } \) ) (cm) và x2  = 4sin (\(\pi t - {\pi \over 2 } \) ) (cm) . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

A.

\( 4 \sqrt{ 3}\)
 

B.

\(2 \sqrt{ 7}\)

C.

\(2 \sqrt{ 2}\)

D.

\(2 \sqrt{ 3}\)

Câu 40

Một người mắt không có tật quan sát một vật qua một kính lúp có tiêu cự f=10cm trong trạng thái ngắm chừng ở cực cận. Biết rằng mắt người đó có khoảng thấy rõ ngắn nhất là Đ=24cm và kính đặt sát mắt. Độ bội giác của kính lúp và độ phóng đại ảnh qua kính lúp lần lượt là

A.

4,5 và 6,5

B.

3,4 và 3,4

C.

5,5 và 5,5

D.

3,5 và 5,3

Câu 41

Vật kính và thị kính của một loại kính thiên văn có tiêu cự lần lượt là f1=168 cm và f2=4,8 cm. Khoảng cách giữa hai kính và độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực tương ứng là

A.

168 cm và 40

B.

100 cm và 30

C.

172,8 cm và 35

D.

163,2 cm và 35

Câu 42

Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng truyền theo chiều từ

A.

không khí vào nước đá

B.

nước vào không khí

C.

không khí vào thủy tinh

D.

không khí vào nước

Câu 43

Phát biểu nào sai khi liên hệ mắt với máy ảnh (loại dùng phim) về phương diện quang học?

A.

Ảnh của vật do mắt và máy ảnh thu được đều là ảnh thật

B.

Thủy tinh thể có vai trò giống như vật kính.

C.

Giác mạc có vai trò giống như phim

D.

Con ngươi có vai trò giống như màn chắn có lỗ với kích thước thay đổi được.

Câu 44

Vật kính của một loại máy ảnh là thấu kính hội tụ mỏng có tiêu cự 7 cm. Khoảng cách từ vật kính đến phim trong máy ảnh có thể thay đổi trong khoảng từ 7 cm đến 7,5 cm. Dùng máy ảnh này có thể chụp được ảnh rõ nét của vật cách vật kính từ

A.

một vị trí bất kỳ

B.

7,5 cm đến 105 cm

C.

7 cm đến 7,5 cm

D.

105 cm đến vô cùng

Câu 45

Một người mắt không có tật quan sát một vật qua một kính hiển vi quang học trong trạng thái mắt không điều tiết. Mắt người đó có điểm cực cận cách mắt 25 cm. Thị kính có tiêu cự f2 = 4cm và vật ở cách vật kính \(13 \over 12 \)cm. Khi đó độ bội giác của kính hiển vi bằng 75. Tiêu cự vật kính f1 và độ dài quang học δ của kính hiển vi này là

A.

f1 = 1 cm và δ = 12 cm

B.

f1 = 0,8 cm và δ = 14 cm

C.

f1 = 1,2 cm và δ = 16 cm

D.

f1 = 0,5 cm và δ = 11 cm

Câu 46

Đặt vật sáng nhỏ AB vuông góc trục chính (A nằm trên trục chính) của một thấu kính mỏng thì ảnh của vật tạo bởi thấu kính nhỏ hơn vật. Dịch chuyển vật dọc trục chính, về phía thấu kính thì ảnh lớn dần và cuối cùng bằng vật. Thấu kính đó là

A.

hội tụ.

B.

phân kì.

C.

hội tụ nếu vật nằm trong khoảng từ tiêu điểm đến vô cùng

D.

hội tụ nếu vật nằm trong khoảng từ tiêu điểm đến quang tâm của thấu kính

Câu 47

Khi một vật tiến lại gần một gương phẳng thì ảnh của vật tạo bởi gương

A.

tiến ra xa gương

B.

tiến lại gần gương và có kích thước tăng dần.

C.

tiến lại gần gương và có kích thước không đổi

D.

luôn luôn di chuyển ngược chiều với chiều di chuyển của vật

Câu 48

Một vật rắn đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì

A.

gia tốc góc luôn có giá trị âm

B.

tích vận tốc góc và gia tốc góc là số âm

C.

tích vận tốc góc và gia tốc góc là số dương

D.

vận tốc góc luôn có giá trị âm

Câu 49

Một người đang đứng ở mép của một sàn hình tròn, nằm ngang. Sàn có thể quay trong mặt phẳng nằm ngang quanh một trục cố định, thẳng đứng, đi qua tâm sàn. Bỏ qua các lực cản. Lúc đầu sàn và người đứng yên. Nếu người ấy chạy quanh mép sàn theo một chiều thì sàn

A.

quay cùng chiều chuyển động của người rồi sau đó quay ngược lại

B.

quay cùng chiều chuyển động của người

C.

quay ngược chiều chuyển động của người

D.

vẫn đứng yên vì khối lượng của sàn lớn hơn khối lượng của người.

Câu 50

Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay Δ cố định là 6 kg.m2 đang đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực 30 N.m đối với trục quay Δ. Bỏ qua mọi lực cản. Sau bao lâu, kể từ khi bắt đầu quay, bánh xe đạt tới vận tốc góc có độ lớn 100 rad/s?

A.

15 s

B.

12 s

C.

30 s

D.

20 s

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.