Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi tuyển sinh Đại học - Môn: Hóa học - Khối B - Năm 2011

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 29/08/2014
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3. Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là 11,864%. Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?

A.

10,56 gam 

B.

7,68 gam

C.

3,36 gam

D.

6,72 gam

Câu 2

Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:

A.

4

B.

2

C.

5

D.

3

Câu 3

Cho 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu được 207,55 gam hỗn hợp muối khan. Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là:

A.

31 gam

B.

32,36 gam

C.

30 gam

D.

31,45 gam

Câu 4

Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp gồm Ag và Cu (hỗn hợp X):

     (a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường)

     (b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc)

     (c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2)

     (d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3

     Thí nghiệm mà Cu bị oxi hóa còn Ag không bị oxi hóa là

A.

(a)

B.

(b)

C.

(d)

D.

(c)

Câu 5

Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là:

A.

4

B.

5

C.

6

D.

2

Câu 6

Cho phản ứng : 3 C6H5-CH=CH2 + 10 KMnO4 à  3C6H5-COOK + 3K2CO3 + 10 MnO2 + KOH + 4H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là

A.

27

B.

31

C.

24

D.

34

Câu 7

Cho dãy các oxi sau: SO2, NO2, NO, SO3, CrO3, P2O5, CO, N2O5, N2O. Số oxit trong dãy tác dụng được với H2O ở điều kiện thường là:

A.

5

B.

6

C.

8

D.

7

Câu 8

Để luyện được 800 tấn gang có hàm lượng sắt 95% , cần dùng x tấn quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 (còn lại là tạp chất không chứa sắt). Biết rằng lượng sắt bị hao hụt trong quá trình sản xuất là 1%. Giá trị của x là:

A.

959,59

B.

1311,90

C.

1394,90

D.

1325,16

Câu 9

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A.

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

B.

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

C.

Dung dịch NaOH (đun nóng)

D.

H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

Câu 10

Cho các phản ứng:

(a) Sn + HCl (loãng)   →                                                 (b) FeS + H2SO4 (loãng)  →

(c) MnO2 + HCl (đặc)                                                (d) Cu + H­2SO4 (đặc)

(e) Al + H2SO4 (loãng)    →                                          (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4  →   

Số phản ứng mà H+ của axit đóng vai trò oxi hóa là:

A.

3

B.

6

C.

2

D.

5

Câu 11

Cho sơ đồ phản ứng :

1) X + O2            axit cacboxylic Y1

(2) X + H2                ancol Y2

(3) Y1 + Y2                 Y3 + H2O

 Biết Y3 có công thức phân tử C6H10O2. Tên gọi của X là:

A.

anđehit acrylic

B.

anđehit propionic

C.

anđehit metacrylic

D.

andehit axetic

Câu 12

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung NH4NO3 rắn

(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)

(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3

(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư).

(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

(h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng).

(i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư) , đun nóng

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là:

A.

2

B.

6

C.

5

D.

4

Câu 13

Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3- và 0,02 mol SO42-. Cho 120 ml dung dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết ủa. Giá trị của z, t lần lượt là

A.

0,020 và 0,012

B.

0,020 và 0,120

C.

0,012 và 0,096

D.

0,120 và 0,020

Câu 14

Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là:

A.

Na, K, Ba

B.

Mg, Ca, Ba

C.

Na, K , Ca

D.

Li , Na, Mg

Câu 15

Phát biểu nào sau đây là sai?

A.

Tinh thể nước đá, tinh thể iot đều thuộc loại tinh thể phân tử

B.

Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion đều có 6 ion ngược dấu gần nhất

C.

Tất cả các tinh thể phân tử đều khó nóng chảy và khó bay hơi

D.

Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị.

Câu 16

Để hiđro hóa hoàn toàn 0,025 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit có khối lượng 1,64 gam, cần 1,12 lít H2 (đktc). Mặt khác, khi cho cũng lượng X trên phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 8,64 gam Ag. Công thức cấu tạo của hai anđehit trong X là

A.

OHC-CH2-CHO và OHC-CHO

B.

H-CHO và OHC-CH2-CHO

C.

CH2=C(CH3)-CHO và OHC-CHO

D.

CH2=CH-CHO và OHC-CH2-CHO

Câu 17

Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng thêm m gam. Giá trị của m là:

A.

5,85

B.

3,39

C.

6,6

D.

7,3

Câu 18

Nhiệt phân 4,385 gam hỗn hợp X gồm KClO3  và KMnO4, thu được O2 và m gam chất rắn gồm K2MnO4, MnO2 và KCl . Toàn bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu được 0,896 lít hỗn hợp khí Y (đktc) có tỉ khối so với H2 là 16. Thành phần % theo khối lượng của KMnO4 trong X là

A.

62,76%

B.

74,92%

C.

72,06%

D.

27,94%

Câu 19

Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và H2. Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Hòa tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Phần trăm thể tích khí CO trong X là

A.

18,42%

B.

28,57%

C.

14,28%

D.

57,15%

Câu 20

Hòa tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi thêm tiếp dung dịch chất Y thì thu được chất Z (làm vẩn đục dung dịch). Các chất X, Y, Z lần lượt là

A.

phenol, natri hiđroxit, natri phenolat

B.

natri phenolat, axit clohiđric, phenol

C.

phenylamoni clorua, axit clohiđric, anilin

D.

anilin, axit clohiđric, phenylamoni clorua

Câu 21

Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4 : 1) vào 30 ml dung dịch gồm H2SO4 0,5M và HNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O2 thu được hỗn hợp khí Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với H2O, thu được 150 ml dung dịch có pH = z. Giá trị của z là:

A.

1

B.

3

C.

2

D.

4

Câu 22

Cho cân bằng hóa học sau: 2SO2 (k) + O2 (k)         2SO3 (k) ; DH < 0

Cho các biện pháp : (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

A.

(2), (3), (4), (6)

B.

(1), (2), (4)

C.

(1), (2), (4), (5)

D.

(2), (3), (5)

Câu 23

Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3 x mol/lít và Al2(SO4)3 y mol/lít tác dụng với 612 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa. Mặt khác, khi cho 400 ml E tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa. Tỉ lệ x : y là

A.

4 : 3

B.

3 : 4

C.

7 : 4

D.

3 : 2

Câu 24

Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là 22 . Hỗn hợp khí Y gồm metylamin và etylamin có tỉ khối so với H2 là 17,833. Để đốt cháy hoàn toàn V1 lít Y cần vừa đủ V2 lít X (biết sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2, các chất khí khi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Tỉ lệ V1 : V2 là:

A.

3 : 5

B.

5 : 3

C.

2 : 1

D.

1 : 2

Câu 25

Hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức Y và Z (biết phân tử khối của Y nhỏ hơn của Z). Cho 1,89 gam X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 18,36 gam Ag và dung dịch E. Cho toàn bộ E tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được 0,784 lít CO2 (đktc). Tên của Z là

A.

anđehit propionic

B.

anđehit butiric

C.

anđehit axetic

D.

anđehit acrylic

Câu 26

Cho các phát biểu sau:

(a) Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì X là anken

(b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon

(c) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.

(d) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau

(e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định

(g) Hợp chất C9H14BrCl có vòng benzen trong phân tử

Số phát biểu đúng là

A.

4

B.

3

C.

2

D.

5

Câu 27

Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

A.

(C6H5)2NH và C6H5CH2OH

B.

C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3

C.

(CH3)3COH và (CH3)3CNH2

D.

(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2

Câu 28

Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: \(37\\ 17\) Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là \(35 \\17\)Cl .Thành phần % theo khối lượng của \(37\\ 17\) Cl  trong HClO4

A.

8,92%

B.

8,43%

C.

8,56%

D.

8,79%

Câu 29

Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:

A.

Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl

B.

Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3

C.

Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl

D.

Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3

Câu 30

Chia hỗn hợp gồm hai đơn chức X và Y (phân tử khối của X nhỏ hơn của Y) là đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau:

- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O

- Đun nóng phần 2 với H2SO4 đặc ở 1400C tạo thành 1,25 gam hỗn hợp ba ete. Hóa hơi hoàn toàn hỗn hợp ba ete trên, thu được thể tích của 0,42 gam N2 (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)

Hiệu suất của phản ứng tạo ete của X, Y lần lượt là:

A.

30% và 30%

B.

25% và 35%

C.

40% và 20%

D.

20% và 40%

Câu 31

Thực hiện các phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm m gam Al và 4,56 gam Cr2O3 (trong điều kiện không có O2), sau khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch HCl (loãng, nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,016 lít H2 (đktc). Còn nếu cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch NaOH (đặc, nóng), sau khi phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng là:

A.

0,06 mol

B.

0,14 mol

C.

0,08 mol

D.

0,16 mol

Câu 32

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.

Để phân biệt benzen, toluen  và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom.

B.

Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm.

C.

Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín.

D.

Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm

-COOH của axit và H trong nhóm -OH của ancol.

Câu 33

Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?

A.

2

B.

1

C.

4

D.

3

Câu 34

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH x mol/lít , sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa. Giá trị của x là:

A.

1,0

B.

1,4

C.

1,2

D.

1,6

Câu 35

Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?

A.

2

B.

1

C.

4

D.

3
 

Câu 36

Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được 2,16 gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là:

A.

25%

B.

27,92%

C.

72,08%

D.

75%

Câu 37

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là:

A.

6

B.

3

C.

4

D.

5

Câu 38

Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol : (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:

A.

(3), (1), (2)

B.

(1), (2), (3)

C.

(2) , (3) , (1)

D.

(2), (1), (3)

Câu 39

Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon). Đốt cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp M, thu được 3x mol CO2 và 1,8x mol H2O. Phần trăm số mol của anđehit trong hỗn hợp M là:

A.

20%

B.

50%

C.

40%

D.

30%

Câu 40

Số đồng phân cấu tạo của C5H10 phản ứng được với dung dịch brom là:

A.

8

B.

9

C.

5

D.

7

Câu 41

X là hỗn hợp gồm H2 và hơi của hai anđehit (no, đơn chức, mạch hở, phân tử đều có số nguyên tử C nhỏ hơn 4), có tỉ khối so với heli là 4,7. Đun nóng 2 mol X (xúc tác Ni), được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với heli là 9,4. Thu lấy toàn bộ các ancol trong Y rồi cho tác dụng với Na (dư), được V lít H2 (đktc). Giá trị lớn nhất của V là 

A.

22,4

B.

5,6 

C.

11,2

D.

13,44

Câu 42

Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được 2,16 gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là

A.

25%

B.

27,92%

C.

72,08%

D.

75%

Câu 43

Phát biểu nào sau đây là sai?

A.

Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng.

B.

Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ.

C.

Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa

D.

Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ.

Câu 44

Cho dãy các chất: SiO2, Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH( đặc, nóng) là

A.

6

B.

3

C.

5

D.

4

Câu 45

Số đồng phân cấu tạo của C5H10 phản ứng được với dung dịch brom là:

A.

8

B.

9

C.

5

D.

7

Câu 46

Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,24M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Giá trị của m là

A.

32,50

B.

20,80

C.

29,25

D.

48,75

Câu 47

Nhiệt phân một lượng AgNO3 được chất rắn X và hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn bộ Y vào một lượng dư H2O, thu được dung dịch Z. Cho toàn bộ X vào Z, X chỉ tan một phần và thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của X đã phản ứng là

A.

25%

B.

60%

C.

70%

D.

75%

Câu 48

Cho butan qua xúc tác ( ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp X gồm C4H10, C4H8, C4H6, H2. Tỉ khối của X so với butan là 0,4. Nếu cho 0,6 mol X vào dung dịch brom (dư) thì số mol brom tối đa phản ứng là

A.

0,48 mol

B.

0,36 mol

C.

0,60 mol

D.

0,24 mol

Câu 49

Trong quả gấc chín rất giàu hàm lượng:

A.

ete của vitamin A

B.

este của vitamin A

C.

β-caroten

D.

vitamin A

Câu 50

Cho các phát biểu sau:

  1. Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
  2. Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
  3. Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một
  4. Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2
  5. Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
  6. Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen
  7. Số phát biểu đúng là
A.

5

B.

4

C.

3

D.

2

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.