Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi tuyển sinh Đại Học năm 2008 khối A môn : Vật Lý

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 15/09/2014
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Hạt nhân biến đổi thành hạt nhân  do phóng xạ

A.

\(\alpha\)\(\beta^-\)

B.

\(\beta^-\)

C.

\(\alpha\)

D.

\(\beta^+\)

Câu 2

Đối với sự lan truyền sống điện từ thì

A.

vectơ cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\) cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\) vuông góc với vectơ cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\).

B.

vectơ cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\) và vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\) luôn cùng phương với phương truyền sóng.

C.

vectơ cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\) và vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\) luôn vuông góc với phương truyền sóng.

D.

vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\) cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\) vuông góc với vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\).

Câu 3

Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của

A.

một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn  (êlectron).

B.

một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó.

C.

các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau

D.

một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.

Câu 4

Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày. Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ) của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?

A.

25%.

B.

75%.

C.

12,5%.

D.

87,5%.

Câu 5

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A.

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

B.

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

C.

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

D.

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

Câu 6

Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số là f1, f2 (với f1 < f2) vào một quả cầu kim loại đặt cô lập thì đều xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V1, V2. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là

A.

(V1 + V2).

B.

|V­1 – V2|

C.

V2

D.

V1

Câu 7

Phát biểu nào sao đây là sai khi nói về độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ)?

A.

Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ.

B.

Đơn vị đo độ phóng xạ là becơren.

C.

Với mỗi lượng chất phóng xạ xác định thì độ phóng xạ tỉ lệ với số nguyên tử của lượng chất đó.

D.

Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc nhiệt độ của lượng chất đó.

Câu 8

Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là \(\pi \over 3\). Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng \(\sqrt 3\) lần hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên là

A.

0

B.

\(\pi \over 2\)

C.

\( -{\pi \over 3}\)

D.

\(2\pi \over 3\)

Câu 9

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là

A.

4,9 mm.

B.

19,8 mm.

C.

9,9 mm.

D.

29,7 mm.

Câu 10

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2\(\pi ^2\) = 10. Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là

A.

\(4 \over 15\) s

B.
 
\(7 \over 30\) s
C.
 
\(3 \over 10\) s
D.
 
\(1 \over 30\) s
Câu 11

Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện. Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha \(\pi \over 2\) so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện là

A.

R2 = ZC(ZL – ZC).

B.

R2 = ZC(ZC – ZL).

C.

R2 = ZL(ZC – ZL).

D.

R2 = ZL(ZL – ZC).

Câu 12

Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d. Biết tần số f, bước sóng l và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = asin2\(\pi\)ft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là

A.

\(u_o (t) = a sin 2 \pi ( ft - {d \over \lambda})\)

B.

\(u_o (t) = a sin 2 \pi ( ft + {d \over \lambda})\)

C.

\(u_o (t) = a sin \pi ( ft - {d \over \lambda})\)

D.

\(u_o (t) = a sin \pi ( ft + {d \over \lambda})\)

Câu 13

Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô , nếu biết bước sóng dài nhất của vạch quang phổ trong dãy Laiman là l1 và bước sóng của vạch kề với nó trong dãy này là l2 thì bước sóng la của vạch quang phổ Ha trong dãy Banme là

A.

\((\lambda1 + \lambda2).\)

B.

\({\lambda1. \lambda2} \over {\lambda1- \lambda2}\)

C.

\((\lambda1 - \lambda2).\)

D.

\({\lambda1. \lambda2} \over {\lambda1+ \lambda2}\)

Câu 14

Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Vận tốc truyền sóng trên dây là

A.

8 m/s.

B.

4 m/s.

C.

12 m/s.

D.

16 m/s.

Câu 15

Hạt nhân \(^{10}_ 4Be\)có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtrôn (nơtron) mn = 1,0087u, khối lượng của prôtôn (prôton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân \(^{10}_ 4Be\) là 

A.

0,6321 MeV.

B.

63,2152 MeV.

C.

6,3215 MeV.

D.

632,1531 MeV.

Câu 16

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là \(\pi \over 3\) và \(-{\pi \over 6}\). Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng

A.

\(-{\pi \over 2}\)

B.

\(\pi \over 4\)

C.

\(\pi \over 6\)

D.

\(\pi \over 12\)

Câu 17

Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế \(u = 220 \sqrt 2 cos ( \omega t - { \pi \over 2})\)(V) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là \(i = 2\sqrt 2 cos ( \omega t - { \pi \over 4})\)(A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là

A.

440W.

B.

\( 220 \sqrt 2 \) W

C.
 
\(440 \sqrt 2 \) W
D.

220 W

Câu 18

Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện có tần số góc \(1 \over \sqrt {LC}\) chạy qua đoạn mạch thì hệ số công suất của đoạn mạch này

 

A.

phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch.

B.

bằng 0.

C.

phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch.

D.

bằng 1.

Câu 19

Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm

A.

\(t = { T \over 6}\)

B.

\(t = { T \over 4}\)

C.

\(t = { T \over 8}\)

D.

\(t = { T \over 2}\)

Câu 20

Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U = 25 kV. Coi vận tốc ban đầu của chùm êlectrôn (êlectron) phát ra từ catốt bằng không. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, điện tích nguyên tố bằng 1,6.10-19C. Tần số lớn nhất của tia Rơnghen do ống này có thể phát ra là

A.

60,380.1018Hz.

B.

6,038.1015Hz.

C.

60,380.1015Hz.

D.

6,038.1018Hz.

Câu 21

Tia Rơnghen có 

A.

cùng bản chất với sóng âm.

B.

bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

C.

cùng bản chất với sóng vô tuyến.

D.

điện tích âm.

Câu 22

Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm

A.

tụ điện và biến trở.

B.

cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.

C.

điện trở thuần và tụ điện.

D.

điện trở thuần và cuộn cảm.

Câu 23

Trong nguyên tử hiđrô , bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng N là

A.

47,7.10-11m.

B.

21,2.10-11m.

C.

84,8.10-11m.

D.

132,5.10-11m.

Câu 24

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình \(x = 3 sin ( 5 \pi t + {\pi \over 6})\) (x tính bằng cm và t tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t=0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x=+1cm

A.

7 lần.

B.

6 lần.

C.

4 lần.

D.

5 lần.

Câu 25

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

A.

Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.

B.

Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.

C.

Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.

D.

Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.

Câu 26

Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là

A.

âm mà tai người nghe được.

B.

nhạc âm

C.

hạ âm.

D.

siêu âm.

Câu 27

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần?

A.

Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.

B.

Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.

C.

Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động.

D.

Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện trong mạch.

Câu 28

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa. Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và \(2 \sqrt 3\) m/s2. Biên độ dao động của viên bi là

A.

16 cm

B.

4 cm

C.

\(4 \sqrt 3\) cm

D.

\(10 \sqrt 3\)

Câu 29

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

A.

Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím.

B.

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

C.

Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ.

D.

Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc.

Câu 30

Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc \(\omega\) chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 31

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?

A.

Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.

B.

Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.

C.

Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.

D.

Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.

Câu 32

Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = asin\(\omega\)t và uB = asin(\(\omega\)t +\(\pi\)). Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng

A.

0

B.

\(a \over 2\)

C.

a

D.

2a

Câu 33

Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng). Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị \(I_o \over 2\) thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điển là

A.

\({3 \over 4}U_o\)

B.

\({\sqrt3 \over 2}U_o\)

C.

\({1 \over 2}U_o\)

D.
 
\({\sqrt3 \over 4}U_o\)
Câu 34

Khi có hiện tượng quang điện xảy ra trong tế bào quang điện, phát biểu nào sau đâu là sai?

A.

Giữ nguyên chùm sáng kích thích, thay đổi kim loại làm catốt thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện thay đổi

B.

Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm tần số của ánh sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện giảm.

C.

Giữ nguyên tần số của ánh sáng kích thích và kim loại làm catốt, tăng cường độ chùm sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện tăng.

D.

Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm bước sóng của ánh sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện tăng.

Câu 35

Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B có khối lượng mB và hạt a có khối lượng ma . Tỉ số giữa động năng của hạt nhân B và động năng của hạt a ngay sau phân rã bằng

A.

\({m_\alpha} \over m_{B}\)

B.
 
\(({{m_B} \over m_{\alpha}})^2\)
 
C.

\({m_B} \over m_{\alpha}\)

D.

\(({{m_\alpha} \over m_{B}})^2\)

Câu 36

Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 104 rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là 10−9 C. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10−6 A thì điện tích trên tụ điện là 

A.

6.10−10C

B.

8.10−10C          

C.

2.10−10C

D.

4.10−10C

Câu 37

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos\(\omega\)t có U0 không đổi và \(\omega\) thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Thay đổi w thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi \(\omega\) = \(\omega_1\)bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi \(\omega\) = \(\omega_2\). Hệ thức đúng là

A.

\(\omega_1\) + \(\omega_2\) = \(2 \over LC\)

B.

\(\omega_1\). \(\omega_2\) = \(2 \over LC\)

C.

\(\omega_1\) + \(\omega_2\) = \(2 \over \sqrt{ LC}\)

D.

\(\omega_1\). \(\omega_2\) = \(1 \over \sqrt{ LC}\)

Câu 38

Hạt nhân phóng xạ và biến thành một hạt nhân  bền. Coi khối lượng của hạt nhân X, Y bằng số khối của chúng tính theo đơn vị u. Biết chất phóng xạ có chu kì bán rã là T. Ban đầu có một khối lượng chất , sau 2 chu kì bán rã thì tỉ số giữa khối lượng của chất Y và khối lượng của chất X là 

A.

B.

C.

D.

Câu 39

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha ?

A.

Khi cường độ dòng điện trong một pha bằng không thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại khác không

B.

Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo được từ trường quay

C.

Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thông gồm ba dòng điện xoay chiều một pha, lệch pha nhau góc \(\pi \over 3\)

D.

Khi cường độ dòng điện trong một pha cực đại thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại cực tiểu.

Câu 40

Đoạn mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là U, cảm kháng ZL, dung kháng ZC (với ZC ¹ ZL) và tần số dòng điện trong mạch không đổi. Thay đổi R đến giá trị R0 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại Pm, khi đó 

A.

R0 = ZL + ZC.

B.

\(P_m ={U^2 \over R_o}\)

C.

\(P_m ={Z_L^2 \over Z_C}\)

D.

\(R_o = |Z_L - Z_C|\)

Câu 41

Vật sáng AB có dạng một đoạn thẳng, đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một thấu kính, tạo ra ảnh A1B1 = 4cm rõ nét trên màn. Giữ vật và màn cố định, di chuyển thấu kính dọc theo trục chính đến một vị trí khác thì lại thu được ảnh A2B2 = 6,25 cm rõ nét trên màn. Độ cao vật AB bằng :Vật sáng AB có dạng một đoạn thẳng, đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một thấu kính, tạo ra ảnh A1B1 = 4cm rõ nét trên màn. Giữ vật và màn cố định, di chuyển thấu kính dọc theo trục chính đến một vị trí khác thì lại thu được ảnh A2B2 = 6,25 cm rõ nét trên màn. Độ cao vật AB bằng :

A.

5 cm

B.

25 cm

C.

1,56 cm

D.

5,12 cm

Câu 42

Một kính hiển vi quang học gồm vật kính và thị kính có tiêu cự lần lượt là 0,5 cm và 4 cm. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng 20 cm. Một người mắt không có tật, có điểm cực cận cách mắt 25 cm, sử dụng kính hiển vi này để quan sát một vật nhỏ. Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực là :

A.

25,25

B.

193,75

C.

19,75 

D.

250,25

Câu 43

Nếu chùm tia sáng ló khỏi thấu kính phân kỳ mà hội tụ tại một điểm thì chùm tia tới thấu kính đó có đường kéo dài Nếu chùm tia sáng ló khỏi thấu kính phân kỳ mà hội tụ tại một điểm thì chùm tia tới thấu kính đó có đường kéo dài 

A.

giao nhau ở sau thấu kính và giao điểm trùng với tiêu điểm vật của thấu kính

B.

song song với trục chính của thấu kính

C.

giao nhau ở sau thấu kính và giao điểm cách thấu kính một khoảng lớn hơn độ tiêu cự của thấu kính.

D.

giao nhau ở sau thấu kính và giao điểm cách thấu kính một khoảng nhỏ hơn độ lớn tiêu cự của thấu kính.

Câu 44

Một kính thiên văn quang học gồm vật kính và thị kính là các thấu kính hội tụ có tiêu cự lần lượt là 1,2 m và 6 cm. Một người mắt không có tật, quan sát một thiên thể ở rất xa bằng kính thiên văn này trong trạng thái mắt không điều tiết có góc trông ảnh là 5'. Góc trông thiên thể khi không dùng kính là 

A.

0,25'

B.

0,5'      

C.

0,2'

D.

0,35'

Câu 45

Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 10 cm, điểm cực viễn cách mắt 50 cm, đeo kính có độ tụ − 2 điốp, sát mắt thì nhìn rõ vật

A.

ở xa vô cực mà không cần điều tiết    

B.

ở gần nhất cách mắt một đoạn 10 cm

C.

cách mắt 50 cm mà mắt không cần điều tiết    

D.

ở xa vô cực nhưng mắt vẫn cần điều tiết

Câu 46

Khi tịnh tiến chậm một vật AB có dạng đoạn thẳng nhỏ dọc theo và luôn vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một mắt không có tật từ xa đến điểm cực cận ở nó, thì có ảnh luôn hiện rõ trên võng mạc. Trong khi vật dịch chuyển, tiêu cự của thủy tinh thể và góc trông vật của mắt này thay đổi như thế nào ?

A.

Tiêu cự giảm, góc trông vật giảm.      

B.

Tiêu cự tăng, góc trông vật tăng.

C.

Tiêu cự tăng, góc trông vật giảm        

D.

Tiêu cự giảm, góc trông vật tăng

Câu 47

Một thấu kính mỏng bằng thủy tinh hai mặt cầu lồi, có chiết suất tuyệt đối n. Thấu kính này có độ tụ

A.

âm khi đặt trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n' > n

B.

luôn dương, không phụ thuộc vào môi trường chứa thấu kính

C.

âm khi đặt trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n' < n

D.

dương khi đặt trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n' = n

Câu 48

Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L, thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C' bằng

A.

4C

B.

C

C.

2C

D.

3C

Câu 49

Một tia sáng đơn sắc truyền từ môi trường (1) có chiết suất tuyệt đối n1 sang môi trường (2) có chiết suất tuyệt đối n2 thì tia khúc xạ lệch xa pháp tuyến hơn tia tới. Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra không nếu chiếu tia sáng theo chiều từ môi trường (2) sang môi trường (1) ?

A.

Không thể, vì môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1)

B.

Có thể, vì môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1)

C.

Không thể, vì môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1)

D.

Có thể, vì môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1)

Câu 50

<p>Cho một hệ hai thấu k&iacute;nh mỏng L<sub>1</sub> v&agrave; L<sub>2</sub> đồng trục ch&iacute;nh. L<sub>1</sub> l&agrave; thấu k&iacute;nh hội tụ c&oacute; ti&ecirc;u cự 12 cm. Tr&ecirc;n trục ch&iacute;nh, trước L<sub>1</sub> đặt một điểm s&aacute;ng S c&aacute;ch L<sub>1</sub> l&agrave; 8 cm. Thấu k&iacute;nh L<sub>2</sub> đặt tại ti&ecirc;u diện ảnh của L<sub>1</sub> . Để ch&ugrave;m s&aacute;ng ph&aacute;t ra từ S, sau khi qua hệ l&agrave; ch&ugrave;m song song với trục ch&iacute;nh th&igrave; độ tụ của thấu k&iacute;nh L<sub>2</sub> phải c&oacute; gi&aacute; trị&nbsp;</p>

 

 

 

A.

\(8 \over 3\)điốp

B.
 
\(5 \over 2\)điốp
C.
 
\(16 \over 3\)điốp
D.
 
\(25 \over 9\)điốp
Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.