Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi tuyển sinh Đại Học năm 2009 khối A môn : Vật Lý

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 15/09/2014
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 \( \mu\)H và tụ điện có điện dung 5\( \mu\)F. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là

A.

5\(\pi\).10-6s

B.

2,5\(\pi\).10-6s

C.

10\(\pi\).10-6s

D.

10-6s

Câu 2

Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?

A.

Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ

B.

Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.

C.

Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ

D.

Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn

Câu 3

Trong sự phân hạch của hạt nhân \(235 \\ 92\)U , gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.

Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh

B.

Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.

C.

Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

D.

Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

Câu 4

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy \(\pi\)2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số

A.

6 Hz

B.

3 Hz

C.

12 Hz

D.

1 Hz

Câu 5

Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

A.

hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X

B.

hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y

C.

năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau

D.

năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y

Câu 6

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A.

60 m/s

B.

10 m/s

C.

20 m/s

D.

600 m/s

Câu 7

Hạt nào sau đây không phải là hạt sơ cấp?

A.

êlectron (e-)

B.

prôtôn (p)

C.

pôzitron (e+)

D.

anpha (a)

Câu 8

Đặt điện áp u = U0cos\(\omega\)t vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng \(R \sqrt{3}\). Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó

A.

điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha \( \pi \over 6\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B.

điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha \( \pi \over 6\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

C.

trong mạch có cộng hưởng điện

D.

điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha \( \pi \over 6\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 9

Nguyên tử hiđtô ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng -13,6 eV. Để chuyển lên trạng thái dừng có mức năng lượng -3,4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng

A.

10,2 eV.

B.

-10,2 eV.

C.

17 eV.

D.

4 eV.

Câu 10

Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?

A.

3

B.

1

C.

6
 

D.

4

Câu 11

Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số là f1, f2 (với f1 < f2) vào một quả cầu kim loại đặt cô lập thì đều xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V1, V2. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là

A.

(V1 + V2).

B.

|V­1 – V2|

C.

V2

D.

V1

Câu 12

Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40\(\pi\)t (mm) và u2 = 5cos(40\(\pi\)t + \(\pi\)) (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2

A.

11

B.

9

C.

10

D.

8

Câu 13

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

A.

\(\pi \over 4\)

B.

\(\pi \over 6\)

C.

\(\pi \over 3\)

D.

\(- {\pi \over 3}\)

Câu 14

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10\(\Omega\), cuộn cảm thuần có L = \(1 \over 10\pi\) (H), tụ điện có C = \(10^{-3} \over 2\pi\)(F) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là \(u_L = 20 \sqrt{2} cos(100\pi t +{ \pi \over 4} ) \) (V). Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

A.

\(u = 40 cos(100\pi t +{ \pi \over 4} ) \) (V)

B.

\(u = 40 cos(100\pi t - { \pi \over 4} ) \) (V )

C.

\(u= 40 \sqrt{2} cos(100\pi t +{ \pi \over 4} ) \) (V)

D.

\(u= 40 \sqrt{2} cos(100\pi t - { \pi \over 4} ) \) (V)

Câu 15

Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 4cos (10t + \(\pi \over 4\) ) (cm) và x2 = 3cos (10t -  \(3\pi \over 4\) )  (cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

A.

100 cm/s

B.

50 cm/s

C.

80 cm/s

D.

10 cm/s

Câu 16

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A.

Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục

B.

Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch

C.

Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

D.

Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

Câu 17

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 W, cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(0,4 \over \pi\)(H) và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng

A.

150 V

B.

160 V

C.

100 V

D.

250 V

Câu 18

Máy biến áp là thiết bị

A.

biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

B.

có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều

C.

làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều

D.

biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

Câu 19

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

A.

luôn ngược pha nhau

B.

với cùng biên độ

C.

luôn cùng pha nhau

D.

với cùng tần số

Câu 20

Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(1 \over 4\pi\)(H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1 A. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp \(u = 150\sqrt{ 2}cos 120\pi t \) (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

A.

\(i = 5\sqrt{ 2} cos (120\pi t -{ \pi \over 4} )\) (A)

B.

\(i = 5cos (120\pi t + { \pi \over 4} )\) (A)

C.

\(i = 5\sqrt{ 2} cos (120\pi t + { \pi \over 4} )\) (A)
 

D.

\(i = 5cos (120\pi t - { \pi \over 4} )\) (A)

Câu 21

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acos\(\omega\)t. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy \(\pi\)2 =10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng

A.

50 N/m

B.

100 N/m

C.

25 N/m

D.

200 N/m

Câu 22

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(\( \omega\)t + \(\varphi\)). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là

A.

\({v ^2 \over \omega^4 } +{a^2 \over \omega^2} = A^2 \)

B.

\({v ^2 \over \omega^2 } +{a^2 \over \omega^2} = A^2 \)

C.

\({v ^2 \over \omega^2} +{a^2 \over \omega^4} = A^2 \)

D.

\({\omega^2 \over v ^2 } +{a^2 \over \omega^4} = A^2 \)

Câu 23

Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?

A.

Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số

B.

Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường

C.

Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian lệch pha nhau \(\pi \over 2\).

D.

Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm

Câu 24

Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10-19J. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là\(\lambda _1\) = 0,18 mm, \(\lambda _2\) = 0,21 mm và \(\lambda _3\) = 0,35 mm. Lấy h=6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s. Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?

A.

Hai bức xạ (\(\lambda _1\)\(\lambda _2\)).

B.

Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên.

C.

Cả ba bức xạ (\(\lambda _1\), \(\lambda _2\) và  \(\lambda _3\) ).

D.

Chỉ có bức xạ \(\lambda _1\)

Câu 25

Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì

A.

chùm sáng bị phản xạ toàn phần

B.

so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam

C.

tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần

D.

so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng

Câu 26

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

A.

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

B.

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại

C.

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

D.

tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại

Câu 27

Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M

A.

1000 lần

B.

40 lần

C.

2 lần

D.

10000 lần

Câu 28

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

A.

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

B.

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

C.

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

D.

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

Câu 29

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 mm đến 0,76mm. Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 mm còn có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác?

A.

3

B.

8

C.

7

D.

4

Câu 30

Pin quang điện là nguồn điện, trong đó

A.

hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

B.

quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

C.

cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

D.

nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

Câu 31

Quang phổ liên tục

A.

phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát

B.

phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

C.

không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

D.

phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát

Câu 32

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A.

Sóng điện từ là sóng ngang

B.

Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ

C.

Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ

D.

Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.

Câu 33

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng\(\lambda _1\) = 450 nm và \(\lambda _2\) = 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

A.

4

B.

2

C.

5

D.

3

Câu 34

Cho phản ứng hạt nhân: \(3 \\1\)T  + \(2 \\1\)D   → \(4 \\2\)He + X . Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng

A.

15,017 MeV

B.

200,025 MeV

C.

17,498 MeV

D.

21,076 MeV

Câu 35

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100 \(\Omega\). Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2. Các giá trị R1 và R2

A.

R1 = 50\(\Omega\), R2 = 100 \(\Omega\).

B.

R1 = 40\(\Omega\), R2 = 250 \(\Omega\).

C.

R1 = 50\(\Omega\), R2 = 200 \(\Omega\).

D.

R1 = 25\(\Omega\), R2 = 100 \(\Omega\).

Câu 36

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A.

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

B.

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

C.

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D.

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

Câu 37

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos\(\omega\)t có U0 không đổi và w thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Thay đổi w thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi w = w1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi \(\omega\) = \(\omega\)2. Hệ thức đúng là

A.

\(\omega _ 1 + \omega _ 2\) = \(2 \over LC\)

B.

\(\omega _ 1.\omega _ 2\) = \(1 \over LC\)

C.

\(\omega _ 1 + \omega _ 2\) = \(2 \over \sqrt{ LC}\)

D.

\(\omega _ 1.\omega _ 2\) = \(1 \over \sqrt{ LC}\)

Câu 38

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

A.

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

B.

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

C.

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

D.

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

Câu 39

Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?

A.

0,5T

B.

3T

C.

2T

D.

T

Câu 40

Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2. Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được

A.

từ \(4\pi \sqrt{ LC_1}\)  đến \(4\pi \sqrt{ LC_2}\)

B.

từ \(2\pi \sqrt{ LC_1}\)  đến   \(2\pi \sqrt{ LC_2}\)

C.

từ \(2 \sqrt{ LC_1}\) đến  \(2\sqrt{ LC_2}\)

D.

từ \(4 \sqrt{ LC_1}\) đến  \(4 \sqrt{ LC_2}\)

Câu 41

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

A.

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

B.

Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại

C.

Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím

D.

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

Câu 42

Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 0,1026 µm. Lấy h = 6,625.10-34J.s, e = 1,6.10-19 C và c = 3.108m/s. Năng lượng của phôtôn này bằng

A.

1,21 eV

B.

11,2 eV

C.

12,1 eV

D.

121 eV

Câu 43

Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy \(\pi = 3,14\). Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là

A.

20 cm/s

B.

10 cm/s

C.

0

D.

15 cm/s

Câu 44

Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là

A.

\( N_0 \over 16\)

B.

\( N_0 \over 9\)

C.

\( N_0 \over 4\)

D.

\( N_0 \over6\)

Câu 45

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là

A.

6 cm

B.

\(6\sqrt{ 2}\)cm

C.

12 cm

D.

\(12 \sqrt{ 2}\)cm

Câu 46

Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s. Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1m trên cùng một phương truyền sóng là \( \pi \over 2\)thì tần số của sóng bằng

A.

1000 Hz

B.

2500 Hz

C.

5000 Hz.

D.

1250 Hz

Câu 47

Với các hành tinh sau của hệ Mặt Trời: Hỏa tinh, Kim tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thủy tinh; tính từ Mặt Trời, thứ tự từ trong ra là

A.

Hỏa tinh, Mộc tinh, Kim tinh, Thủy tinh, Thổ tinh

B.

Kim tinh, Mộc tinh, Thủy tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh

C.

Thủy tinh, Kim tinh, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh

D.

Thủy tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh, Kim tinh, Mộc tinh

Câu 48

Một vật rắn quay quanh một trục cố định dưới tác dụng của momen lực không đổi và khác không. Trong trường hợp này, đại lượng thay đổi là

A.

Momen quán tính của vật đối với trục đó

B.

Khối lượng của vật

C.

Momen động lượng của vật đối với trục đó

D.

Gia tốc góc của vật

Câu 49

Từ trạng thái nghỉ, một đĩa bắt đầu quay quanh trục cố định của nó với gia tốc không đổi. Sau 10 s, đĩa quay được một góc 50 rad. Góc mà đĩa quay được trong 10 s tiếp theo là

A.

50 rad

B.

150 rad

C.

100 rad

D.

200 rad

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.