Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi tuyển sinh Đại Học năm 2010 khối A môn : Vật Lý

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 11/09/2014
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là

A.

1,25m0c2

B.

0,36m0c2

C.

0,25 m0c2

D.

0,225 m0c2

Câu 2

Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng trong không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 60dB, tại B là 20dB. Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là

A.

40dB

B.

34dB

C.

26dB

D.

17dB

Câu 3

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6\(\mu\)m. Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là 2,5m, bề rộng của miền giao thoa là 1,25cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là

A.

21 vân

B.

15 vân

C.

17 vân

D.

19 vân

Câu 4

Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 4\( \mu\)H và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10pF đến 640 pF. Lấy \(\pi ^2\) = 10. Chu kỳ dao động riêng của mạch này có giá trị

A.

từ 2.10-8s đến 3,6.10-7s

B.

từ 4.10-8s đến 2,4.10-7s

C.

từ 4.10-8s đến 3,2.10-7s

D.

từ 2.10-8s đến 3.10-7s

Câu 5

Khi electron ở quĩ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđro được tính theo công thức En = -\(13,6 \over n^2 \) ( eV) (n = 1, 2, 3, ....).Khi electron trong nguyên tử hidro chuyển từ quĩ đạo dừng thứ n = 3 sang quĩ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử hidro phát ra photon ứng với bức xạ có bước sóng bằng

A.

0,4350  \(\mu\)m      

B.

0,4861 \(\mu\)m     

C.

0,6576 \(\mu\)m  

D.

0,4102 \(\mu\)m  

Câu 6

Cho ba hạt nhân X, Y, Z có số nuclon tương ứng là AX, AY, AZ với AX = 2AY = 0,5AZ. Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là DEX, DEY, DEZ với  DEZ < DEX < DEY. Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là

A.

Y, X, Z

B.

Y, Z, X

C.

X, Y, Z

D.

Z, X, Y

Câu 7

Hạt nhân \(210 \\84\)PO đang đứng yên thì phóng xạ a, ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt \(\alpha\)

A.

lớn hơn động năng của hạt nhân con

B.

chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con

C.

bằng động năng của hạt nhân con

D.

nhỏ hơn động năng của hạt nhân con

Câu 8

Một chất điểm dao động điều hòa có chu kỳ T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x = \(-{A \over 2}\) ,chất điểm có tốc độ trung bình là

A.

\({3A \over 2T}\)

B.

\({6A \over T}\)

C.

\({4A \over T}\)

D.

\({9A \over T}\)

Câu 9

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc \(\alpha_0\) nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc a của con lắc bằng

A.

\(-{ \alpha _0\over \sqrt{3} }\)

B.

\(-{ \alpha _0\over \sqrt{2} }\)

C.

\({ \alpha _0\over \sqrt{2} }\)

D.

\({ \alpha _0\over \sqrt{3} }\)

Câu 10

Electron là hạt sơ cấp thuộc loại

A.

lepton

B.

hiperon

C.

mezon

D.

nuclon

Câu 11

Tia tử ngoại được dùng

A.

để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại

B.

trong y tế để chụp điện, chiếu điện

C.

để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.

D.

để tìm khuyết tật bên trong các sản phẩm bằng kim loại

Câu 12

Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng (bỏ qua hao phí) một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100V. Ở cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt n vòng dây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của nó là U, nếu tăng thêm n vòng dây thì điện áp đó là 2U. Nếu tăng thêm 3n vòng dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn này bằng

A.

100 V

B.

200 V

C.

220 V

D.

110 V

Câu 13

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng 720nm và bức xạ màu lục có bước sóng \(\lambda\) (có giá trị trong khoảng từ 500nm đến 575nm). Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục. Giá trị của \(\lambda\)

A.

500 nm

B.

520 nm

C.

540 nm

D.

560 nm

Câu 14

Dùng một proton có động năng 5,45MeV bắn vào hạt nhân \(9 \\ 4\) Be  đang đứng yên. Phản ứng tạo ra hạt nhân X và hạt nhân \(\alpha\). Hạt \(\alpha\) bay ra theo phương vuông góc với phương tới của proton và có động năng 4 MeV. Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng các hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng

A.

3,125 MeV

B.

4,225 MeV

C.

1,145 MeV

D.

2,125 MeV

Câu 15

Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Để tần số dao động riêng của mạch là \(\sqrt{5}\)f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị

A.

5C1

B.

\(C_1 \over 5\)

C.

\(\sqrt{ 5}C_1\)

D.

\(C_1 \over \sqrt{5}\)

Câu 16

Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

A.

đều có sự hấp thụ nơtron chậm

B.

đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng

C.

đều không phải là phản ứng hạt nhân

D.

đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

Câu 17

Đặt điện áp u = U\(\sqrt{ 2}\)cos\(\omega t\) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp. Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung C. Đặt \(\omega _1 = {1 \over 2\sqrt{ LC}}\).  Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc vào R thì tần số góc \(\omega \) bằng

A.

\(\omega_1 \over \sqrt{ 2}\)

B.

\(\omega_1 \over 2\sqrt{ 2}\)

C.

2\(\omega_1\)

D.

\(\omega_1 \sqrt{ 2}\)

Câu 18

Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số 6.1014Hz. Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới dây để kích thích thì chất này không thể phát quang?

A.

0,55\(\mu\)m

B.

0,45 \(\mu\)m

C.

0,38 \(\mu\)m

D.

0,40 \(\mu\)m

Câu 19

Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s. Kể cả A và B, trên dây có

A.

5 nút và 4 bụng

B.

3 nút và 2 bụng

C.

9 nút và 8 bụng

D.

7 nút và 6 bụng

Câu 20

Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất \( \Delta\)t thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kỳ dao động riêng của mạch dao động này là

A.

4\( \Delta t\)

B.

6\( \Delta t\)

C.

3\( \Delta t\)

D.

12\( \Delta t\)

Câu 21

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện, giữa hai đầu biến trở và hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R1 lần lượt là UC1, UR1 và cos\(\varphi _1\); khi biến trở có giá trị R2 thì các giá trị tương ứng nói trên là UC2, UR2 và cos\(\varphi _2\). Biết UC1 = 2UC2, UR2 = 2UR1. Giá trị của cos\(\varphi _1\) và cos\(\varphi _2\)

A.

\(cos \varphi_1 = {1 \over \sqrt{ 5}} \) ; \(cos \varphi_2 = {1 \over \sqrt{ 3}} \)

B.

\(cos \varphi_1 = {1 \over \sqrt{ 3}} \) ; \(cos \varphi_2 = {2 \over \sqrt{ 5}} \)

C.

\(cos \varphi_1 = {1 \over \sqrt{ 5}} \) ; \(cos \varphi_2 = {2 \over \sqrt{ 5}} \)

D.

\(cos \varphi_1 = {1 \over 2 \sqrt{ 2}} \) ; \(cos \varphi_2 = {1 \over \sqrt{ 2}} \)

Câu 22

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 380nm đến 760nm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng

A.

0,48 \( \mu\)m và 0,56 \( \mu\)m

B.

0,40 \( \mu\)m và 0,60 \( \mu\)m

C.

0,45 \( \mu\)m và 0,60 \( \mu\)m

D.

0,40 \( \mu\)m và 0,64\( \mu\)m

Câu 23

Đặt điện áp xoay nhiều có giá trị hiệu dụng 200V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi. Gọi N là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện. Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không. Với C = C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi và khác không khi thay đổi giá trị R của biến trở. Với C = \(C_1 \over 2\) thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng

A.

200\(\sqrt{ 2}\)V

B.

100 V

C.

200 V

D.

100\(\sqrt{ 2}\)V

Câu 24

Tại thời điểm t, điện áp u = 200\(\sqrt{2}\)cos(100\(\pi t\)  - \(\pi \over 2\) ) (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị 100\(\sqrt{2}\)V và đang giảm. Sau thời điểm đó \(1 \over 300\)s, điện áp này có giá trị là

A.

-100\(\sqrt{2}\) V

B.

-100 V

C.

100\(\sqrt{3}\)V

D.

200 V

Câu 25

Xét mạch dao động điện từ lí tưởng. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1. Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q0. Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch. Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q0) thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là

A.

2

B.

4

C.

\(1 \over 2\)

D.

\(1 \over 4\)

Câu 26

Theo tiên đề của Bo, khi electron trong nguyên tử hidro chuyển từ quĩ đạo L sang quĩ đạo K thì nguyên tử phát ra photon có bước sóng \( \lambda _{21}\), khi electron chuyển từ quĩ đạo M sang quĩ đạo L thì nguyên tử phát ra photon có bước sóng \( \lambda _{32}\), khi electron chuyển từ quĩ đạo M sang quĩ đạo K thì nguyên tử phát ra photon có bước sóng\( \lambda _{31}\). Biểu thức xác định\( \lambda _{31}\)

A.

\( \lambda_{31} = {\lambda_{32} \lambda_{21} \over \lambda_{21} - \lambda_{32} }\)

B.

\( \lambda _{31}\)\( \lambda _{32}\) - \( \lambda _{21}\)

C.

\( \lambda _{31}\)\( \lambda _{32}\)\( \lambda _{21}\)

D.

\( \lambda_{31} = {\lambda_{32} \lambda_{21} \over \lambda_{21} + \lambda_{32} }\)

Câu 27

Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM có điện trở thuần 50\(\Omega\)mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(1 \over \pi\)H, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung thay đổi được. Đặt điện áp u = U0cos100\(\pi t\) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha \(\pi \over 2\) so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM. Giá trị của C1 bằng

A.

\(8 . 10 ^{-5} \over \pi\)F

B.

\(10^{-5} \over \pi\)F

C.

\(4 . 10 ^{-5} \over \pi\)F

D.

\(2 . 10 ^{-5} \over \pi\)F

Câu 28

Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quĩ đạo K của electron trong nguyên tử hidro là r0. Khi electron chuyển từ quĩ đạo N về quĩ đạo L thì bán kính quĩ đạo giảm bớt

A.

12 r0

B.

4 r0

C.

9 r0

D.

16 r0

Câu 29

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

A.

cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

B.

cùng tần số, cùng phương

C.

có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

D.

cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

Câu 30

Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát. Khi roto của máy quay đều với tốc độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1A. Khi roto của máy quay đều với tốc độ 3n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là \(\sqrt{ 3}\)A. Nếu roto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB là

A.

\(R \over \sqrt{ 3}\)

B.

R\(\sqrt{3}\)

C.

\(2R \over \sqrt{ 3}\)

D.

2R\(\sqrt{3}\)

Câu 31

Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40\(\pi t\) và uB = 2cos(40\(\pi t\)+ \(\pi\)) (uA, uB tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30cm/s. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là

A.

19

B.

18

C.

17

D.

20

Câu 32

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điên dung C thay đổi được .Điều chỉnh C đến giá trị \(10 ^{-4} \over 4\pi \)F hoặc \(10 ^{-4} \over 2\pi \)F  thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau. Giá trị của L bằng

A.

\(1 \over 3\pi \)H

B.

\(1 \over 2\pi \)H

C.

\(3 \over \pi \)H

D.

\(2 \over \pi \)H

Câu 33

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng 0,02kg và lò xo có độ cứng 1N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt của giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10m/s2. Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là

A.

40\(\sqrt{3}\) cm/s

B.

20\(\sqrt{ 6}\) cm/s     

C.

10\(\sqrt{ 30}\) cm/s

D.

40\(\sqrt{ 2}\) cm/s

Câu 34

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ x = 3cos(\(\pi t - {5\pi \over 6}\) )(cm). Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ x = 5cos(\(\pi t - {\pi \over 6}\) )(cm) . Dao động thứ hai có phương trình li độ là

A.

\(x_2 = 8cos (\pi t + { \pi \over 6 }) (cm)\)

B.

\(x_2 = 2cos (\pi t + { \pi \over 6 }) (cm)\)

C.

\(x_2 = 2cos (\pi t - { 5\pi \over 6 }) (cm)\)

D.

\(x_2 = 8cos (\pi t - { 5\pi \over 6 }) (cm)\)

Câu 35

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

A.

và hướng không đổi

B.

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

C.

tỉ lệ với bình phương biên độ

D.

không đổi nhưng hướng thay đổi

Câu 36

Quang phổ vạch phát xạ

A.

của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch

B.

là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

C.

do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.

D.

là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục

Câu 37

Đặt điện áp u = U0cos\( \omega\)t vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2, u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ thức đúng là

A.

i = \(u_2 \over \omega L\)

B.

\(i = {u_1 \over R}\)

C.

\(i =u_3 \omega C\)

D.

\(i = {u \over R^2 + ( \omega L - {1 \over \omega C }) }\)

Câu 38

Một dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

A.

biên độ và năng lượng

B.

li độ và tốc độ

C.

biên độ và tốc độ

D.

biên độ và gia tốc

Câu 39

Một kim loại có công thoát electron là 7,2.10-19J. Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng \(\lambda_1\) = 0,18mm ; \(\lambda_2\) = 0,21mm ;\(\lambda_3\)= 0,32mm và\(\lambda_4\) = 0,35mm. Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là

A.

\(\lambda_1\), \(\lambda_2\)\(\lambda_3\)

B.

\(\lambda_1\)\(\lambda_2\)

C.

\(\lambda_2\) , \(\lambda_3\)\(\lambda_4\)

D.

\(\lambda_3\)\(\lambda_4\)

Câu 40

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ 5cm. Biết trong một chu kỳ, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100cm/s2\(T \over 3\). Lấy \(\pi ^2 \) = 10. Tần số dao động của vật là

A.

4 Hz

B.

3 Hz

C.

1 Hz

D.

2 Hz

Câu 41

Trong giờ học thực hành, học sinh mắc nối tiếp một quạt điện xoay chiều với điên trở R rồi mắc hai đầu đoạn mạch này vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 380V. Biết quạt điện này có các giá trị định mức 220V-88W và khi hoạt động đúng công suất định mức thì độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu quạt và cường độ dòng điện qua nó là \(\varphi\), với cos\(\varphi\) = 0,8. Để quạt điện này chạy đúng công suất định mức thì R bằng

A.

354\( \Omega\)

B.

361\( \Omega\)

C.

267 \( \Omega\)

D.

180\( \Omega\)

Câu 42

Cho khối lượng của proton, notron, \(40 \\18\)Ar , \(6 \\3\) Li lần lượt là: 1,0073 u ; 1,0087u; 39,9525 u; 6,0145 u và 1u = 931,5 MeV/c2. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân \(6 \\3\) Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân \(40 \\18\)Ar

A.

lớn hơn một lượng là 5,20 MeV

B.

lớn hơn một lượng là 3,42 MeV

C.

nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV

D.

nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV

Câu 43

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(\lambda\). Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng

A.

2\(\lambda\)

B.

1,5\(\lambda\)

C.

3\(\lambda\)

D.

2,5\(\lambda\)

Câu 44

Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kỳ bán rã T. Sau khoảng thời gian t = 0,5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

A.

\(N_0 \over 2\)

B.

\(N_0 \over \sqrt{ 2}\)

C.

\(N_0 \over 4\)

D.

\(N_0\sqrt{ 2}\)
 

Câu 45

Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5m. Tốc độ truyền sóng là

A.

30 m/s

B.

15 m/s

C.

12 m/s

D.

25 m/s

Câu 46

Đặt điện áp u = U0cos\(\omega\)t vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

A.

\(i = { U_0 \over \omega L } cos (\omega t + { \pi \over 2})\)

B.

\(i = { U_0 \over \omega L\sqrt{2} } cos (\omega t + { \pi \over 2})\)

C.

\(i = { U_0 \over \omega L } cos (\omega t - { \pi \over 2})\)

D.

\(i = { U_0 \over \omega L\sqrt{2} } cos (\omega t - { \pi \over 2})\)

Câu 47

Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexerin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng

A.

phản xạ ánh sáng

B.

quang - phát quang

C.

hóa - phát quang

D.

tán sắc ánh sáng

Câu 48

Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là

A.

\(1 \over 2\)

B.

3

C.

2

D.

\(1 \over 3\)

Câu 49

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01kg mang điện tích q = +5.10-6C, được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều mà vector cường độ điện trường có độ lớn E = 104 V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10m/s2, \(\pi\) = 3,14. Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là

A.

0,58 s

B.

1,99s

C.

1,40 s

D.

1,15 s

Câu 50

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng mang là 800kHz. Khi dao động âm tần có tần số 1000Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là

A.

800

B.

1000

C.

625     

D.

1600

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.