Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi tuyển sinh Đại Học năm 2011 khối A môn : Vật Lý

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 29/08/2014
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Đặt điện áp u = U\( \sqrt {2} cos 2\pi ft\) (U không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi tần số là f1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch có giá trị lần lượt là 6 \(\Omega \) và 8 \(\Omega \). Khi tần số là f2 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1. Hệ thức liên hệ giữa f1 và f2

A.

\(f_2 = {2 \over \sqrt{3}} f_1\)

B.

\(f_2 = {\sqrt{3} \over2 } f_1\)

C.

\(f_2 = {3 \over 4 } f_1\)

D.

\(f_2 = {4\over3 } f_1\)

Câu 2

Lần lượt đặc các điện áp xoay chiều u1 = U\( \sqrt {2}\)cos( 120\( \pi t\) + \(\varphi _1\)) ; u1 = U\( \sqrt {2}\)cos( 120\( \pi t\) + \(\varphi _2\))  và  u3 = U\( \sqrt {2}\)cos( 120\( \pi t\) + \(\varphi _3\)) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch có biểu thức tương ứng là :  i1 = I\( \sqrt {2}\)cos100\( \pi t\) ; i2 = I\( \sqrt {2}\)cos ( 120\( \pi t\)  + \(2 \pi \over 3\) )  và  i3= I'\( \sqrt {2}\)cos ( 110\( \pi t\)  - \(2 \pi \over 3\) ) So sánh I và I', ta có:

A.

I = I'.  

B.

I = I'\( \sqrt {2}\)
 

C.

I < I'

D.

I > I'

Câu 3

Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng là 0,02 u. Phản ứng hạt nhân này

A.

thu năng lượng 18,63 MeV

B.

thu năng lượng 1,863 MeV

C.

tỏa năng lượng 1,863 MeV

D.

tỏa năng lượng 18,63 MeV

Câu 4

Bắn một prôtôn vào hạt nhân \(7 \\ 3\)Li  đứng yên. Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống nhau bay ra với cùng tốc độ và theo các phương hợp với phương tới của prôtôn các góc bằng nhau là 600. Lấy khối lượng của mỗi hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của nó. Tỉ số giữa tốc độ của prôtôn và tốc độ độ của hạt nhân X là

A.

4

B.

\(1 \over 4\)

C.

2

D.

\(1 \over 2\)

Câu 5

Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi công thức  \(E_n = { -13,6 \over n^2 }\) (eV) (với n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 về quỹ đạo dừng n = 1 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng \( \lambda _1\). Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng n = 5 về quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng \( \lambda _2\). Mối liên hệ giữa hai bước sóng \( \lambda _1\) và  \( \lambda _2\)

A.

27\( \lambda _2\) = 128\( \lambda _1\)

B.

\( \lambda _2\) = 5\( \lambda _1\)

C.

189\( \lambda _2\) = 800\( \lambda _1\)

D.

\( \lambda _2\) = 4\( \lambda _1\)

Câu 6

Khi nói về tia \(\gamma\), phát biểu nào sau đây sai?

A.

Tia \(\gamma\) không phải là sóng điện từ

B.

Tia \(\gamma\) có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X

C.

Tia \(\gamma\) không mang điện

D.

Tia \(\gamma\) có tần số lớn hơn tần số của tia X

Câu 7

Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào

A.

hiện tượng tán sắc ánh sáng

B.

hiện tượng quang điện ngoài

C.

hiện tượng quang điện trong

D.

hiện tượng phát quang của chất rắn

Câu 8

Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11 m. Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 2,12.10-10 m. Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng

A.

L

B.

O

C.

N

D.

M

Câu 9

Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc \(\omega\) quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông gốc với trục quay của khung. Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức e = E0 cos(\(\omega t\) + \(\pi \over 2\) ) .  Tại thời điểm t = 0, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng

A.

450

B.

1800

C.

900

D.

1500

Câu 10

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là \(40 \sqrt{3}\) cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm là

A.

5 cm

B.

4 cm

C.

10 cm

D.

8 cm

Câu 11

Một chất phát quang được kích thích bằng ánh sáng có bước sóng 0,26 \(\mu m\)thì phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52 \(\mu m\). Giả sử công suất của chùm sáng phát quang bằng 20% công suất của chùm sáng kích thích. Tỉ số giữa số phôtôn ánh sáng phá quang và số phôtôn ánh sáng kích thích trong cùng một khoảng thời gian là

A.

\(4 \over 5\)

B.

\(1 \over 10\)

C.

\(1 \over 5\)

D.

\(2 \over 5\)

Câu 12

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos\(2\pi \over 3 \) t(x tính bằng cm; t tính bằng s) Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2cm lần thứ 2011 tại thời điểm

A.

3015 s

B.

6030 s

C.

3016 s

D.

6031 s

Câu 13

Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 1 \( \Omega\) vào hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r thì trong mạch có dòng điện không đổi cường độ I. Dùng nguồn điện này để nạp điện cho một tụ điện có điện dung C = 2.10-6 F. Khi điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm thuần L thành một mạch dao động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì bằng \(\pi\).10-6 s và cường độ dòng điện cực đại bằng 8I. Giá trị của r bằng

A.

0,25 \( \Omega\)

B.

1\( \Omega\)

C.

0,5\( \Omega\)

D.

2\( \Omega\)

Câu 14

Một lăng kính có góc chiết quang A = 60 (coi là góc nhỏ) được đặt trong không khí. Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang, rất gần cạnh của lăng kính. Đặt một màn ảnh E sau lăng kính, vuông góc với phương của chùm tia tới và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1,2 m. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là nđ = 1,642 và đối với ánh sáng tím là nt = 1,685. Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục quan sát được trên màn là

A.

4,5 mm

B.

10,1 mm

C.

36,9 mm

D.

5,4 mm

Câu 15

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10 cm, chu kì 2 s. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng \(1 \over 3\) thế năng là

A.

26,12 cm/s

B.

7,32 cm/s

C.

14,64 cm/s

D.

21,96 cm/s

Câu 16

Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt điện áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB. Khi đó đoạn mạch AB tiêu thụ công suất bằng 120 W và có hệ số công suất bằng 1. Nếu nối tắt hai đầu tụ điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch AM và MB có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau \( \pi \over 3\) ,công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB trong trường hợp này bằng

A.

75 W

B.

160 W

C.

90 W

D.

180 W

Câu 17

Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:

A.

tím, lam, đỏ

B.

đỏ, vàng, lam

C.

đỏ, vàng

D.

lam, tím

Câu 18

Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

A.

Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian

B.

Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

C.

Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian

D.

Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

Câu 19

Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam ta quan sát được hệ vân giao thoa trên màn. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và các điều kiện khác của thí nghiệm vẫn giữ nguyên thì

A.

khoảng vân tăng lên

B.

khoảng vân giảm xuống.

C.

vị trí vân trung tâm thay đổi

D.

khoảng vân không thay đổi.

Câu 20

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A.

Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ hoặc khúc xạ

B.

Sóng điện từ truyền được trong chân không

C.

Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn

D.

Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau

Câu 21

Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i = 0,12cos2000t  (i tính bằng A, t tính bằng s). Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng

A.

12\(\sqrt{3} V\)

B.

5\(\sqrt{14} V\)

C.

6\(\sqrt{2} V\)

D.

\(3 \sqrt {14} V\)

Câu 22

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?

A.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

B.

Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc

C.

Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang

D.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

Câu 23

Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là UA = UB = acos 50\(\pi\)t (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng ở mặt chất lỏng là 50 cm/s. Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách MO là

A.

10 cm

B.

2\( \sqrt{ 10}\) cm

C.

2\( \sqrt{ 2}\) cm

D.

2cm

Câu 24

Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2,52 s. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 3,15 s. Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là

A.

2,96 s

B.

2,84 s

C.

2,61 s

D.

2,78 s

Câu 25

Khi nói về hệ Mặt Trời, phát biểu nào sau đây sai?

A.

Sao chổi là thành viên của hệ Mặt Trời

B.

Các hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời theo cùng một chiều

C.

Hành tinh xa Mặt Trời nhất là Thiên Vương tinh

D.

Hành tinh gần Mặt Trời nhất là Thủy tinh

Câu 26

Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos10t và x2 = 10cos 10t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của chất điểm bằng

A.

0,1125 J

B.

225 J

C.

112,5 J.

D.

0,225 J

Câu 27

Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A.

2 m/s

B.

0,5 m/s.

C.

1 m/s

D.

0,25 m/s

Câu 28

Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn sơ cấp gấp hai lần số vòng dây của cuộn thứ cấp. Do sơ suất nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây. Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn tiếp thêm vào cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dung không đổi, rồi dùng vôn kế xác định tỉ số điện áp ở cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp. Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 0,43. Sau khi quấn thêm vào cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng 0,45. Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp. Để được máy biến áp đúng như dự định, học sinh này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ cấp

A.

40 vòng dây

B.

84 vòng dây

C.

100 vòng dây

D.

60 vòng dây

Câu 29

Chất phóng xạ poolooni \(210 \\84 \)Po  phát ra tia \( \alpha\) và biến đổi thành chì \(206 \\ 82\)Pb  Cho chu kì của \(210 \\84 \)Po là 138 ngày. Ban đầu (t = 0) có một mẫu pôlôni chuyên chất. Tại thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là \(1 \over 3\). Tại thời điểm t2 = t1 + 276 ngày, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là

A.

\(1 \over 15\)

B.

\(1 \over 16\)

C.

\(1 \over 9\)

D.

\(1 \over 25\)

Câu 30

Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ m1. Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí mà lò xo bị nén 8 cm, đặt vật nhỏ m2 (có khối lượng bằng khối lượng vật m1) trên mặt phẳng nằm ngang và sát với vật m1. Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động theo phương của trục lò xo. Bỏ qua mọi ma sát. Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì khoảng cách giữa hai vật m1 và m2

A.

4,6 cm

B.

2,3 cm

C.

5,7 cm

D.

3,2 cm

Câu 31

Đặt điện áp xoay chiều u = U\(\sqrt{2}\) cos100\( \pi t\)vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì thấy giá trị cực đại đó bằng 100 V và điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng 36 V. Giá trị của U là

A.

80 V

B.

136 V

C.

64 V

D.

48 V

Câu 32

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng là \(\lambda_1 = 0,42 \mu m\); \(\lambda_2 = 0,56 \mu m\) và \(\lambda_3= 0,63 \mu m\). Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số vân sáng quan sát được là

A.

21

B.

23

C.

26

D.

27

Câu 33

Đặt điện áp u = U\( \sqrt{2}\)cos\(\omega t\) vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thưc liên hệ giữa các đại lượng là

A.

\({u^2 \over U^2 } + {i^2 \over I^2 } = {1 \over 4}\)

B.

\({u^2 \over U^2 } + {i^2 \over I^2 } = 1\)

C.

\({u^2 \over U^2 } + {i^2 \over I^2 } =2\)

D.

\({u^2 \over U^2 } + {i^2 \over I^2 } = {1 \over 2}\)

Câu 34

Theo thuyết tương đối, một êlectron có động năng bằng một nửa năng lượng nghỉ của nó thì êlectron này chuyển động với tốc độ bằng

A.

2,41.108 m/s

B.

2,75.108 m/s

C.

1,67.108 m/s

D.

2,24.108 m/s

Câu 35

Đặt điện áp xoay chiều \(u = U_0cos\omega t\) (U0 không đổi và \(\omega\) thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có đọ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, với CR2 < 2L . Khi \(\omega = \omega_1\) hoặc \(\omega = \omega_2\) thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có cùng một giá trị. Khi \(\omega = \omega_0\)  thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại. Hệ thức liên hệ giữa \(\omega _1\), \(\omega _2\) và \(\omega _0\) là

A.

\(\omega_0 ={ 1 \over 2} (\omega_1 + \omega_2)\)

B.

\(\omega^2_0 ={ 1 \over 2}(\omega^2_1 + \omega^2_2)\)

C.

\(\omega _0 = \sqrt{ \omega _1 \omega _2}\)

D.

\(1 \over \omega^2_0\) = \(1 \over 2\)(\(1 \over \omega^2_1 \) + \(1 \over \omega^2_2\))

Câu 36

Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R1 = 40 \( \Omega\) mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C = \(10^{-3} \over 4\pi\) F, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc với cuộn thuần cảm. Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là: \(u_{AM} = 50 \sqrt{2} (cos 100\pi t - {7\pi \over 2} (V) \)\(u_{MB} = 150 cos 100\pi t (V)\) .Hệ số công suất của đoạn mạch AB là

A.

0,86

B.

0,84.   

C.

0,95.   

D.

0,71.

Câu 37

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm. Khoảng vân trên màn quan sát đo được là 1 mm. Từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 0,8 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng thí nghiệm là

A.

0,64 \(\mu m\)

B.

0,50 \(\mu m\)

C.

0,45\(\mu m\)

D.

0,48\(\mu m\)

Câu 38

Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi

A.

chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli

B.

chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp.

C.

cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này

D.

tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt

Câu 39

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là 1,5.10-4 s. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là

A.

2.10-4 s

B.

6.10-4 s

C.

12.10-4 s

D.

3.10-4 s

Câu 40

Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2. Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B. Tỉ số \(r_2 \over r_1\) bằng

A.

4.

B.

\(1 \over 2\)

C.

\(1 \over 4\)

D.

2

Câu 41

Công thoát êlectron của một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này có giá trị là

A.

550 nm

B.

220 nm.

C.

1057nm.

D.

661 nm

Câu 42

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là 40\( \sqrt{3}\) cm/s. Lấy \( \pi\) = 3,14. Phương trình dao động của chất điểm là

A.

x = 6cos (20t - \( \pi \over 6\)) (cm)
 

B.

x = 4cos (20t + \( \pi \over 3\)) (cm)
 

C.

x = 4cos (20t - \( \pi \over 3\)) (cm)
 

D.

x = 6cos (20t + \( \pi \over 6\)) (cm)
 

Câu 43

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc \(\alpha _0\) tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất. Giá trị của \(\alpha _0\) là

A.

3,30

B.

6,60

C.

5,60

D.

9,60.

Câu 44

Tia Rơn-ghen (tia X) có

A.

cùng bản chất với tia tử ngoại

B.

tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

C.

điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường.

D.

cùng bản chất với sóng âm

Câu 45

Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung 5 \( \mu F\). Nếu mạch có điện trở thuần 10-2 \( \Omega\), để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 12 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng

A.

72 mW.

B.

72 \( \mu\)W

C.

36\( \mu\)W

D.

36 mW

Câu 46

Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần ứng gồm bốn cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp. Suất điện động xoay chiều do máy phát sinh ra có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 100\( \sqrt{2}\) V. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây của phần ứng là \(5 \over \pi \) mWb. Số vòng dây trong mỗi cuộn dây của phần ứng là

A.

71 vòng

B.

200 vòng

C.

100 vòng

D.

400 vòng.

Câu 47

Một thiên thạch bay vào bầu khí quyển của Trái Đất, bị ma sát mạnh, nóng sáng và bốc cháy, để lại một vết sáng dài. Vết sáng dài này được gọi là

A.

sao đôi

B.

sao chổi

C.

sao băng.

D.

sao siêu mới

Câu 48

Một hạt nhân X đứng yên, phóng xạ \( \alpha\) và biến thành hạt nhân Y. Gọi m1 và m2, v1 và v2, K1 và K2 tương ứng là khối lượng, tốc độ, động năng của hạt \( \alpha\) và hạt nhân Y. Hệ thức nào sau đây là đúng?

A.

\({v_1 \over v_2} = {m_1 \over m_2} = {k_1 \over k_2}\)

B.

\({v_2 \over v_1} = {m_2 \over m_1} = {k_1 \over k_2}\)

C.

\({v_1 \over v_2} = {m_2 \over m_1} = {k_1 \over k_2}\)

D.

\({v_1 \over v_2} = {m_2 \over m_1} = {k_2 \over k_1}\)

Câu 49

Đặt điện áp xoay chiều u = U\( \sqrt{3}\)cos100\( \pi t\) (U không đổi, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(1 \over 5 \pi\) H và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng U\( \sqrt{3}\). Điện trở R bằng

A.

10\(\Omega\)

B.

\(20\sqrt{2}\Omega\)

C.

\(10\sqrt{2}\Omega\)

D.

20\(\Omega\)

Câu 50

Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Tốc độ truyền sóng là

A.

100 cm/s.

B.

80 cm/s.          

C.

85 cm/s.          

D.

90 cm/s.

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.