Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề thi tuyển sinh Đại Học năm 2012 khối A môn : Vật Lý

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; cập nhât 27/08/2014
90 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc dao động điều hòa theo  phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 5cm, ở thời điểm t + \(T \over 4\)vật có tốc độ 50cm/s. Giá trị của m bằng

A.

0,5 kg

B.

1,2 kg

C.

0,8 kg

D.

1,0 kg

Câu 2

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Gọi vTB là tốc độ trung bình của chất điểm trong một chu kì, v là tốc độ tức thời của chất điểm. Trong một chu kì, khoảng thời gian mà \(v \geq{ \pi \over 4 } v_{TB}\)

A.

\(T \over 6\)

B.

\(2T \over 3\)

C.

\(T \over3\)

D.

\(T \over 2\)

Câu 3

Laze A phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,45\(\mu m\)với công suất 0,8W. Laze B phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,60\(\mu m\) với công suất 0,6 W. Tỉ số giữa số phôtôn của laze B và số phôtôn của laze A phát ra trong mỗi giây là

A.

1

B.

\(20 \over 9\)

C.

2

D.

\(3 \over 4\)

Câu 4

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(\lambda_1\). Trên màn quan sát, trên đoạn thẳng MN dài 20 mm (MN vuông góc với hệ vân giao thoa) có 10 vân tối, M và N là vị trí của hai vân sáng. Thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(\lambda _2 = {5\lambda _1 \over 3 }\) thì tại M là vị trí của một vân giao thoa, số vân sáng trên đoạn MN lúc này là

A.

7

B.

5
 

C.

8

D.

6

Câu 5

Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

A.

đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

B.

đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng

C.

đều là phản ứng tổng hợp hạt nhân

D.

đều không phải là phản ứng hạt nhân

Câu 6

Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động đều hòa. Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là \(\Delta l\). Chu kì dao động của con lắc này là

A.

\({2\pi}{\sqrt {g \over \Delta l}}\)

B.

\({1 \over 2\pi}{\sqrt {\Delta l\over g}}\)

C.

\({1 \over 2\pi}{\sqrt {g\over \Delta l}}\)

D.

\({ 2\pi}{\sqrt {\Delta l\over g}}\)

Câu 7

Đặt điện áp u = U0cos100\(\pi\)t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần 100\( \sqrt{ 3} \Omega \)mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đoạn mạch MB chỉ có tụ điện có điện dung \(10^{-4} \over 2\pi \). Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM lệch pha \(\pi \over 3\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB. Giá trị của L bằng

A.

\(3 \over \pi \)H

B.

\(2 \over \pi \)H

C.

\(1 \over \pi \)H

D.

\( \sqrt{2}\over \pi \)H

Câu 8

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?

A.

Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng

B.

Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau

C.

Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không

D.

Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

Câu 9

Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là \(4\sqrt{2} \mu C\)và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,5\(\pi \sqrt{2 }\)A. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là

A.

\({4 \over3}\mu s\)

B.

\({16 \over3}\mu s\)

C.

\({2\over3}\mu s\)

D.

\({8\over3}\mu s\)

Câu 10

Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 10cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 75 cm/s. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm S1, bán kính S1S2, điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm S2 một đoạn ngắn nhất bằng

A.

85 mm

B.

15 mm

C.

10 mm

D.

89 mm

Câu 11

Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình x1 = A1cos(\(\pi t + {\pi \over 6 }\)) (cm) và x2 = 6cos(\(\pi t - {\pi \over 2}\))(cm)

Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình x = Acos (\(\pi t + \varphi\) ) (cm)

Thay đổi A1 cho đến khi biên độ A đạt giá trị cực tiểu thì

A.

\( \varphi ={-{\pi \over6}} rad\)

B.

\( \varphi = \pi rad\)

C.

\( \varphi ={-{\pi \over3}} rad\)

D.

\( \varphi =0rad\)

Câu 12

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với cơ năng dao động là 1 J và lực đàn hồi cực đại là 10 N. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Gọi Q là đầu cố định của lò xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp Q chịu tác dụng lực kéo của lò xo có độ lớn 5\(\sqrt{ 3 }\)N là 0,1 s. Quãng đường lớn nhất mà vật nhỏ của con lắc đi được trong 0,4 s là

A.

40 cm

B.

60 cm

C.

80 cm

D.

115 cm

Câu 13

Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, chuyển động của êlectron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều. Tỉ số giữa tốc độ của êlectron trên quỹ đạo K và tốc độ của êlectron trên quỹ đạo M bằng

A.

9

B.

2
 

C.

3

D.

4

Câu 14

Khi nói về tính chất của tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

A.

Tia tử ngoại làm iôn hóa không khí

B.

Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất

C.

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh

D.

Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ

Câu 15

Trong một phản ứng hạt nhân, có sự bảo toàn

A.

số prôtôn

B.

số nuclôn

C.

số nơtron

D.

khối lượng

Câu 16

Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có 2 nguồn âm điểm, giống nhau với công suất phát âm không đổi. Tại điểm A có mức cường độ âm 20 dB. Để tại trung điểm M của đoạn OA có mức cường độ âm là 30 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại O bằng

A.

4

B.

3

C.

5

D.

7

Câu 17

Hạt nhân urani \(238 \\92\)U sau một chuỗi phân rã, biến đổi thành hạt nhân chì \(206 \\ 82\)Pb. Trong quá trình đó, chu kì bán rã của \(238 \\92\)U biến đổi thành hạt nhân chì là 4,47.109 năm. Một khối đá được phát hiện có chứa 1,188.1020 hạt nhân \(238 \\92\)U và 6,239.1018 hạt nhân \(206 \\ 82\)Pb. Giả sử khối đá lúc mới hình thành không chứa chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của \(238 \\92\)U. Tuổi của khối đá khi được phát hiện là

A.

3,3.108 năm

B.

6,3.109 năm

C.

3,5.107 năm

D.

2,5.106 năm

Câu 18

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc\( \lambda_1\),\( \lambda_2\) có bước sóng lần lượt là 0,48 \(\mu\)m và 0,60 \(\mu\)m. Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có

A.

4 vân sáng \( \lambda_1\) và 3 vân sáng \( \lambda_2\).

B.

5 vân sáng\( \lambda_1\) và 4vân sáng \( \lambda_2\)

C.

4 vân sáng\( \lambda_1\) và 5vân sáng\( \lambda_2\).

D.

3 vân sáng\( \lambda_1\) và 4vân sáng \( \lambda_2\)

Câu 19

Tổng hợp hạt nhân heli \(4 \\2\)He từ phản ứng hạt nhân \(1 \\1\)H + \(7 \\3\)Li  → \(4 \\ 2\)He + X Mỗi phản ứng trên tỏa năng lượng 17,3 MeV. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0,5 mol heli là

A.

1,3.1024 MeV

B.

2,6.1024 MeV

C.

5,2.1024 MeV

D.

2,4.1024 MeV

Câu 20

Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng

A.

của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm

B.

của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng

C.

của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm

D.

của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng

Câu 21

Trong giờ thực hành, một học sinh mắc đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 40 W, tụ điện có điện dung C thay đổi được và cuộn dây có độ tự cảm L nối tiếp nhau theo đúng thứ tự trên. Gọi M là điểm nối giữa điện trở thuần và tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V và tần số 50 Hz. Khi điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị Cm thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu bằng 75 V. Điện trở thuần của cuộn dây là

A.

24 W.

B.

16 W.

C.

30 W.

D.

40 W.

Câu 22

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

A.

Sóng điện từ mang năng lượng

B.

Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ

C.

Sóng điện từ là sóng ngang

D.

Sóng điện từ không truyền được trong chân không

Câu 23

Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?

A.

Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha

B.

Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900

C.

Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha

D.

Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha

Câu 24

Điện năng từ một trạm phát điện được đưa đến một khu tái định cư bằng đường dây truyền tải một pha. Cho biết, nếu điện áp tại đầu truyền đi tăng từ U lên 2U thì số hộ dân được trạm cung cấp đủ điện năng tăng từ 120 lên 144. Cho rằng chi tính đến hao phí trên đường dây, công suất tiêu thụ điện của các hộ dân đều như nhau, công suất của trạm phát không đổi và hệ số công suất trong các trường hợp đều bằng nhau. Nếu điện áp truyền đi là 4U thì trạm phát huy này cung cấp đủ điện năng cho

A.

168 hộ dân

B.

150 hộ dân

C.

504 hộ dân

D.

192 hộ dân

Câu 25

Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng. Không xét các điểm bụng hoặc nút, quan sát thấy những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau 15cm. Bước sóng trên dây có giá trị bằng

A.

30 cm

B.

60 cm

C.

90 cm

D.

45 cm

Câu 26

Từ một trạm phát điện xoay chiều một pha đặt tại vị trí M, điện năng được truyền tải đến nơi tiêu thụ N, cách M 180 km. Biết đường dây có điện trở tổng cộng 80 W (coi dây tải điện là đồng chất, có điện trở tỉ lệ thuận với chiều dài của dây). Do sự cố, đường dây bị rò điện tại điểm Q (hai dây tải điện bị nối tắt bởi một vật có điện trở có giá trị xác định R). Để xác định vị trí Q, trước tiên người ta ngắt đường dây khỏi máy phát và tải tiêu thụ, sau đó dùng nguồn điện không đổi 12V, điện trở trong không đáng kể, nối vào hai đầu của hai dây tải điện tại M. Khi hai đầu dây tại N để hở thì cường độ dòng điện qua nguồn là 0,40 A, còn khi hai đầu dây tại N được nối tắt bởi một đoạn dây có điện trở không đáng kể thì cường độ dòng điện qua nguồn là 0,42 A. Khoảng cách MQ là

A.

135 km

B.

167 km

C.

45 km.

D.

90 km

Câu 27

Đặt điện áp u = U0 coswt (V) (U0 không đổi, w thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(4 \over 5\pi\)H và tụ điện mắc nối tiếp. Khi w=w0 thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch đạt giá trị cực đại Im. Khi \(\omega\) = \(\omega_1\)hoặc \(\omega\) = \(\omega_2\) thì cường độ dòng điện cực đại qua đoạn mạch bằng nhau và bằng Im. Biết \(\omega_1\) –  \(\omega_2\) =  200p rad/s. Giá trị của R bằng

A.

150\(\Omega\)

B.

200\(\Omega\)

C.

160\(\Omega\)

D.

50\(\Omega\)

Câu 28

Đặt điện áp u = U0cos\(\omega\)t vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện ; Z là tổng trở của đoạn mạch. Hệ thức đúng là

A.

i = \(u_3\omega C\)
 

B.

\(i = {U_1 \over R}\)

C.

\(i = {U_2 \over \omega L}\)

D.

\(i = {u \over Z}\)

Câu 29

Đặt điện áp u = 400cos100\(\pi\)t (u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 50 W mắc nối tiếp với đoạn mạch X. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch là 2 A. Biết ở thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu AB có giá trị 400 V; ở thời điểm t + \(1 \over 400\) (s), cường độ dòng điện tức thời qua đoạn mạch bằng không và đang giảm. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch X là  

A.

400 W

B.

200 W

C.

160 W

D.

100 W

Câu 30

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có

A.

độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên

B.

độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc

C.

độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

D.

độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

Câu 31

Hai chất điểm M và N có cùng khối lượng, dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục tọa độ Ox. Vị trí cân bằng của M và của N đều ở trên một đường thẳng qua góc tọa độ và vuông góc với Ox. Biên độ của M là 6 cm, của N là 8 cm. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa M và N theo phương Ox là 10 cm. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Ở thời điểm mà M có động năng bằng thế năng, tỉ số động năng của M và động năng của N Là

A.

\(4 \over 3\)

B.

\(3 \over 4\)

C.

\(9\over 16\)

D.

\(16 \over 9\)

Câu 32

Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó vectơ cường độ điện trường có

A.

độ lớn cực đại và hướng về phía Tây

B.

độ lớn cực đại và hướng về phía Đông

C.

độ lớn bằng không

D.

độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc

Câu 33

Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi rđ, re,  rt  lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím. Hệ thức đúng là

A.

re= rt = rđ

B.

rt < re < rđ.

C.

rđ < re < rt

D.

rt < rđ < re

Câu 34

Các hạt nhân đơteri \(2 \\1\)H ; triti \(3 \\1\)H ; heli \(4 \\2 \)He có năng lượng liên kết lần lượt là 2,22 MeV; 8,49 MeV và 28,16 MeV. Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân là

A.

\(2 \\1\)H; \(4 \\2\)He ; \(3 \\1\)H

B.

\(2 \\1\)H ; \(3 \\1\)H ; \(4 \\2\)He

C.

\(4 \\2\)He ; \(3 \\1\)H ; \(2 \\1\)H

D.

\(3 \\1\)H ; \(4 \\2\)He; \(2 \\1\)H

Câu 35

Hai điểm M, N cùng nằm trên một hướng truyền sóng và cách nhau một phần ba bước sóng. Biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. Tại một thời điểm, khi li độ dao động của phần tử tại M là 3 cm thì li độ dao động của phần tử tại N là -3 cm.Biên độ sóng bằng

A.

6 cm

B.

3cm

C.

2\(\sqrt{ 3}\) cm

D.

\(3\sqrt{ 2}\)cm

Câu 36

Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 1 m và vật nhỏ có khối lượng 100 g mang điện tích 2.10-5 C. Treo con lắc đơn này trong điện trường đều với vectơ cường độ điện trường hướng theo phương ngang và có độ lớn 5.104 V/m. Trong mặt phẳng thẳng đứng đi qua điểm treo và song song với vectơ cường độ điện trường, kéo vật nhỏ theo chiều của vectơ cường độ điện trường sao cho dây treo hợp với vectơ gia tốc trong trường \(\overrightarrow{g}\) một góc 54o rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa. Lấy g = 10 m/s2. Trong quá trình dao động, tốc độ cực đại của vật nhỏ là

A.

0,59 m/s.

B.

3,41 m/s

C.

2,87 m/s

D.

0,50 m/s

Câu 37

Đặt điện áp u = U0cos2\(\pi\)ft vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi UR, UL, UC lần lượt là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Trường hợp nào sau đây, điện áp  tức thời giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở?

A.

Thay đổi C để URmax

B.

Thay đổi R để UCmax

C.

Thay đổi L để ULmax

D.

Thay đổi f để UCmax

Câu 38

Biết công thoát êlectron của các kim loại: canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là: 2,89 eV; 2,26eV; 4,78 eV và 4,14 eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33 \(\mu m\)vào bề mặt các kim loại trên. Hiện tượng quang điện không xảy ra với các kim loại nào sau đây?

A.

Kali và đồng

B.

Canxi và bạc

C.

Bạc và đồng

D.

Kali và canxi

Câu 39

Đặt điện áp u = U0cos \( \omega t\) (U0\( \omega \) không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm một tụ điện, một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần mắc nối tiếp. Gọi M là điểm nối giữa tụ điện và cuộn cảm. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu AM bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu MB và cường độ dòng điện trong đoạn mạch lệch pha \( \pi \over 12\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Hệ số công suất của đoạn mạch MB là

A.

\(\sqrt{ 3} \over 2\)

B.

0,26

C.

0,50

D.

\(\sqrt{ 2} \over 2\)

Câu 40

Đặt điện áp u= 150\(\sqrt{2}\) cos100\(\pi t\)(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 60 ,\( \Omega\) cuộn dây (có điện trở thuần) và tụ điện. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch bằng 250 W. Nối hai bản tụ điện bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể. Khi đó, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và bằng \(50 \sqrt{ 3} V\) V. Dung kháng của tụ điện có giá trị bằng .

A.

\(60 \sqrt{3} \Omega\)

B.

\(30 \sqrt{3} \Omega\)

C.

\(15\sqrt{3} \Omega\)

D.

\(45 \sqrt{3} \Omega\)

Câu 41

Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức F = - 0,8cos 4t (N). Dao động của vật có biên độ là

A.

6 cm

B.

12 cm

C.

8 cm

D.

10 cm

Câu 42

Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hidrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôton ứng với bức xạ có tần số f1 . Khi êlectron  chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bức xạ có tần số f2. Nếu êlectron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bức xạ có tần số

A.

f3 = f1 - f2

B.

f3 = f1 +  f2

C.

\(f_3 ={\sqrt{{f^2_1}+ f^2_2}}\)

D.

\(f_3 = {f_1f_2\over f_1+ f_2}\)

Câu 43

Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

A.

màu tím và tần số f.

B.

màu cam và tần số 1,5f

C.

màu cam và tần số f.

D.

màu tím và tần số 1,5f.

Câu 44

Một hạt nhân X, ban đầu đứng yên, phóng xạ \(\alpha\) và biến thành hạt nhân Y. Biết hạt nhân X có số khối là A, hạt \(\alpha\) phát ra tốc độ v. Lấy khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó tính theo đơn vị u. Tốc độ của hạt nhân Y bằng

A.

\(4v \over A + 4\)

B.

\(2v \over A - 4\)

C.

\(4v \over A - 4\)

D.

\(2v \over A + 4\)

Câu 45

Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ xoay, có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay \(\alpha\) của bản linh động. Khi \(\alpha\) = 00, tần số dao động riêng của mạch là 3 MHz. Khi \(\alpha\)=1200, tần số dao động riêng của mạch là 1MHz. Để mạch này có tần số dao động riêng bằng 1,5 MHz thì \(\alpha\) bằng

A.

300

B.

450

C.

600

D.

900

Câu 46

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

A.

Biên độ và tốc độ

B.

Li độ và tốc độ

C.

Biên độ và gia tốc

D.

Biên độ và cơ năng

Câu 47

Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp  hiệu dụng 220V, cường độ dòng điện hiệu dụng 0,5 A và hệ số công suất của động cơ là 0,8 . Biết rằng công suất hao phí của động cơ là 11 W. Hiệu suất của động cơ (tỉ số giữa công suất hữu ích và công suất tiêu thụ toàn phần) là

A.

80%

B.

90%

C.

92,5%

D.

87,5 %

Câu 48

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(\lambda\), khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2m. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm, có vân sáng bậc 5. Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp  một đoạn bằng 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6. Giá trị của \(\lambda\) bằng

A.

0,60 \(\mu m\)

B.

0,50 \(\mu m\)

C.

\(0,45\mu m\)

D.

\(0,55\mu m\)

Câu 49

Xét các hành tinh sau đây của Hệ Mặt Trời: Thủy Tinh, Trái Đất, Thổ Tinh, Mộc Tinh. Hành tinh xa Mặt trời nhất là 

A.

Mộc Tinh

B.

Trái Đất

C.

Thủy Tinh

D.

Thổ Tinh

Câu 50

Một thanh có chiều dài riêng là 1. Cho thanh chuyển động dọc theo phương chiều dài của nó trong hệ quy chiếu quán tính có tốc độ bằng 0,8 c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không). Trong hệ quy chiếu đó, chiều dài của thanh bị co bớt 0,4 m. Giá trị của 1 là

A.

2 m

B.

1 m

C.

4 m

D.

3 m

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.