Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Trắc Nghiệm Văn học Lớp 11 Bài 3

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 20 câu hỏi; Làm trong 25 phút; cập nhât 09/07/2014
25 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

“Truyện Lục Vân Tiên” thuộc loại gì?

A.

Truyện truyền kì

B.

Truyện Nôm bác học

C.

Truyện dân gian

D.

Cả a,b,c đều sai

Câu 2

Các triều đại được nhắc đến trong lời của Qúan ông có đặc điểm gì giống nhau?

A.

Đều ở vào giai đoạn suy tàn

B.

Đều gây nhiều phiền nhiễu cho dân

C.

Có nhiều chính sách giúp cho dân an lạc

D.

Gồm a,b

Câu 3

Ông Quán đứng trên quan điểm lập trường nào để bình luận về các triều đại và con người trong quá khứ?

A.

Lập trường giai cấp

B.

Lập trường dân tộc

C.

Lập trường nhân dân

D.

Cả a, b,c

Câu 4

Ông Quán chính là hình ảnh của:

A.

Nhân dân nói chung

B.

Người nông dân

C.

Nhà nho mai danh ẩn tích

D.

Ông tiên trong truyện cổ tích xưa

Câu 5

Đặc điểm nào dưới đây không phải là thành công nghệ thuật tiêu biểu của đoạn trích?

A.

Lối dùng điệp ngữ dồn dập

B.

Sử dụng đa dạng lối nói ẩn dụ

C.

Sử dụng nhiều tiểu đối

D.

Cả b,c

Câu 6

Xét về ý có thể chia bài thơ  “Chạy giặc” thành mấy phần?

A.

Bốn phần

B.

Hai phần (6 câu đầu-2 câu cuối)

C.

Hai phần ( 4 câu đầu – 4 câu cuối)

D.

Không nên chia bài thơ thành các phần

Câu 7

Trong hai câu thơ cuối bài “ Chạy giặc”, Nguyễn Đình Chiểu đã phê phán hạng người nào trong xã hội?

A.

Những nho sing chỉ biết ôm sách vở cũ

B.

Bọn xâm lược

C.

Những người không dám đứng lên chống Pháp

D.

Những người có trách nhiệm với dân, với nước

Câu 8

Cụm từ “lơ xơ chạy” được hiểu là:

A.

Chạy một cách thất thần, không định hướng, không ai dẫn dắt

B.

Chạy tất tả ngược xuôi

C.

Xoay sở một cách vất vả để lo liệu việc gì

D.

Chạy vạy vất vả chỗ này chỗ khác để lo việc gì

Câu 9

“Bài ca phong cảnh Hương Sơn” cùng thể lọai với tác phẩm nào?

A.

“Khóc Dương Khuê” của Nguyễn Khuyến

B.

“Tự tình” của Hồ Xuân Hương

C.

“Bài ca ngắn đi trên bãi cát” của Cao Bá Quát

D.

“Bài ca ngất ngưởng” của Nguyễn Công Trứ

Câu 10

Thể loại của “Bài ca phong cảnh Hương Sơn” là:

A.

Thơ tự do

B.

Thơ thất ngôn biến thể

C.

Hát nói

D.

Cả a,b,c đều sai

Câu 11

Cảm hứng trong bài “ Hương Sơn phong cảnh ca” là:

A.

Cảm hứng tôn giáo

B.

Cảm hứng yêu thiên nhiên

C.

Hòa quyện giữa cảm hứng tôn giáo với tình yêu giang sơn đất nước tươi đẹp

D.

Hòa quyện giữa cảm hứng thiên nhiên với cảm hứng nhân vân

Câu 12

Giọng điệu chung của một bài “Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc” là gì?

A.

Giọng trầm hùng

B.

Giọng lâm li, thống thiết

C.

Giọng bi tráng

D.

Giọng ủy mị,đau thương

Câu 13

Phần nào trong bài văn tế là phần hồi tưởng về cuộc  đời của người đã khuẩt?

A.

Lung khởi

B.

Thích thực

C.

Ai vãn

D.

Kết

Câu 14

Nguyễn Đình Chiểu đã từng đậu:

A.

Cử nhân

B.

Tú tài

C.

Bảng nhãn

D.

Thám hoa

Câu 15

Sáng tác của Nguyễn Đình Chiểu tập trung vào mấy nội dung lớn?

A.

Hai

B.

Bốn

C.

Ba

D.

Năm

Câu 16

Trong mỗi cụm từ sau, cụm từ nào không phải là thành ngữ?

A.

Nước đỗ lá khoai 

B.

Chuột chạy cùng sào

C.

Cờ đến tay ai, người đó khuất

D.

Đẽo cày giữa đường

Câu 17

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của thành ngữ?

A.

Mang tính khát quát cao về nghĩa

B.

Xuất phát từ một sự kiện cụ thể trong quá khứ

C.

Có tính cân đối, hài hòa

D.

Giàu tính hình tượng

Câu 18

Sắc thái Nam Bộ độc đáo trong thơ văn Nguyễn Đình Chiểu không được thể hiện nổi bật ở điểm nào dưới đây?

A.

Những rung động tình cảm luôn mình liệt sâu xa

B.

Những nhân vật rất bộc trực, khóang đạt, hồn nhiên

C.

Ngôn ngữ, lời thơ mộc mạc, bình dị

D.

Kiểu kể chuyện mang dấu ấn của tính diễn xướng

Câu 19

Thơ văn Nguyễn Đình Chiểu có đóng góp tích cực nhất đối với văn chương Việt Nam là ở mảng:

A.

Thơ ca yêu nước

B.

Văn chính luận

C.

Văn chương trữ tình đạo đức

D.

Cả a,b,c

Câu 20

“Chiếu cầu hiền” của Quang Trung hướng lên những đối tượng nào?

A.

Các trí thức Bắc Hà

B.

Các tri thức Nam Bộ

C.

Các trí thức ở Phú Xuân

D.

Tất cả các đối tượng trên

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.