Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Kết quả bài thi số 8271

; Môn học: ; 30 câu hỏi; Làm trong 45 phút; kết thúc 26/04/2016 | 10:07:21
Điểm thi 83.3 Thang điểm 100
Họ và tên Kang's Çiuu Ngày sinh
Môn học Số câu hỏi 30
Làm trong 45 phút Kết thúc 26/04/2016 | 10:07:21

Danh sách câu hỏi thi:

Câu 1

This is a photo ______ my school.

A.

of

B.

on

C.

up

D.

by

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 2

What ______ ?

A.

does window mean

B.

mean window

C.

it means window

D.

is the meaning from window

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 3

Let’s _____ to the cinema.

A.

going

B.

to go

C.

go

D.

goes

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 4

_ ______ ?

_ From Japan.

A.

Where are you from

B.

Where do you come from

C.

Where are you coming from

D.

From where you come

Trả lời: A (Sai)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 5

Which word is the odd one out?

A.

pretty

B.

beautiful

C.

sympathetics

D.

good - looking

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 6

_ What does Ms.Julie do?

_ She’s ______ teacher at a big high school.

A.

one

B.

C.

a

D.

an

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 7

Is Elizabeth_______?

A.

your old friend

B.

an old your friend

C.

an old friend from you

D.

an old friend of yours

Trả lời: B (Sai)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 8

_ Which pencil do you want?

_ ______

A.

That one.

B.

That’s it.

C.

Here is.

D.

Yes, please

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 9

This for you and ______ are for your little sister.

A.

there

B.

this

C.

that

D.

those

Trả lời: C (Sai)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 10

Football, chess and badminton are ______

A.

maches

B.

plays

C.

athletics

D.

games

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 11

Is that ______ house?

A.

he

B.

him

C.

she

D.

her

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 12

Nam gets a letter _______ his sister every week

A.

from

B.

out

C.

on

D.

up

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 13

_ What do you do?

_ ______

A.

I’m thirteen years old

B.

I’m Bob.

C.

I’m a student.

D.

I’m in Mrs.Kim’s class.

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 14

That is ______ schoolbag

A.

my

B.

I

C.

me

D.

mine

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 15

Where ______ Lan and Mai live?

A.

is

B.

are

C.

does

D.

do

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 16

I often go ______ bed at nine o’clock.

A.

to

B.

at

C.

on

D.

in

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 17

Is ______ your desk?

A.

these

B.

that

C.

here

D.

those

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 18

Do you know _______ ?

A.

the address from them

B.

theirs address

C.

there address

D.

their address

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 19

What is this _______ English?

A.

on

B.

in

C.

for

D.

at

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 20

Which word has three syllables ?

A.

eraser

B.

teacher

C.

student

D.

street

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 21

Sit ______, please!

A.

in

B.

at

C.

on

D.

down

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 22

 _ Is this your pen ?

_ _______

A.

This is a pen.

B.

It’s apen.

C.

Yes, they are

D.

Yes, it is

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 23

_ Where does your sister live ?

_ She lives ______ a small house on King street

A.

in

B.

on

C.

with

D.

for

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 24

_ Are those his pencils ?

_ _______

A.

Yes, it’s.

B.

No, it isn’t

C.

Yes, they’re.

D.

No, they aren’t.

Trả lời: C (Sai)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 25

_ What’s her job ?

_ ______ nurse

A.

She’s

B.

She’s a

C.

Her jobs

D.

She makes a

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 26

Mary lives _______ her mother and father.

A.

to

B.

by

C.

with

D.

from

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 27

They live about twenty kilometers ______ here.

A.

away from

B.

away of

C.

near

D.

near from

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 28

Bob and Ted have a sister. _______ Jane.

A.

Their name is

B.

Her name is

C.

His name is

D.

Its name is

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 29

______ many students in your class?

A.

Have there

B.

Is it

C.

Are there

D.

Are they

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 30

I often spend two hours ______ my homework.

A.

for do

B.

doing

C.

to do

D.

for doing

Trả lời: D (Sai)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

83.3 điểm / 100
Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.