Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Kết quả bài thi số 8375

; Môn học: ; 50 câu hỏi; Làm trong 90 phút; kết thúc 02/05/2016 | 14:51:20
Điểm thi 72 Thang điểm 100
Họ và tên Trần Ngọc Dương Ngày sinh
Môn học Số câu hỏi 50
Làm trong 90 phút Kết thúc 02/05/2016 | 14:51:20

Danh sách câu hỏi thi:

Câu 1

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = A cos ωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

A.

mωA2

B.

\(1 \over 2\)mωA2

C.

2A2

D.

\(1 \over 2\)2A2

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 2

Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5 cos(ωt + 0,5π) (cm). Pha ban đầu của dao động là

A.

\(\pi\)

B.

\(0,5\pi\)

C.

\(0,25 \pi \)

D.

\(1,5\pi \)

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 3

Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là

A.

\(T = \pi \sqrt LC\)

B.

\(T = \sqrt{ 2\pi LC}\)

C.

\(T = \sqrt{ LC}\)

D.

\(T = 2\pi \sqrt{ LC}\)

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 4

Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6 cos ωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là

A.

2 cm 

B.

6 cm

C.

3 cm

D.

12 cm 

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 5

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

A.

\(2\pi \sqrt {m \over k}\)

B.

\(2\pi \sqrt {k \over m}\)

C.

\(\sqrt {m \over k}\)

D.

\(\sqrt {k \over m}\)

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 6

Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là

A.

\(220 \sqrt2 V\)

B.

100 V

C.

220 V 

D.

\(100 \sqrt2 V\)

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 7

Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

A.

Quang - phát quang.

 

B.

Quang điện ngoài.

C.

Quang điện trong

D.

Nhiệt điện.

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 8

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là

A.

\(v = \lambda f\)

B.

\(v ={ f \over \lambda}\)

C.

\(v ={ \lambda \over f}\)

D.

\(v = 2\pi f \lambda\)

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 9

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

A.

Là phương ngang. 

B.

Là phương thẳng đứng.

C.

Trùng với phương truyền sóng.

D.

Vuông góc với phương truyền sóng.

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 10

Sóng điện từ

A.

Là sóng dọc và truyền được trong chân không.

B.

Là sóng ngang và truyền được trong chân không.

C.

Là sóng dọc và không truyền được trong chân không.

D.

Là sóng ngang và không truyền được trong chân không.

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 11

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = A cos(20πt − πx) (cm), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng

A.

15 Hz.

B.

10 Hz.

C.

5 Hz.

D.

20 Hz.

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 12

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?

A.

Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn

B.

Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng

C.

Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

D.

Năng lượng của mọi loại phôtôn đều bằng nhau

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 13

Hạt nhân càng bền vững khi có

A.

Năng lượng liên kết riêng càng lớn.

B.

Số prôtôn càng lớn.

C.

Số nuclôn càng lớn.

D.

Năng lượng liên kết càng lớn.

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 14

Cường độ dòng điện I = 2cos100πt (A) có pha tại thời điểm t là

A.

50πt.

B.

100πt

C.

0

D.

70πt

Trả lời: C (Sai)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 15

Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5 cos(2πt + 0, 75π) (cm) và x2 = 10 cos(2πt + 0, 5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng

A.

0, 25π.

B.

1, 25π.

C.

0, 50π.

D.

0, 75π.

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 16

Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 6, 625.10−19 J. Biết h = 6, 625.10−34 J.s, c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là

A.

300 nm.

B.

350 nm.

C.

360 nm.

D.

260 nm.

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 17

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

A.

Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.

B.

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

C.

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

D.

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 18

Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây đúng?

A.

Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch tối nằm trên nền màu của quang phổ liên tục.

B.

Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ,ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

C.

Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.

D.

Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch cam, vạch chàm và vạch tím.

Trả lời: A (Sai)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 19

Đặt điện áp u = U0 cos ωt (với U0 không đổi, ω thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi ω = ω0

thì trong mạch có cộng hưởng điện. Tần số góc ω0

A.

\(2\sqrt LC\)

B.

\(2 \over \sqrt LC\)

C.

\(1\over \sqrt LC\)

D.

\(\sqrt LC\)

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 20

Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại

A.

Sóng trung.

B.

Sóng ngắn.

C.

Sóng dài.

D.

Sóng cực ngắn.

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 21

Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm, t tính bằng s). Động năng cực đại của vật bằng

A.

32 mJ.

B.

64 mJ.

C.

16 mJ.

D.

128 mJ.

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 22

Cho 4 tia phóng xạ: tia α, tia β+ ,tia β và tia \(\gamma\) Đi vào một miền có điện trường đều  theo phương vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là

A.

Tia \(\gamma\)

B.

Tia \(\beta ^- \)

C.

Tia \(\beta ^+\)

D.

Tia \(\alpha\)

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 23

Hạt nhân \(14 \\6\)C và hạt nhân \(14 \\ 7\) N có cùng

A.

Điện tích. 

B.

Số nuclôn. 

C.

Số prôtôn.

D.

Số nơtron.

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 24

Đặt điện áp \(u = U_0 cos 100\pi t\)  (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung  \(C = { 10^{-4}}\) (F). Dung kháng của tụ điện là

A.

150 Ω. 

B.

200 Ω.

C.

 50 Ω.

D.

100 Ω.

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 25

Đặt điện áp \(u = 200\sqrt 2 cos100 \pi t\) (V) vào hai đầu một điện trở thuần 100 Ω. Công suất tiêu thụ của điện trở bằng

A.

800 W.

B.

200 W.

C.

300 W.

D.

400 W.

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 26

Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này

A.

Không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu.

B.

Bị đổi màu.

C.

Bị thay đổi tần số.

D.

Không bị tán sắc.

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 27

Cho khối lượng của hạt nhân \(107 \\47\)Ag. là 106,8783u ,của nơtron là 1,0087u, của proton là  1,0073u. Độ hút của hạt nhân là  \(107 \\47\)Ag.

A.

0,9868u.

B.

0,6986u.

C.

0,6868u.

D.

0,9686u.

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 28

Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100 V. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

A.

0,8. 

B.

0,7. 

C.

1.

D.

0,5.

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 29

Sự phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang - phát quang?

A.

Sự phát sáng của con đom đóm.

B.

Sự phát sáng của đèn dây tóc.

C.

Sự phát sáng của đèn ống thông dụng.

D.

Sự phát sáng của đèn LED.

Trả lời: B (Sai)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 30

Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?

A.

Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại.

B.

Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

C.

Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.

D.

Tia X có tác dụng sinh lí: nó hủy diệt tế bào.

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 31

Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm 1 (đường 1) và chất điểm 2 (đường 2) như hình vẽ, tốc độ cực đại của chất điểm 2 là 4π (cm/s). Không kể thời điểm t = 0, thời điểm hai chất điểm có cùng li độ lần thứ 5 là 

A.

4,0 s

B.

3,25 s

C.

3,75 s

D.

3,5 s

Trả lời: C (Sai)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 32

Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản. Khi chiếu bức xạ có tần số f1 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ. Khi chiếu bức xạ có tần số f2 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 10 bức xạ. Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được tính theo biểu thức \(E_n = -{E_0 \over n^2}\)

(E0 là hằng số dương, n = 1,2,3,...). Tỉ số \(f_1 \over f_2\)là 

A.

\(10 \over 3\)

B.

\(27 \over 25\)

C.

\(3 \over10\)

D.

\(25 \over 27\)

Trả lời: D (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 33

Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với cùng cường độ dòng điện cực đại I0. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là

T2 = 2T1. Khi cường độ dòng điện trong hai mạch có cùng độ lớn và nhỏ hơn I0 thì độ lớn điện tích trên một bản tụ điện của mạch dao động thứ nhất là q1 và của mạch dao động thứ hai là q2.Tỉ số \(q_1 \over q_2\) là 

A.

2

B.

1,5

C.

0,5

D.

2,5

Trả lời: A (Sai)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 34

Tại nơi có g = 9, 8 m/s2 ,một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m,đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là

A.

2,7 cm/s.

B.

27,1 cm/s.

C.

1,6 cm/s.

D.

15,7 cm/s.

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 35

Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Trên dây, những điểm dao động với cùng biên độ A1 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d1 và những điểm dao động với cùng biên độ A2 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d2. Biết A1 > A2 > 0. Biểu thức nào sau đây đúng?

A.

d1 = 0,5d2

B.

d1 = 4d2

C.

d1 = 0, 25d2.

D.

d1 = 2d2.

Trả lời: A (Sai)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 36

Tại vị trí O trong một nhà máy, một còi báo cháy (xem là nguồn điểm) phát âm với công suất không đổi. Từ bên ngoài, một thiết bị xác định mức cường độ âm chuyển động thẳng từ M hướng đến O theo hai giai đoạn với vận tốc ban đầu bằng không và gia tốc có độ lớn 0,4 m/scho đến khi dừng lại tại N (cổng nhà máy). Biết NO = 10 m và mức cường độ âm (do còi phát ra) tại N lớn hơn mức cường độ âm tại M là 20 dB. Cho rằng môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Thời gian thiết bị đó chuyển động từ M đến N có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?

A.

27 s.

B.

32 s.

C.

47 s.

D.

25 s.

Trả lời: D (Sai)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 37

Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 2 cm. Trong các bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại M, bước sóng dài nhất là

A.

417 nm.

B.

570 nm.

C.

714 nm.

D.

760 nm.

Trả lời: A (Sai)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 38

Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt ở A và B cách nhau 68 mm, dao động điều hòa cùng tần số, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước. Trên đoạn AB, hai phần tử nước dao động với biên độ cực đại có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn ngắn nhất là 10 mm. Điểm C là vị trí cân bằng của phần tử ở mặt nước sao cho AC⊥BC. Phần tử nước ở C dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách BC lớn nhất bằng

A.

37,6 mm.

B.

67,6 mm.

C.

64,0 mm.

D.

68,5 mm.

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 39

Một lò xo đồng chất, tiết diện đều được cắt thành ba lò xo có chiều dài tự nhiên là l (cm), (l − 10) (cm) và (l − 20) (cm). Lần lượt gắn mỗi lò xo này (theo thứ tự trên) với vật nhỏ 

khối lượng m thì được ba con lắc có chu kì dao động riêng tương ứng là: 2s; \(\sqrt{3 } s\) và T. Biết độ cứng của các lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Giá trị của T là 

A.

1,00 s.

B.

1,28 s.

C.

1,41 s.

D.

1,50 s.

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 40

Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc: ánh sáng đỏ có bước sóng 686 nm, ánh sáng lam có bước sóng  \(\lambda\) với 450nm < \(\lambda\)< 510 nm .Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân sáng lam. Trong khoảng này có bao nhiêu vân sáng đỏ?

A.

4

B.

7

C.

5

D.

6

Trả lời: A (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 41

Đồng vị phóng xạ  \(210 \\ 84\)Po Phân rã \(\alpha\)Biến đổi thành đồng vị bền \(206\\ 82\)Pb  với chu kì bán rã là 138 ngày. Ban đầu có một mẫu  \(210 \\ 84\)Po tinh khiết .Đến thời điểm t, tổng số hạt nhân   \(\alpha\)và số hạt nhân  \(206\\ 82\)Pb   ( được tạo ra ) gấp 14 lần hạt nhân  \(210 \\ 84\)Po còn lại giá trị của t bằng 

A.

552 ngày.

B.

414 ngày.

C.

828 ngày.

D.

276 ngày.

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 42

Lần lượt đặt điện áp \(u = U\sqrt2 cos \omega t\) (U không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu của  đoạn mạch X và vào hai đầu của đoạn mạch Y; với X và Y là các đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Trên hình vẽ, PX và PY lần lượt biểu diễn quan hệ công suất tiêu thụ của X với ω và của Y với ω. Sau đó, đặt điện áp u lên hai đầu đoạn mạch AB gồm X và Y mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của hai cuộn cảm thuần mắc nối tiếp (có cảm kháng ZL1 và ZL2 ) là ZL = ZL1 + ZL2 và dung kháng của hai tụ điện mắc nối tiếp (có dung kháng ZC1 và ZC2 ) là ZC = ZC1 + ZC2  Khi ω = ω2, công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?

 

A.

14 W

B.

10 W

C.

22 W

D.

18 W

Trả lời: D (Sai)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 43

Đặt điện áp \(u = U_0 cos2\pi ft\) (U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C.

Khi f = f1 = 25\(\sqrt 2\) Hz hoặc f = f2 = 100 Hz thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có cùng giá trị U0. Khi f = f0 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở đạt cực đại. Giá trị của f0 gần giá trị nào nhất sau đây?

A.

70 Hz.

B.

80 Hz.

C.

67 Hz.

D.

90 Hz.

Trả lời: C (Sai)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 44

Trên một sợi dây OB căng ngang, hai đầu cố định đang có sóng dừng với tần số f xác định. Gọi M, N và P là ba điểm trên dây có vị trí cân bằng cách B lần lượt là 4 cm, 6 cm và 38 cm. Hình vẽ mô tả hình dạng sợi dây tại thời điểm t1 (đường 1) và \(t_2 = t_1 = {11 \over 12 f}\) (đường 2). Tại thời điểm t1, li độ của phần tử dây ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ của phần tử dây ở M là 60 cm/s. Tại thời điểm t2, vận tốc của phần tử dây ở P là

A.

\(20\sqrt 3 cm/s\)

B.

\(60 cm/s\)

C.

\(- 20\sqrt 3 cm/s\)

D.

\( - 60 cm/s\)

Trả lời: C (Sai)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 45

Lần lượt đặt các điện áp xoay chiều u1, u2 và u3 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng tần số khác nhau vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch tương ứng là: \(i_1 = I\sqrt 2 cos (150\pi t + {\pi \over 3} )\) ; \(i_2 = I\sqrt 2 cos (200\pi t + {\pi \over 3} )\) và \(i_3 = I\sqrt 2 cos (100\pi t - {\pi \over 3} )\). Phát biểu nào sau đây đúng?

A.

i2 sớm pha so với u2.

B.

i3 sớm pha so với u3.

C.

i1 trễ pha so với u1.

 

D.

 i1 cùng pha với i2.

Trả lời: B (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 46

Đặt một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 20 V vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng có tổng số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 2200 vòng. Nối hai đầu cuộn thứ cấp với đoạn mạch AB (hình vẽ); trong đó, điện trở R có giá trị không đổi, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,2 H và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung C đến giá trị \(C = {10^{-3 } \over 3\pi^2}\) (F) thì vôn kế (lí tưởng) chỉ giá trị cực đại bằng 103,9V (lấy là \(60 \sqrt 3\) V). Số vòng dây của cuộn sơ cấp là

A.

400 vòng.

B.

1650 vòng.

C.

550 vòng.

D.

1800 vòng.

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 47

Một học sinh xác định điện dung của tụ điện bằng cách đặt điện áp u = U0 cos ωt (U0 không đổi, ω = 314 rad/s) vào hai đầu một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với biến trở R. Biết \({1 \over U^2} = {2 \over U_0^2 } + {2 \over U_0^2 \omega^2 C^2 } . {1 \over R^2}\)trong đó, điện áp U giữa hai đầu R được đo bằng đồng hồ đo điện đa năng hiện số. Dựa vào kết quả thực nghiệm đo được trên hình vẽ, học sinh này tính được giá trị của C là :

 

A.

Tăng Hải Tuân

1,95.10−3 F.

B.

5, 20.10−6 F. 

C.

5, 20.10−3 F.

D.

1, 95.10−6 F.

Trả lời: B (Sai)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 48

Một lò xo nhẹ có độ cứng 20 N/m, đầu trên được treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ A có khối lượng 100 g; vật A được nối với vật nhỏ B có khối lượng 100 g bằng một sợi dây mềm, mảnh, nhẹ, không dãn và đủ dài. Từ vị trí cân bằng của hệ, kéo vật B thẳng đứng xuống dưới một đoạn 20 cm rồi thả nhẹ để vật B đi lên với vận tốc ban đầu bằng không. Khi vật B bắt đầu đổi chiều chuyển động thì bất ngờ bị tuột khỏi dây nối. Bỏ qua các lực cản, lấy g = 10 m/s2. Khoảng thời gian từ khi vật B bị tuột khỏi dây nối đến khi rơi đến vị trí được thả ban đầu là 

A.

0,03 s

B.

0,68 s

C.

0,26 s

D.

0,28 s

Trả lời: D (Sai)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 49

Bắn hạt proton có động năng 5,5 MeV vào hạt nhân \(7\\ 3\)Li đang đứng yên, gây ra phản đang đứng yên, gây ra phản ứng hạt nhân  p +  \(7\\ 3\)Li  \(\rightarrow 2 \alpha\) .Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ γ, hai hạt α có cùng động năng và bay theo hai hướng tạo với nhau góc 160o. Coi khối lượng của mỗi hạt tính theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của nó. Năng lượng mà phản ứng tỏa ra là

A.

14,6 MeV. 

B.

10,2 MeV.

C.

17,3 MeV.

D.

20,4 MeV.

Trả lời: C (Đúng)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

Câu 50

Đặt điện áp u = 400 cos 100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C thay đổi được.Khi \(C = C_1 = {10^ {-3} \over 8\pi } F\) hoặc \(C = {2 \over 3} \) thì công suất của đoạn mạch có cùng giá trị. Khi \(C = C_1 = {10^ {-3} \over 15\pi } F\) hoặc C = 0, 5Cthì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện có cùng giá trị. Khi nối một ampe kế xoay chiều (lí tưởng) với hai đầu tụ điện thì số chỉ của ampe kế là

A.

2,8 A.

B.

1,4 A.

C.

2,0 A.

D.

1,0A.

Trả lời: D (Sai)     Chi tiết     Gợi ý trả lời     Báo sai sót

72 điểm / 100
Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục
Copyright © MaTran.vn 2016. All rights reserved.