Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề khảo sát môn sinh học lớp 11 chương 2 : cảm ứng(1).

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 50 câu hỏi; Làm trong 60 phút; cập nhât 10/09/2017
60 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Ở thú ăn thịt không có đặc điểm nào dưới đây?

A.

Ruột ngắn.

B.

Manh tràng phát triển.

C.

Dạ dày đơn.

D.

Thức ăn qua ruột non được tiêu hoá hoá học và cơ học và được hấp thu.

Chi tiết

Câu 2

Cơ sở của sự uốn cong trong hướng tiếp xúc là:

A.

Do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

B.

Do sự sinh trưởng đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

C.

Do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

D.

Do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng chậm hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

Chi tiết

Câu 3

Bộ phận nào trong cây có nhiều kiểu hướng động?

A.

Hoa.

B.

Thân.

C.

Rễ.

D.

Lá.

Chi tiết

Câu 4

Những ứng động nào dưới đây là ứng động không sinh trưởng?

A.

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở.

B.

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

C.

Sự đóng mở của lá cây trinh nữ, khí khổng đóng mở.

D.

Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở.

Chi tiết

Câu 5

Hai loại hướng động chính là:

A.

Hướng động dương (Sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (Sinh trưởng về trọng lực).

B.

Hướng động dương (Sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (Sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích).

C.

Hướng động dương (Sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (Sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích).

D.

Hướng động dương (Sinh trưởng hướng tới nước) và hướng động âm (Sinh trưởng hướng tới đất).

Chi tiết

Câu 6

Các kiểu hướng động dương của rễ :

A.

Hướng đất, hướng nước, hướng sáng.

B.

Hướng đất, ướng sáng, huớng hoá.

C.

Hướng đất, hướng nước, huớng hoá.

D.

Hướng sáng, hướng nước, hướng hoá.

Chi tiết

Câu 7

Cây non mọc thẳng, cây khoẻ, lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào?

A.

Chiếu sáng từ hai hướng.        

B.

Chiếu sáng từ ba hướng.

C.

Chiếu sáng từ một hướng.      

D.

Chiếu sáng từ nhiều hướng.

Chi tiết

Câu 8

Ứng động nào không theo chu kì đồng hồ sinh học?

A.

Ứng động đóng mở khí kổng.

B.

Ứng động quấn vòng.

C.

Ứng động thức ngủ của lá.

D.

Ứng động nở hoa.

Chi tiết

Câu 9

Những ứng động nào sau đây là ứng động sinh trưởng?

A.

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí klhổng đóng mở.

B.

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

C.

Sự đóng mở của lá cây trinh nữ khí klhổng đóng mở.

D.

Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí klhổng đóng mở.

Chi tiết

Câu 10

Ứng động (Vận động cảm ứng)là:

A.

Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích.

B.

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng.

C.

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng.

D.

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định.

Chi tiết

Câu 11

Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?

A.

Tác nhân kích thích không định hướng.

B.

Có sự vận động vô hướng.

C.

Không liên quan đến sự phân chia tế bào.

D.

Có nhiều tác nhân kích thích.

Chi tiết

Câu 12

Các kiểu hướng động âm của rễ là:

A.

Hướng đất, hướng sáng.

B.

Hướng nước, hướng hoá.

C.

Hướng sáng, hướng hoá.

D.

Hướng sáng, hướng nước.

Chi tiết

Câu 13

Khi không có ánh sáng, cây non mọc như thế nào?

A.

Mọc vống lên và có màu vàng úa.

B.

Mọc bình thường và có màu xanh.

C.

Mọc vống lên và có màu xanh.

D.

Mọc bình thường và có màu vàng úa.

Chi tiết

Câu 14

Những ứng động nào dưới đây theo sức trương nước?

A.

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

B.

Sự đóng mở của lá cây trinh nữ khí klhổng đóng mở.

C.

Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí klhổng đóng mở.

D.

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí klhổng đóng mở.

Chi tiết

Câu 15

Hướng động là:

A.

Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

B.

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

C.

Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây truớc tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

D.

Hình thức phản ứng của cây truớc tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

Chi tiết

Câu 16

Thân và rễ của cây có kiểu hướng động như thế nào?

A.

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.

B.

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương. Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.

C.

Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.

D.

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

Chi tiết

Câu 17

Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?

A.

Hướng sáng.

B.

Hướng đất.

C.

Hướng nước.

D.

Hướng tiếp xúc.

Chi tiết

Câu 18

Phản xạ là gì?

A.

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.

B.

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể.

C.

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên trong hoặc bên ngoài cơ thể.

D.

Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.

Chi tiết

Câu 19

Cảm ứng của động vật là:

A.

Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

B.

Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

C.

Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

D.

Phản ứng đới với kích thích vô hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

Chi tiết

Câu 20

Hệ thần kinh của giun dẹp có:

A.

Hạch đầu, hạch thân.

B.

Hạch đầu, hạch bụng.

C.

Hạch đầu, hạch ngực.

D.

Hạch ngực, hạch bụng.

Chi tiết

Câu 21

Ý nào không đúng đối với phản xạ?

A.

Phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh.

B.

Phản xạ được thực hiện nhờ cung phản xạ.

C.

Phản xạ được coi là một dạng điển hình của cảm ứng.

D.

Phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng.

Chi tiết

Câu 22

Ý nào không đúng với cảm ứng của ruột khoang?

A.

Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể.

B.

Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích.

C.

Tiêu phí nhiều năng lượng.

D.

Tiêu phí ít năng lượng.

Chi tiết

Câu 23

Phản xạ của động vật có hệ thần kinh lưới khi bị kích thích là:

A.

Duỗi thẳng cơ thể .

B.

Co toàn bộ cơ thể.

C.

Di chuyển đi chỗ khác.

D.

Co ở phần cơ thể bị kích thích.

Chi tiết

Câu 24

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được tạo thành do:

A.

Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo chiều dài cơ thể.

B.

Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo lưng và bụng.

C.

Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo lưng.

D.

Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch được phân bố ở một số phần cơ thể.

Chi tiết

Câu 25

Ý nào không đúng với cảm ứng động vật đơn bào?

A.

Co rút chất nguyên sinh.

B.

Chuyển động cả cơ thể.

C.

Tiêu tốn năng lượng.

D.

Thông qua phản xạ.

Chi tiết

Câu 26

Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch?

A.

Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.

B.

Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.

C.

Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

D.

Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

Chi tiết

Câu 27

Thân mềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là:

A.

Hạch ngực.

B.

Hạch não.

C.

Hạch bụng.

D.

Hạch lưng.

Chi tiết

Câu 28

Hệ thần kinh của côn trùng có:

A.

Hạch đầu, hạch ngực, hạch lưng.

B.

Hạch đầu, hạch thân, hạch lưng.

C.

Hạch đầu, hạch bụng, hạch lưng.

D.

Hạch đầu, hạch ngực, hạch bụng.

Chi tiết

Câu 29

Côn trùng có hệ thần kinh nào tiếp nhận kích thích từ các giác quan và điều khiển các hoạt động phức tạp của cơ thể?

A.

Hạch não.

B.

Hạch lưng.

C.

Hạch bụng.

D.

Hạch ngực.

Chi tiết

Câu 30

Hệ thần kinh dạng lưới được tạo thành do:

A.

Các tế bào thần kinh rải rác dọc theo khoang cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.

B.

Các tế bào thần kinh phân bố đều trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.

C.

Các tế bào thần kinh rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.

D.

Các tế bào thần kinh phân bố tập trung ở một số vùng trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.

Chi tiết

Câu 31

Tốc độ cảm ứng của động vật so với thực vật như thế nào?

A.

Diễn ra ngang bằng.

B.

Diễn ra chậm hơn một chút.

C.

Diễn ra chậm hơn nhiều.

D.

Diễn ra nhanh hơn.

Chi tiết

Câu 32

Phản xạ phức tạp thường là:

A.

Phản xạ có điều kiện, trong đó có sự tham gia của một số ít tế bào thần kinh trong đó có các tế bào vỏ não.

B.

Phản xạ không điều kiện, có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh trong đó có các tế bào vỏ não.

C.

Phản xạ có điều kiện, trong đó có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh trong đó có các tế bào tuỷ sống.

D.

Phản xạ có điều kiện, trong đó có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh trong đó có các tế bào vỏ não.

Chi tiết

Câu 33

Bộ phận của não phát triển nhất là:

A.

Não trung gian.

B.

Bán cầu đại não.

C.

Tiểu não và hành não.

D.

Não giữa.

Chi tiết

Câu 34

Hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào?

A.

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

B.

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt.

C.

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm.

D.

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn.

Chi tiết

Câu 35

Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ co ngón tay?

A.

Là phản xạ có tính di truyền.

B.

Là phản xạ bẩm sinh.

C.

Là phản xạ không điều kiện.

D.

Là phản xạ có điều kiện.

Chi tiết

Câu 36

Hệ thần kinh ống được tạo thành từ hai phần rõ rệt là:

A.

Não và thần kinh ngoại biên.

B.

Não và tuỷ sống.

C.

Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên.

D.

Tuỷ sống và thần kinh ngoại biên.

Chi tiết

Câu 37

Bộ phận đóng vai trò điều khiển các hoạt động của cơ thể là:

A.

Não giữa.          

B.

Tiểu não và hành não.

C.

Bán cầu đại não.

D.

Não trung gian.

Chi tiết

Câu 38

Não bộ trong hệ thần kinh ống có những phần nào?

A.

Bán cầu đại não, não trung gian, cuống não, tiểu não và hành não.

B.

Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và trụ não.

C.

Bán cầu đại não, não trung gian, củ não sinh tư, tiểu não và hành não.

D.

Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và hành não.

Chi tiết

Câu 39

Phản xạ đơn giản thường là:

A.

Phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số lượng lớn tế bào thần kinh và thường do tuỷ sống điều khiển.

B.

Phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số ít tế bào thần kinh và thường do não bộ điều khiển.

C.

Phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số ít tế bào thần kinh và thường do tuỷ sống điều khiển.

D.

Phản xạ có điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số lượng lớn tế bào thần kinh và thường do tuỷ sống điều khiển.

Chi tiết

Câu 40

Ý nào không đúng với phản xạ không điều kiện?

A.

Thường do tuỷ sống điều khiển.

B.

Di truyền được, đặc trưng cho loài.

C.

Có số lượng không hạn chế.

D.

Mang tính bẩm sinh và bền vững.

Chi tiết

Câu 41

Ý nào không đúng với đặc điểm phản xạ có điều kiện?

A.

Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững.

B.

Có số lượng hạn chế.

C.

Không di truyền được, mang tính cá thể.

D.

Thường do vỏ não điều khiển.

Chi tiết

Câu 42

Căn cứ vào chức năng hệ thần kinh có thể phân thành:

A.

Hệ thần kinh vận điều khiển vận động hoạt động theo ý muốn và hệ thần kinh si dưỡng điều khiển các hoạt động của các cơ vân trong hệ vận động.

B.

Hệ thần kinh vận điều khiển những hoạt động của các nội quan và hệ thần kinh sinh dưỡng điều khiển những hoạt động không theo ý muốn.

C.

Hệ thần kinh vận động điều khiển những hoạt động không theo ý muốn và thần kinh kinh sinh dưỡng điều khiển những hoạt động theo ý muốn.

D.

Hệ thần kinh vận động điều khiển những hoạt động theo ý muốn và hệ thần kinh sinh dưỡng điều khiển những hoạt động không theo ý muốn.

Chi tiết

Câu 43

Điện thế nghỉ được hình thành chủ yếu do các yếu tố nào?

A.

Sự phân bố ion đồng đều, sự di chuyển của ion và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion.

B.

Sự phân bố ion không đều, sự di chuyển của ion và tính thấm không chọn lọc của màng tế bào với ion.

C.

Sự phân bố ion không đều, sự di chuyển của ion theo hướng đi ra và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion.

D.

Sự phân bố ion không đều, sự di chuyển của ion sự di chuyển của ion theo hướng đi vào và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion.

Chi tiết

Câu 44

Vì sao trạng thái điện thế nghỉ, ngoài màng mang điện thế dương?

A.

Do Na+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng bị lực hút tĩnh điện ở phía mặt trong của màng nên nằm sát màng.

B.

Do K+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng bị lực hút tĩnh điện ở phía mặt trong của màng nên nằm sát màng.

C.

Do K+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng tạo cho ở phía mặt trong của màng mang điện tích âm.

D.

Do K+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng tạo ra nồng độ của nó cao hơn ở phía mặt trong của màng.

Chi tiết

Câu 45

Vì sao K+có thể khuếch tán từ trong ra ngoài màng tế bào?

A.

Do cổng K+ mở và nồng độ bên trong màng của K+ cao.

B.

Do K+ có kích thước nhỏ.

C.

Do K+ mang điện tích dương.

D.

Do K+ bị lực đẩy cùng dấu của Na+.

Chi tiết

Câu 46

Điện thế nghỉ là:

A.

Sự không chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và ngoài màng mang điện dương.

B.

Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện dương và ngoài màng mang điện âm.

C.

Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và ngoài màng mang điện dương.

D.

Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và ngoài màng mang điện dương.

Chi tiết

Câu 47

Sự phân bố ion K+ và ion Na+ ở điện thế nghỉ trong và ngoài màng tế bào như thế nào?

A.

Ở trong tế bào, K+ có nồng độ thấp hơn và Na+ có nồng độ cao hơn so với bên ngoài tế bào.

B.

Ở trong tế bào, K+ và Na+ có nồng độ cao hơn so với bên ngoài tế bào.

C.

Ở trong tế bào, K+ có nồng độ cao hơn và Na+ có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài tế bào.

D.

Ở trong tế bào, K+ và Na+ có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài tế bào.

Chi tiết

Câu 48

Hoạt động của bơm Na+ - K+ để duy trì điện thế nghỉ như thế nào?

A.

Vận chuyển K+ từ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K+ giáp màng ngoài tế bào luôn cao và tiêu tốn năng lượng.

B.

Vận chuyển K+ từ ngoài trả vào trong màng giúp duy trì nồng độ K+ ở trong tế bào luôn tế bào luôn cao và không tiêu tốn năng lượng.

C.

Vận chuyển K+ từ ngoài trả vào trong màng giúp duy trì nồng độ K+ ở trong tế bào luôn tế bào luôn cao và tiêu tốn năng lượng.

D.

Vận chuyển Na+ từ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ Na+ giáp màng ngoài tế bào luôn thấp và tiêu tốn năng lượng.

Chi tiết

Câu 49

Vì sao sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao miêlin lại “nhảy cóc”?

A.

Vì sự thay đổi tính thấm của mang chỉ xảy ra tại các eo Ranvie.

B.

Vì đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng.

C.

Vì giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện.

D.

Vì tạo cho tốc độ truyền xung nhanh.

Chi tiết

Câu 50

Điện thế hoạt động là:

A.

Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực và tái phân cực.

B.

Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực.

C.

Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực, mất phân cực và tái phân cực.

D.

Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực và tái phân cực.

Chi tiết

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45    Câu hỏi 46    Câu hỏi 47    Câu hỏi 48    Câu hỏi 49    Câu hỏi 50   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán