Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề khảo sát môn sinh học lớp 11 chương sinh trưởng và phát triển (động vật).

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 35 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 11/09/2017
50 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Sinh trưởng của cơ thể động vật là:

A.

Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.

B.

Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào.

C.

Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể.

D.

Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể.

Chi tiết

Câu 2

Testostêrôn được sinh sản ra ở:

A.

Tuyến giáp.

B.

Tuyến yên.

C.

Tinh hoàn.

D.

Buồng trứng.

Chi tiết

Câu 3

Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là:

A.

Cá chép, gà, thỏ, khỉ.

B.

Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

C.

Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.

D.

Châu chấu, ếch, muỗi.

Chi tiết

Câu 4

Biến thái là:

A.

Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

B.

Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

C.

Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

D.

Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

Chi tiết

Câu 5

Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có:

A.

đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành nhưng khác về sinh lý.

B.

đặc điểm hình thái, cấu tạo giống và sinh lý khác với con trưởng thành.

C.

đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.

D.

đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành.

Chi tiết

Câu 6

Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái hoàn toàn là:

A.

Cá chép, gà, thỏ, khỉ.

B.

Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

C.

Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.

D.

Châu chấu, ếch, muỗi.

Chi tiết

Câu 7

: Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả:

A.

Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.

B.

Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.

C.

Người bé nhỏ hoặc khổng lồ.

D.

Các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển.

Chi tiết

Câu 8

Nhân tố quan trọng điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là:

A.

Nhân tố di truyền.

B.

Hoocmôn.

C.

Thức ăn.

D.

Nhiệt độ và ánh sáng.

Chi tiết

Câu 9

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là:

A.

Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành.

B.

Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành.

C.

Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành.

D.

Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành.

Chi tiết

Câu 10

Những động vật sinh trưởng và phát triển thông qua biến thái không hoàn toàn là:

A.

Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.

B.

Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

C.

Châu chấu, ếch, muỗi.

D.

Cá chép, gà, thỏ, khỉ.

Chi tiết

Câu 11

Ơstrôgen được sinh ra ở:

A.

Tuyến giáp.

B.

Buồng trứng.

C.

Tuyến yên.

D.

Tinh hoàn.

Chi tiết

Câu 12

Ơstrôgen có vai trò:

A.

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

B.

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

C.

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

D.

Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

Chi tiết

Câu 13

Hoocmôn sinh trưởng (GH) được sản sinh ra ở:

A.

Tinh hoàn.

B.

Tuyến giáp.

C.

Tuyến yên.

D.

Buồng trứng.

Chi tiết

Câu 14

Tirôxin được sản sinh ra ở:

A.

Tuyến giáp.

B.

Tuyến yên.

C.

Tinh hoàn.

D.

Buồng trứng.

Chi tiết

Câu 15

Tirôxin có tác dụng:

A.

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

B.

Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

C.

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

D.

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

Chi tiết

Câu 16

Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà con non có :

A.

đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành.

B.

đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý.

C.

đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành.

D.

đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.

Chi tiết

Câu 17

Hoocmôn sinh trưởng có vai trò:

A.

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

B.

Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

C.

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

D.

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

Chi tiết

Câu 18

Phát triển của cơ thể động vật bao gồm:

A.

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

B.

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phân hoá tế bào.

C.

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

D.

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

Chi tiết

Câu 19

Testostêrôn có vai trò:

A.

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

B.

Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

C.

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

D.

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

Chi tiết

Câu 20

Thời kì mang thai không có trứng chín và rụng là vì:

A.

Khi nhau thai được hình thành, thể vàng tiết ra hoocmôn Prôgestêron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên.

B.

Khi nhau thai được hình thành sẽ tiết ra hoocmôn kích dục nhau thai (HCG) duy trì thể vàng tiết ra hoocmôn Prôgestêron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên.

C.

Khi nhau thai được hình thành sẽ tiết ra hoocmôn kích dục nhau thai ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên.

D.

Khi nhau thai được hình thành sẽ duy trì thể vàng tiết ra hoocmôn Prôgestêron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên.

Chi tiết

Câu 21

Thời gian rụng trứng trung bình vào ngày thứ mấy trong chu kì kinh nguyệt ở người?

A.

Ngày thừ 25.

B.

Ngày thứ 13.

C.

Ngày thứ 12.

D.

Ngày thứ 14.

Chi tiết

Câu 22

Vì sao đối vớ động vật hằng nhiệt khi đến mùa rét thì sự sinh trưởng và phát triển bị ảnh hưởng?

A.

Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá, sinh sản giảm.

B.

Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể tăng tạo nhiều năng lượng để chống rét.

C.

Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng.

D.

Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng.

Chi tiết

Câu 23

Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là:

A.

Các đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển.

B.

Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.

C.

Người nhỏ bé hoặc khổng lồ.

D.

Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.

Chi tiết

Câu 24

Thể vàng sản sinh ra hoocmôn:

A.

FSH.     

B.

LH.

C.

HCG.

D.

Prôgestêron.

Chi tiết

Câu 25

Các biện pháp ngăn cản tinh trùng gặp trứng là:

A.

Dùng bao cao su, thắt ống dẫn tinh, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng, uống viên tránh thai.

B.

Dùng bao cao su, thắt ống dẫn trứng, xuất tinh ngoài, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng.

C.

Dùng bao cao su, thắt ống dẫn tinh, xuất tinh ngoài, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng.

D.

Dùng bao cao su, thắt ống dẫn tinh, đặt vòng tránh thai, giao hợp vào gia đoạn không rụng trứng.

Chi tiết

Câu 26

Các nhân tố môi trường có ảnh hưởng rõ nhất vào giai đoạn nào trong quá trình phát sinh cá thể người?

A.

Giai đoạn phôi thai.

B.

Giai đoạn sơ sinh.

C.

Giai đoạn sau sơ sinh.

D.

Giai đoạn trưởng thành.

Chi tiết

Câu 27

Tuyến yên sản sinh ra các hoocmôn:

A.

Hoocmôn kích thích trứng, hoocmôn tạo thể vàng.

B.

Prôgestêron và Ơstrôgen.

C.

Hoocmôn kích dục nhau thai Prôgestêron.

D.

Hoocmôn kích nang trứng Ơstrôgen.

Chi tiết

Câu 28

Chu kỳ kinh nguyệt ở người diễn ra trung bình bao nhiêu ngày?

A.

30 ngày.

B.

26 ngày.

C.

32 ngày.

D.

28 ngày.

Chi tiết

Câu 29

Khi trời rét thì động vật biến nhiệt sinh trưởng và phát triển chậm là vì:

A.

Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng.

B.

Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể mạnh tạo nhiều năng lượng để chống rét.

C.

Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng.

D.

Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể tăng, sinh sản giảm.

Chi tiết

Câu 30

Sự phối hợp của những loại hoocmôn nào có tác động làm cho niêm mạc dạ con dày, phồng lên, tích đầy máu trong mạch chẩn bị cho sự làm tổ của phôi trong dạ con?

A.

Prôgestêron và Ơstrôgen.

B.

Hoocmôn kích thích nang trứng, Prôgestêron.

C.

Hoocmôn tạo thể vàng và hoocmôn Ơstrôgen.

D.

Hoocmôn thể vàng và Prôgestêron.

Chi tiết

Câu 31

Tại sao tắm vào lúc ánh sáng yếu có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ?

A.

Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Na để hình thành xương.

B.

Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Ca để hình thành xương.

C.

Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá K để hình thành xương.

D.

Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò ô xy hoá để hình thành xương.

Chi tiết

Câu 32

Nhau thai sản sinh ra hoocmôn:

A.

Prôgestêron.

B.

FSH.

C.

HCG.

D.

LH.

Chi tiết

Câu 33

Ý nào không đúng với vai trò của thức ăn đối với sự sinh trưởng và phát triển của động vật?

A.

Làm tăng khả năng thích ứng với mọi điều kiện sống bất lợi của môi trường.

B.

Gia tăng phân bào tạo nên các mô, các cơ quan, hệ cơ quan.

C.

Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ.

D.

Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể.

Chi tiết

Câu 34

Ecđixơn có tác dụng:

A.

Gây ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.

B.

Gây ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm.

C.

Gây lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.

D.

Gây lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.

Chi tiết

Câu 35

Sự phối hợp của các loại hoocmôn nào có tác dụng kích thích phát triển nang trứng và gây rụng trứng?

A.

Hoocmôn kích thích nang trứng (FSH), Prôgestêron và hoocmôn Ơstrôgen.

B.

Prôgestêron, hoocmôn tạo thể vàng (LH) và hoocmôn Ơstrôgen.

C.

Hoocmôn kích thích nang trứng (FSH), hoocmôn tạo thể vàng (LH) và hoocmôn Ơstrôgen.

D.

Hoocmôn kích thích nang trứng (FSH), hoocmôn tạo thể vàng (LH) và Prôgestêron.

Chi tiết

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán