Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề khảo sát trắc nghiệm môn địa lí 11 bài Nhật Bản(2)

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 16/09/2017
50 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Sản phẩm nổi tiếng của ngành xây dựng và công trình công cộng của Nhật Bản chiếm khoảng 20% giá trị thu nhập công nghiệp là:

A.

công trình giao thông.

B.

công trình công nghiệp.

C.

nhà ở dân dụng.

D.

công trình công nghiệp và công trình giao thông.

Chi tiết

Câu 2

Ngành công nghiệp được coi là khởi nguồn của nền nền công nghiệp Nhật Bản ở thế kỷ XIX, vẫn được duy trì và phát triển là ngành:

A.

công nghiệp dệt.

B.

công nghiệp chế tạo máy.

C.

công nghiệp sản xuất điện tử.

D.

công nghiệp đóng tàu biển.

Chi tiết

Câu 3

Sản xuất các phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp chế tạo của Nhật bản không phải là hãng:

A.

Hitachi.

B.

Toyota.

C.

Sony.

D.

Nissan.

Chi tiết

Câu 4

Sản xuất các phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật bản không phải là hãng:

A.

Sony.

B.

Toshiba.

C.

Toyota.

D.

Hitachi.

Chi tiết

Câu 5

Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là:

A.

thương mại cà du lịch.

B.

thương mại và tài chính.

C.

tài chính và du lịch.

D.

tài chính và giao thông vận tải.

Chi tiết

Câu 6

Về thương mại, Nhật Bản đứng hàng:

A.

thứ hai thế giới.

B.

thứ ba thế giới.

C.

thứ tư thế giới.

D.

thứ năm thế giới.

Chi tiết

Câu 7

So với các cường quốc thương mại trên thế giới, Nhật Bản:

A.

đứng sau Hoa Kỳ, CHLB Đức và trước Trung Quốc.

B.

đứng sau Hoa Kỳ, LB Nga, Trung Quốc.

C.

đứng sau Hoa Kỳ, CHLB Đức và Trung Quốc.

D.

đứng sau Hoa Kỳ, Trung Quốc và trước CHLB Đức.

Chi tiết

Câu 8

Các bạn hàng thương mại quan trọng nhất của Nhật Bản là:

A.

Hoa Kỳ, Canađa, Ấn Độ, Braxin, Đông Nam Á.

B.

Hoa Kỳ, Ấn Độ, Braxin, EU, Canađa.

C.

Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU, Đông Nam Á, Ôxtrâylia.

D.

Hoa Kỳ, Trung Quốc, CHLB Nga, EU, Braxin.

Chi tiết

Câu 9

Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có vị trí đắc biệt quan trọng và hiện đứng:

A.

thứ nhất thế giới.

B.

thứ nhì thế giới.

C.

thứ ba thế giới.

D.

thứ tư thế giới.

Chi tiết

Câu 10

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo:

A.

Hô-cai-đô.

B.

Hôn-su.

C.

Xi-cô-cư.

D.

Kiu-xiu.

Chi tiết

Câu 11

Tỉ trọng nông nghiệp trong cơ cấu GDP của Nhật Bản hiện chỉ chiếm khoảng:

A.

1,0%.

B.

2,0%.

C.

3,0%.

D.

4,0%.

Chi tiết

Câu 12

Nhận xét không đúng về nền nông nghiệp của Nhật Bản là:

A.

đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.

B.

tỉ trọng trong GDP chỉ chiếm khoảng 2%.

C.

diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm dưới 14% diện tích tự nhiên.

D.

phát triển theo hướng thâm canh.

Chi tiết

Câu 13

Cây trồng chiếm diện tích lớn nhất (50%) ở Nhật Bản là:

A.

lúa gạo.

B.

lúa mì.

C.

ngô.

D.

tơ tằm.

Chi tiết

Câu 14

Sản lượng tơ tằm của Nhật Bản:

A.

đứng hàng đầu thế giới.

B.

đứng hàng thứ hai thế giới.

C.

đứng hàng thứ ba thế giới.

D.

đứng hàng thứ tư thế giới.

Chi tiết

Câu 15

Nhận xét không đúng về nông nghiệp của Nhật Bản là:

A.

những năm gần đây một số diện tích trồng cây khác được chuyển sang trồng lúa.

B.

chè, thuốc lá, dầu tằm là những cây trồng phổ biến.

C.

chăn nuôi tương đối phát triển, các vật nuôi chính là bò, lợn, gà.

D.

chăn nuôi theo phương pháp tiên tiến bằng hình thức trang trại.

Chi tiết

Câu 16

Sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản năm 2003 là:

A.

gần 3 triệu tấn.

B.

gần 4 triệu tấn.

C.

gần 4,5 triệu tấn.

D.

gần 4,6 triệu tấn.

Chi tiết

Câu 17

Diện tích rộng nhất, dân số đông nhất kinh tế phát triển nhất trong các vùng kinh tế của Nhật Bản đó là vùng kinh tế/đảo:

A.

Kiu-xiu.

B.

Hôn-su.

C.

Xi-cô-cư.

D.

Hô-cai-đô.

Chi tiết

Câu 18

Phát triển công nghiệp nặng, đặc biệt là khai thác than và luyện thép là đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế/đảo:

A.

Hô-cai-đô.

B.

Hôn-su.

C.

Xi-cô-cư.

D.

Kiu-xiu.

Chi tiết

Câu 19

Miền Đông Nam trồng nhiều cây công nghiệp và rau quả là đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế/đảo:

A.

Hô-cai-đô.

B.

Hôn-su.

C.

Xi-cô-cư.

D.

Kiu-xiu.

Chi tiết

Câu 20

Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế/đảo:

A.

Hô-cai-đô.

B.

Hôn-su.

C.

Xi-cô-cư.

D.

Kiu-xiu.

Chi tiết

Câu 21

Quặng đồng được khai thác ở vùng kinh tế /đảo:

A.

Hô-cai-đô.

B.

Hôn-su.

C.

Xi-cô-cư.

D.

Kiu-xiu.

Chi tiết

Câu 22

Rừng bao phủ phần lớn diện tích là đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế/đảo:

A.

Hô-cai-đô.

B.

Hôn-su.

C.

Xi-cô-cư.

D.

Kiu-xiu.

Chi tiết

Câu 23

Trong các vùng kinh tế/đảo của Nhật Bản, vùng kinh tế đảo có dân cư thưa thớt là:

A.

Hô-cai-đô.

B.

Hôn-su.

C.

Xi-cô-cư.

D.

Kiu-xiu.

Chi tiết

Câu 24

Các trung tâm công nghiệp Tôkiô, Iôcôhama, Ôxaca, Côbê tạo nên « chuỗi đô thị » nằm ở vùng kinh tế/đảo:

A.

Hô-cai-đô.

B.

Hôn-su.

C.

Xi-cô-cư.

D.

Kiu-xiu.

Chi tiết

Câu 25

Các trung tâm công nghiệp Phucuôca, Nagaxaki nằm ở vùng kinh tế/đảo:

A.

Hô-cai-đô.

B.

Hôn-su.

C.

Xi-cô-cư.

D.

Kiu-xiu.

Chi tiết

Câu 26

Phát triển mạnh các ngành công nghiệp khai thác than đá, quặng sắt, luyện kim đen, khai thác và chế biến gỗ, giấy và xenlulô là đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế/đảo:

A.

Hô-cai-đô.

B.

Hôn-su.

C.

Kiu-xiu.

D.

Xi-cô-cư.

Chi tiết

Câu 27

Các trung tâm công nghiệp Xappôrô, Murôran nằm ở vùng kinh tế/đảo:

A.

Hô-cai-đô.

B.

Hôn-su.

C.

Xi-cô-cư.

D.

Kiu-xiu.

Chi tiết

Câu 28

Vùng kinh tế/đảo Hônsu không có đặc điểm nổi bật là:

A.

diện tích rộng lớn nhất.

B.

dân số đông nhất.

C.

tỉ lệ diện tích rừng lớn nhất.

D.

kinh tế phát triển nhất.

Chi tiết

Câu 29

Củ cải đường chỉ được trồng ở vùng kinh tế/đảo:

A.

Hô-cai-đô.

B.

Hôn-su.

C.

Xi-cô-cư.

D.

Kiu-xiu.

Chi tiết

Câu 30

Vùng kinh tế đảo Kiuxiu không có đặc điểm nổi bật là:

A.

phát triển công nghiệp nặng.

B.

Phát triển khai thác than và luyện thép.

C.

mật độ dân cư thưa thớt.

D.

trồng nhiều cây công nghiệp và rau quả.

Chi tiết

Câu 31

Vùng kinh tế đảo Hôcaiđô không có đặc điểm nổi bật là:

A.

mật độ dân cư thưa thớt.

B.

trồng nhiều cây công nghiệp và rau quả.

C.

rừng bao phủ phần lớn diện tích.

D.

phát triển mạnh công nghiệp khai thác và chế biến gỗ.

Chi tiết

Câu 32

Nhận xét đúng về sản lượng khai thác cá của Nhật Bản trong thời kỳ 1985-2003 là:

A.

sản lượng cá liên tục giảm và giảm mạnh.

B.

sản lượng cá giảm mạnh và có biến động.

C.

sản lượng các tăng liên tục nhưng còn tăng chậm.

D.

sản lượng cá tăng nhưng còn biến động.

Chi tiết

Câu 33

Năm 1985 sản lượng khai thác cá của Nhật Bản đạt khoảng:

A.

gần 11 triệu tấn.

B.

trên 11 triệu tấn.

C.

gần 12 triệu tấn.

D.

trên 12 triệu tấn.

Chi tiết

Câu 34

Năm 2003 sản lượng khai thác cá của Nhật Bản đạt khoảng:

A.

gần 4,4 triệu tấn.

B.

trên 4,5 triệu tấn.

C.

gần 4,6 triệu tấn.

D.

trên 4,7 triệu tấn.

Chi tiết

Câu 35

Trong thời kỳ 1990-2004 giá trị xuất khẩu của Nhật Bản thay đổi theo xu hướng:

A.

liên tục giảm và giảm mạnh.

B.

giảm mạnh và còn biến động.

C.

liên tục tăng và tăng mạnh.

D.

tăng mạnh và còn biến động.

Chi tiết

Câu 36

Trong thời kỳ 1990-2004 giá trị nhập khẩu của Nhật Bản thay đổi theo xu hướng:

A.

Liên tục giảm và giảm mạnh.

B.

giảm mạnh và còn biến động.

C.

liên tục tăng và tăng mạnh.

D.

tăng mạnh và còn biến động.

Chi tiết

Câu 37

Năm 2004, giá trị xuất khẩu của Nhật Bản đạt khoảng:

A.

trên 556 tỉ USD.

B.

gần 565 tỉ USD.

C.

trên 565 tỉ USD.

D.

gần 600 tỉ USD.

Chi tiết

Câu 38

Trong thời kỳ 1995-2004, xuất khẩu của Nhật Bản đạt giá trị thấp nhất vào:

A.

năm 1995.     

B.

năm 2000.

C.

năm 2001.

D.

Năm 2004.

Chi tiết

Câu 39

Các mặt hàng nhập khẩu chính của Nhật Bản là:

A.

sản phẩm nông nghiệp: lúa gạo, lúa mì, đỗ tương, hoa quả, đường.

B.

năng lượng: than, dầu mỏ, khí đốt.

C.

nguyên liệu công nghiệp: quặng, gỗ, cao su, bông, vải.

D.

các ý trên.

Chi tiết

Câu 40

Khoảng 52% tổng giá trị thương mại của Nhật Bản được thực hiện với:

A.

các nước phát triển.

B.

các nước đang phát triển.

C.

các nước châu Á.

D.

EU.

Chi tiết

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán