Tra cứu        Nâng cấp TK      
Kiến thức toán học Kiến thức vật lý Kiến thức hóa học Kiến thức lịch sử Kiến thức địa lý Kiến thức sinh học

Đề kiểm tra 15 phút môn toán lớp 3 Trường Lê quý đôn

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 15 câu hỏi; Làm trong 15 phút; cập nhât 13/10/2016
15 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Kích vào đây nếu bạn muốn thi thử trực tuyến
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Chị em năm nay 15 tuổi, 3 năm trước tuổi em bằng 2 1 tuổi chị. Hỏi năm nay em bao nhiêu tuổi?

A.

6 tuổi

B.

12 tuổi

C.

5 tuổi

D.

9 tuổi

Đáp án và lời giải    

Câu 2

Có bao nhiêu số chẵn có 2 chữ số khác nhau:

A.

50 số

B.

40 số

C.

41 số

D.

45 số

Đáp án và lời giải    

Câu 3

Số chẵn liền trước của số 99000 là:

A.

99898

B.

98999

C.

98998

D.

98898

Đáp án và lời giải    

Câu 4

Số liền trước của số 56 970 là số:

A.

56969

B.

56971

C.

7970

D.

56980

Đáp án và lời giải    

Câu 5

Tấm vải thứ nhất dài 154 m, tấm vải thứ hai dài gấp 3 lần tấm vải thứ nhất. Hái cả hai tấm vải dài bao nhiêu mét

A.

616 m

B.

606 m

C.

416 m

D.

516 m

Đáp án và lời giải    

Câu 6

x + 1955 = 6123 . x = ?

A.

4278

B.

4268

C.

4178

D.

4168 

Đáp án và lời giải    

Câu 7

Tìm số bị trừ biết hiệu và số trừ đều bằng 14? Số bị trừ là:

A.

28

B.

14

C.

0

D.

42 

Đáp án và lời giải    

Câu 8

Có bao nhiêu số có 2 chữ số mà chữ số hàng chục là 7:

A.

7 số

B.

8 số

C.

9 số

D.

10 số

Đáp án và lời giải    

Câu 9

Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là:

A.

98756

B.

99998

C.

98764

D.

98765

Đáp án và lời giải    

Câu 10

114. x - 57932 = 11293 x = ?

A.

69225

B.

68225

C.

46639

D.

69125

Đáp án và lời giải    

Câu 11

Hình chữ nhật là hình có:

A.

2 góc vuông

B.

4 góc vuông

C.

 5 góc vuông

D.

. 3 góc vuông

Đáp án và lời giải    

Câu 12

Hình dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?

A.

5 đoạn thẳng

B.

15 đoạn thẳng

C.

30 đoạn thẳng

D.

24 đoạn thẳng

Đáp án và lời giải    

Câu 13

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm trong dãy: 1, 5, 9, 13, … là

A.

18

B.

16

C.

17

D.

14 

Đáp án và lời giải    

Câu 14

Biết: A = b : 5; B = b : 6 Hãy so sánh A và B:

A.

B > A

B.

Không thể so sánh được

C.

A = B

D.

A > B

Đáp án và lời giải    

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14   
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Địa chỉ: Số 38 Hàng Bè, Hàng Bạc, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Văn phòng giao dịch: Phòng 28, Tầng 6, HH1A Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Website: www.vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Chính sách bảo mật
• Quy định chung
• Phương thức thanh toán