Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề kiểm tra môn sinh học 10 chương chuyển hoá vật chất và năng lượng ở vi sinh vật

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 37 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 14/09/2017
50 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Môi trường mà thành phần chỉ có chất tự nhiên là môi trường:

A.

tự nhiên.

B.

tổng hợp.

C.

bán tự nhiên.

D.

bán tổng hợp.

Chi tiết

Câu 2

Môi trường mà thành phần có cả chất tự nhiên và chất hoá học là môi trường:

A.

tự nhiên.

B.

tổng hợp.

C.

bán tự nhiên.

D.

bán tổng hợp.

Chi tiết

Câu 3

Tụ cầu vàng sinh trưởng được trong môi trường chứa nước, muối khoáng, nước thịt. Đây là loại môi trường:

A.

tự nhiên.

B.

tổng hợp.

C.

bán tổng hợp.

D.

không phải A, B, C .

Chi tiết

Câu 4

Khi có ánh sáng và giàu CO2, một loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trường với thành phần được tính theo đơn vị g/l như sau:  (NH4)3PO4 (0,2);  KH2PO4 (1,0) ;  MgSO4(0,2) ; CaCl2(0,1) ; NaCl(0,5).Môi trường mà vi sinh vật đó sống được gọi là môi trường:

A.

tự nhiên.

B.

nhân tạo.

C.

tổng hợp.

D.

bán tổng hợp.

Chi tiết

Câu 5

Môi trường V­F có các thành phần: nước thịt, gan, glucozơ. Đây là loại môi trường:

A.

tự nhiên.

B.

tổng hợp.

C.

bán tự nhiên.

D.

bán tổng hợp.

Chi tiết

Câu 6

Đối với vi khuẩn lactic, nước rau quả khi muối chua là môi trường:

A.

tự nhiên.

B.

tổng hợp.

C.

bán tổng hợp.

D.

không phải A, B, C.

Chi tiết

Câu 7

Vi khuẩn lam dinh dưỡng theo kiểu:

A.

quang tự dưỡng.

B.

quang dị dưỡng.

C.

hoá tự dưỡng.

D.

hoá dị dưỡng.

Chi tiết

Câu 8

Vi khuẩn tía không chứa S dinh dưỡng theo kiểu:

A.

quang tự dưỡng.

B.

quang dị dưỡng.

C.

hoá tự dưỡng.

D.

hoá dị dưỡng.

Chi tiết

Câu 9

Nấm và các vi khuẩn không quang hợp  dinh dưỡng theo kiểu:

A.

quang tự dưỡng.

B.

quang dị dưỡng.

C.

hoá tự dưỡng.

D.

hoá dị dưỡng.

Chi tiết

Câu 10

Vi sinh vật quang tự dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ:

A.

ánh sáng và CO2.

B.

ánh sáng và chất hữu cơ.

C.

chất vô cơ và CO2.

D.

chất hữu cơ.

Chi tiết

Câu 11

Vi sinh vật quang  dị dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ:

A.

ánh sáng và CO2.

B.

ánh sáng và chất hữu cơ.

C.

chất vô cơ và CO2.

D.

chất hữu cơ.

Chi tiết

Câu 12

Vi sinh vật hoá tự dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ:

A.

ánh sáng và CO2.

B.

ánh sáng và chất hữu cơ.

C.

chất vô cơ và CO2.

D.

chất hữu cơ.

Chi tiết

Câu 13

Vi sinh vật quang tự dưỡng sử dụng nguồn cacbon và nguồn năng lượng là:

A.

CO2, ánh sáng.

B.

chất hữu cơ, hoá học.

C.

chất hữu cơ, ánh sáng.

D.

CO2, hoá học.

Chi tiết

Câu 14

Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn C và nguồn năng lượng là:

A.

CO2, ánh sáng.

B.

chất hữu cơ, ánh sáng.

C.

CO2, hoá học.

D.

chất hữu cơ, hoá học.

Chi tiết

Câu 15

Vi sinh vật hoá tự dưỡng sử dụng nguồn C và nguồn năng lượng là:

A.

CO2, ánh sáng.

B.

chất hữu cơ, ánh sáng.

C.

CO2, hoá học.

D.

chất hữu cơ, hoá học.

Chi tiết

Câu 16

Vi sinh vật hoá dị dưỡng sử dụng nguồn C và nguồn năng lượng là:

A.

CO2, ánh sáng.

B.

chất hữu cơ, ánh sáng.

C.

CO2, hoá học.

D.

chất hữu cơ, hoá học.

Chi tiết

Câu 17

Kiểu dinh dưỡng của vi khuẩn lam là:

A.

hoá tự dưỡng.

B.

quang tự dưỡng.

C.

hoá dị dưỡng.

D.

quang  dị dưỡng.

Chi tiết

Câu 18

Kiểu dinh dưỡng của động vật nguyên sinh là:

A.

hoá tự dưỡng.

B.

quang tự dưỡng.

C.

hoá dị dưỡng.

D.

quang dị dưỡng.

Chi tiết

Câu 19

Vi khuẩn lactic dinh dưỡng theo kiểu:

A.

quang tự dưỡng.

B.

quang dị dưỡng.

C.

hoá tự dưỡng.

D.

hoá dị dưỡng.

Chi tiết

Câu 20

Vi sinh vật sử dụng chất hữu cơ làm nguồn cacbon là vi sinh vật:

A.

hoá dưỡng.

B.

quang dưỡng.

C.

tự dưỡng.

D.

dị dưỡng.

Chi tiết

Câu 21

Vi sinh vật sử dụng chất hữu cơ làm nguồn năng lượng là vi sinh vật:

A.

quang dưỡng.

B.

hoá dưỡng.

C.

tự dưỡng.

D.

dị dưỡng.

Chi tiết

Câu 22

Vi sinh vật sử dụng CO2 làm nguồn cacbon là vi sinh vật:

A.

quang dưỡng.

B.

hoá dưỡng.

C.

tự dưỡng.

D.

dị dưỡng.

Chi tiết

Câu 23

Vi sinh vật sử dụng ánh sáng làm nguồn năng lượng là vi sinh vật:

A.

quang dưỡng.

B.

hoá dưỡng.

C.

tự dưỡng.

D.

dị dưỡng.

Chi tiết

Câu 24

Khi có ánh sáng và giàu CO2, một loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trường với thành phần được tính theo đơn vị g/l như sau: (NH4)3PO4, KH2PO4 (1,0) ;  MgSO4(0,2) ; CaCl2(0,1) ; NaCl(0,5). Nguồn cacbon của vi sinh vật này là:

A.

chất hữu cơ.

B.

chất vô cơ.

C.

CO2.

D.

O2.

Chi tiết

Câu 25

Khi có ánh sáng và giàu CO2, một loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trường với thành phần được tính theo đơn vị g/l như sau: (NH4)3PO4, KH2PO4 (1,0) ;  MgSO4(0,2) ; CaCl2(0,1) ; NaCl(0,5). Nguồn N2 của vi sinh vật này từ:

A.

các hợp chất chứa NH4+.

B.

ánh sáng.

C.

chất hữu cơ.

D.

chất vô cơ và chất hữu cơ.

Chi tiết

Câu 26

Axit axetic là sản phẩm của quá trình:

A.

hô hấp hiếu khí hoàn toàn.

B.

hô hấp hiếu khí không hoàn toàn.

C.

hô hấp kị khí.

D.

vi hiếu khí.

Chi tiết

Câu 27

Vi khuẩn lactic hô hấp:

A.

hiếu khí.

B.

vi hiếu khí.

C.

kị khí.

D.

lên men.

Chi tiết

Câu 28

Nấm sinh axit xitric hô hấp theo kiểu:

A.

hiếu khí hoà toàn.

B.

hiếu khí không hoàn toàn.

C.

vi hiếu khí.

D.

kị khí.

Chi tiết

Câu 29

Kiểu hô hấp của nấm cúc đen ( sinh axit xitric) là:

A.

hiếu khí hoàn toàn.

B.

hiếu khí không hoàn toàn.

C.

vi hiếu khí.

D.

kị khí.

Chi tiết

Câu 30

Sản xuất sinh khối nấm men cần môi trường;

A.

hiếu khí hoàn toàn.

B.

hiếu khí không hoàn toàn.

C.

vi hiếu khí.

D.

kị khí.

Chi tiết

Câu 31

Sản phẩm của quá trình lên men rượu là:

A.

etanol và O2.

B.

etanol và CO2.

C.

nấm men rượu và CO2.

D.

nấm men rượu và O2.

Chi tiết

Câu 32

Việc sản xuất bia chính là lợi dụng hoạt động của:

A.

vi khuẩn lactic đồng hình.

B.

vi khuẩn lactic dị hình.

C.

nấm men rượu.

D.

nấm cúc đen.

Chi tiết

Câu 33

Sản phẩm của quá trình lên men lactic dị hình là:

A.

axit lactic; O2.

B.

axit lactic, etanol, axit axetic, CO2.

C.

axit lactic.

D.

không phải A, B, C.

Chi tiết

Câu 34

Việc muối chua rau quả là lợi dụng hoạt động của:

A.

nấm men rượu.

B.

vi khuẩn mì chính.

C.

nấm cúc đen.

D.

vi khuẩn lactic.

Chi tiết

Câu 35

Các chất sau là chất chuyển hoá sơ cấp:

A.

axit xitric, axit amin.

B.

axit axetic, axit nucleic.

C.

axit xitric, axit axetic.

D.

axit amin, axit nucleic.

Chi tiết

Câu 36

Các chất sau là chất chuyển hoá thứ cấp:

A.

axit nucleic, axit amin.

B.

axit pyruvic, axit nucleic.

C.

axit xitric, axit axetic.

D.

axit axetic, axit pyrunic.

Chi tiết

Câu 37

Việc làm tương, nước chấm là lợi dụng quá trình:

A.

lên men rượu.

B.

lên men lactic.

C.

phân giải polisacarit.

D.

phân giải protein.

Chi tiết

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán