Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề kiểm tra môn sinh học 10 chương phân bào

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 45 câu hỏi; Làm trong 60 phút; cập nhât 14/09/2017
60 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự:

A.

G1, G2, S, nguyên phân.

B.

G1, S, G2, nguyên phân.

C.

S, G1, G2, nguyên phân.

D.

G2, G1, S, nguyên phân.

Chi tiết

Câu 2

Sự kiện nào dưới đây không xẩy ra trong các kì nguyên phân?

A.

tái bản AND.

B.

phân ly các nhiễm sắc tử chị em.

C.

tạo thoi phân bào.

D.

tách đôi trung thể.

Chi tiết

Câu 3

Trong chu kỳ tế bào,  ADN và NST nhân đôi ở pha:

A.

G1.

B.

G2.

C.

S.

D.

nguyên phân.

Chi tiết

Câu 4

Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là:

A.

tế bào cơ tim.

B.

hồng cầu.

C.

bạch cầu.

D.

tế bào thần kinh.

Chi tiết

Câu 5

Trong quá trình nguyên phân, thoi vô sắc dần xuất hiện ở kỳ:

A.

đầu.

B.

giữa.

C.

sau.

D.

cuối.

Chi tiết

Câu 6

Trong quá trình nguyên phân, thoi vô sắc bắt đầu xuất hiện ở:

A.

kì trung gian.

B.

kì đầu.

C.

kì giữa.

D.

kì sau.

Chi tiết

Câu 7

Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở kỳ:

A.

đầu.

B.

giữa.

C.

sau.

D.

cuối.

Chi tiết

Câu 8

Số NST trong tế bào ở kỳ giữa của quá trình nguyên phân là:

A.

n NST đơn.

B.

n NST kép.

C.

2n NST đơn.

D.

2n NST kép.

Chi tiết

Câu 9

Số NST trong tế bào ở kỳ sau của quá trình nguyên phân là:

A.

2n NST đơn.

B.

2n NST kép.

C.

4n NST đơn.

D.

4n NST kép.

Chi tiết

Câu 10

Số NST trong một tế bào ở kỳ cuối quá trình nguyên phân là:

A.

n NST đơn.

B.

2n NST đơn.

C.

n NST kép.

D.

2n NST kép.

Chi tiết

Câu 11

Trong nguyên phân, tế bào động vật phân chia chất tế bào bằng cách;

A.

tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.

B.

kéo dài màng tế bào.

C.

thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào.

D.

cả A, B, C.

Chi tiết

Câu 12

Trong nguyên phân, tế bào thực vật phân chia chất tế bào bằng cách:

A.

tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.

B.

kéo dài màng tế bào.

C.

thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào.

D.

cả A, B, C.

Chi tiết

Câu 13

Từ 1 tế bào ban đầu, qua k lần phân chia nguyên phân liên tiếp tạo ra được:

A.

2k tế bào con.

B.

k/2 tế bào con.

C.

2k tế bào con.

D.

k – 2 tế bào con.

Chi tiết

Câu 14

Sự phân chia vật chất di truyền trong quá trình nguyên phân thực sự xảy ra ở kỳ:

A.

đầu.

B.

giữa.

C.

sau.

D.

cuối.

Chi tiết

Câu 15

Trong quá trình nguyên phân, sự phân chia nhân được thực hiện nhờ:

A.

màng nhân.

B.

nhân con.

C.

trung thể.

D.

thoi vô sắc.

Chi tiết

Câu 16

Ở người ( 2n = 46), số NST trong 1 tế bào tại kì giữa của nguyên phân là:

A.

23.

B.

46.

C.

49.

D.

92.

Chi tiết

Câu 17

Ở người ( 2n = 46 ), số NST trong 1 tế bào ở kì sau của nguyên phân là:

A.

23.

B.

46.

C.

52.

D.

92.

Chi tiết

Câu 18

Ở người ( 2n = 46 ), số NST trong 1 tế bào ở kì cuối của nguyên phân là:

A.

23.

B.

46.

C.

69.

D.

92.

Chi tiết

Câu 19

Có 3 tế bào sinh dưỡng của một loài cùng  nguyên phân liên tiếp 3 đợt, số tế bào con tạo thành là:

A.

8.

B.

12.

C.

24.

D.

48.

Chi tiết

Câu 20

Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 24. Một tế bào đang tiến hành quá trình phân bào nguyên phân, ở kì sau có số NST trong tế bào là:

A.

24 NST đơn.

B.

24 NST kép.

C.

48 NST đơn.

D.

48 NST kép.

Chi tiết

Câu 21

Trong giảm phân I, NST kép tồn tại ở:

A.

trung gian.

B.

kì đầu.

C.

kì sau.

D.

tất cả các kì.

Chi tiết

Câu 22

Trong giảm phân II, NST kép tồn tại ở:

A.

kì giữa.

B.

kì sau.

C.

kì cuối.

D.

trung gian.

Chi tiết

Câu 23

Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa:

A.

n NST đơn.

B.

n NST kép.

C.

2n NST đơn.

D.

2n NST kép.

Chi tiết

Câu 24

Sự trao đổi chéo giữa các NST trong cặp tương đồng xảy ra vào kỳ:

A.

đầu I.

B.

giữa I.

C.

sau I.

D.

đầu II.

Chi tiết

Câu 25

Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra:

A.

2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.

B.

2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.

C.

4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.

D.

4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.

Chi tiết

Câu 26

Hình thức phân chia tế bào sinh vật nhân sơ là:

A.

nguyên phân.

B.

giảm phân.

C.

nhân đôi.

D.

phân đôi.

Chi tiết

Câu 27

Trong quá trình phân đôi của tế bào vi khuẩn, việc phân phối vật chất di truyền được thực hiện nhờ:

A.

sự hình thành vách ngăn.

B.

sự co thắt của màng sinh chất.

C.

sự kéo dài của màng tế bào.

D.

sự tự nhân đôi của màng sinh chất.

Chi tiết

Câu 28

Quá trình giảm phân xảy ra ở:

A.

tế bào sinh dục.

B.

tế bào sinh dưỡng.

C.

hợp tử.

D.

giao tử.

Chi tiết

Câu 29

Từ một tế bào qua giảm phân sẽ tạo ra số tế bào con là:

A.

2.

B.

4.

C.

6.

D.

8.

Chi tiết

Câu 30

Kết thúc giảm phân II, mỗi tế bào con có số NST so với tế bào mẹ ban đầu là:

A.

tăng gấp đôi.

B.

bằng.

C.

giảm một nửa.

D.

ít  hơn một vài cặp.

Chi tiết

Câu 31

Một tế bào có bộ NST 2n=14 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I số NST trong mỗi tế bào con là:

A.

7 NST kép.

B.

7 NST đơn.

C.

14 NST kép.

D.

14 NST đơn.

Chi tiết

Câu 32

Quá trình giảm phân có thể tạo ra các giao tử khác nhau về tổ hợp các NST đó là do:

A.

xảy ra nhân đôi ADN.

B.

có thể xảy ra sự trao đổi chéo của các NST kép tương đồng ở kì đầu I.

C.

ở kì sau diễn ra sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng về hai cực của tế bào.

D.

cả B và C.

Chi tiết

Câu 33

Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia quá trình giảm phân đã tạo ra 512 tinh trùng. Số tế bào sinh tinh là:

A.

12.

B.

24.

C.

48.

D.

128.

Chi tiết

Câu 34

Ở gà có bộ NST 2n=78. Một tế bào sinh dục đực sơ khai nguyên phân liên tiếp một số lần, tất cả các tế bào con tạo thành đều tham gia giảm phân tạo giao tử. Tổng số NST đơn trong tất cả các giao tử là 19968. Tế bào sinh dục sơ khai đó đã nguyên phân với số lần là :

A.

4.

B.

5.

C.

6.

D.

7.

Chi tiết

Câu 35

Quá trình truyền đạt thông tin di truyền trên ADN được thực hiện thông qua:

A.

các hình thức phân chia tế bào.

B.

sự trao đổi chất và năng lượng của tế bào.

C.

quá trình hô hấp nội bào.

D.

quá trình đồng hoá.

Chi tiết

Câu 36

Quá trình giảm phân chỉ xảy ra ở các cơ thể:

A.

đơn bào.

B.

đa bào.

C.

lưỡng bội.

D.

lưỡng bội có hình thức sinh sản hữu tính.

Chi tiết

Câu 37

Hoạt động quan trọng nhất của NST trong nguyên phân là:

A.

sự tự nhân đôi và sự đóng xoắn.

B.

sự phân li đồng đều về 2 cực của tế bào.

C.

sự phân li đồng đều về 2 cực của tế bào.

D.

sự đóng xoắn và tháo xoắn.

Chi tiết

Câu 38

Nhiễm sắc thể có thể nhân đôi được dễ dàng là nhờ:

A.

sự tháo xoắn của nhiễm sắc thể.

B.

sự tập trung về mặt phẳng xích đạo của nhiễm sắc thể.

C.

sự phân chia tế bào chất.

D.

sự tự nhân đôi và phân li đều của các nhiễm sắc thể về các tế bào con.

Chi tiết

Câu 39

Xem bức ảnh hiển vi chụp tế bào chuột đang phân chia thì thấy trong một tế bào có 19 NST, mỗi NST gồm 2 crômatit. Tế bào ấy đang ở :

A.

kì trước II của giảm phân.

B.

kì trước của nguyên phân.

C.

kì trước I của giảm phân.

D.

kì cuối II của giảm phân.

Chi tiết

Câu 40

Trong kì trung gian giữa 2 lần phân bào rất khó quan sát NST vì :

A.

NST chưa tự nhân đôi.

B.

NST tháo xoắn hoàn toàn, tồn tại dưới dạng sợi rất mảnh.

C.

NST ra khỏi nhân và phân tán trong tế bào chất .

D.

các NST tương đồng chưa liên kết thành từng cặp.

Chi tiết

Câu 41

Trong giảm phân sự phân li độc lập của các cặp NST kép tương đồng xảy ra ở:

A.

kì sau của lần phân bào II.

B.

kì sau của lần phân bào I.

C.

kì cuối của lần phân bào I.

D.

kì cuối của lần phân bào II.

Chi tiết

Câu 42

Quá trình giảm phân có thể tạo ra các giao tử khác nhau về tổ hợp các NST đó là do:

A.

xảy ra nhân đôi ADN.

B.

có thể xảy ra sự trao đổi chéo của các NST kép tương đồng ở kì đầu I.

C.

ở kì sau diễn ra sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng về hai cực của tế bào.

D.

cả B và C.

Chi tiết

Câu 43

ở loài giao phối, Bộ NST đặc trưng của loài được duy trì ổn định qua các thế hệ là khác nhau của loài là nhờ:

A.

quá trình giảm phân.

B.

quá trình nguyên phân.

C.

quá trình thụ tinh.

D.

cả A, B và C.

Chi tiết

Câu 44

Sự đóng xoắn và tháo xoắn của các NST trong quá trình phân bào có ý nghĩa:

A.

thuận lợi cho sự tự nhân đôi của NST.

B.

thuận lợi cho sự phân li của NST.

C.

thuận lợi cho sự tập hợp các NST tại mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.

D.

A, B và C.

Chi tiết

Câu 45

Tụ cầu vàng sinh trưởng được trong môi trường chứa nước, muối khoáng, nước thịt. Đây là loại môi trường:

A.

tự nhiên.

B.

tổng hợp.

C.

bán tổng hợp.

D.

không phải A, B, C .

Chi tiết

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40    Câu hỏi 41    Câu hỏi 42    Câu hỏi 43    Câu hỏi 44    Câu hỏi 45   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán