Tra cứu        Nâng cấp TK      

Đề kiểm tra môn sinh học 10 chương virut và bệnh truyền nhiễm.

In đề thi
; Môn học: ; Lớp: ; 40 câu hỏi; Làm trong 50 phút; cập nhât 15/09/2017
50 phút
Thời gian làm bài thi trắc nghiệm
Hướng dẫn làm bài thi
Hãy nhấn vào nút bắt đầu để thi thử
trực tuyến.
Chú ý: Khi bạn bắt đầu làm bài thi thì thời gian sẽ được tính, bạn bắt buộc phải hoàn thành bài thi của mình trong thời gian cho phép, quá thời gian quy định hệ thống sẽ tự động dừng bài làm của bạn và trả kết quả;
Câu 1

Virut là:

A.

một dạng sống đặc biệt chưa có cấu trúc tế bào.

B.

chỉ có vỏ là prôtêin và lõi là axit nuclêic.

C.

sống kí sinh bắt buộc.

D.

cả A,B và C.

Chi tiết

Câu 2

Virut có cấu tạo gồm:

A.

vỏ prôtêin ,axit nuclêic và  có thể có vỏ ngoài.

B.

có vỏ prôtêin và ADN.

C.

có vỏ prôtêin và ARN.

D.

có vỏ prôtêin,  ARN và có thể có vỏ ngoài.

Chi tiết

Câu 3

Hai thành phần cơ bản của tất cả các virut bao gồm:

A.

protein và axit amin.

B.

protein và axit nucleic.

C.

axit nucleic và lipit.

D.

prtein và lipit.

Chi tiết

Câu 4

Capsome là:

A.

lõi của virut.

B.

đơn phân của axit nucleic cấu tạo nên lõi virut.

C.

vỏ bọc ngoài virut.

D.

đơn phân cấu tạo nên vỏ capsit của virut.

Chi tiết

Câu 5

Cấu tạo của virut trần gồm có:

A.

axit nucleic và capsit.

B.

axit nucleic, capsit và vỏ ngoài.

C.

axit nucleic và vỏ ngoài.

D.

capsit và vỏ ngoài.

Chi tiết

Câu 6

Cấu tạo của 1 virion bao gồm:

A.

axit nucleic và capsit.

B.

axit nucleic và vỏ ngoài.

C.

capsit và vỏ ngoài.

D.

axit nucleic, capsit và vỏ ngoài.

Chi tiết

Câu 7

Priôn là:

A.

phân tử ARN gây nhiễm cho tế bào thực vật.

B.

phân tử protein và ADN gây nhiễm cho 1 số tế bào động vật.

C.

phân tử protein và ARN gây nhiễm cho 1 số tế bào động vật.

D.

phân tử protein gây nhiễm ở1 số tế bào động vật,không có axit nucleic.

Chi tiết

Câu 8

Mỗi loại virut chỉ nhân lên trong các tế bào nhất định vì:

A.

tế bào có tính đặc hiệu.

B.

virut có tính đặc hiệu.

C.

virut không có cấu tạo tế bào.

D.

virut và tế bào có cấu tạo khác nhau.

Chi tiết

Câu 9

Virut HIV gây bệnh cho người bị nhiễm loại virut này vì chúng phá huỷ các tế bào:

A.

máu.

B.

não.

C.

tim.

D.

hệ thống miễn dịch.

Chi tiết

Câu 10

Phagơ là virut gây bệnh cho:

A.

người.

B.

động vật.

C.

thực vật.

D.

vi sinh vật.

Chi tiết

Câu 11

Virut xâm nhiễm vào tế bào thực vậtqua vật trung gian là:

A.

ong, bướm.

B.

vi sinh vật.

C.

côn trùng.

D.

virut khác.

Chi tiết

Câu 12

Tỷ lệ % bệnh đường hô hấp do các tác nhân virut là:

A.

60%. 

B.

70%.

C.

80%.

D.

90%.

Chi tiết

Câu 13

Lõi của virut HIV là:

A.

ADN.

B.

ARN.

C.

ADN và ARN.

D.

protein.

Chi tiết

Câu 14

Lõi của virut cúm là:

A.

ADN.

B.

ARN.

C.

protein.

D.

ADN và ARN.

Chi tiết

Câu 15

Đặc điểm chỉ có ở vi rút mà không có ở vi khuẩn là:

A.

có cấu tạo tế bào.

B.

chỉ chứa ADN hoặc ARN.

C.

chứa cả ADN và ARN.

D.

chứa ribôxôm, sinh sản độc lập.

Chi tiết

Câu 16

Hoạt động nào sau đây KHÔNG lây nhiễm HIV:

A.

bắt tay, nói chuyện, ăn chung bát.

B.

dùng chung bơm kim tiêm với người nhiễm.

C.

quan hệ tình dục với người nhiễm.

D.

lấy máu người nhiễm truyền cho người bình thường.

Chi tiết

Câu 17

Virut ở người và động vật có bộ gen là:

A.

ADN.

B.

ARN.

C.

ADN và ARN.

D.

ADN hoặc ARN.

Chi tiết

Câu 18

Nếu trộn axit nuclêic của chủng virut B với một nửa prôtêin của chủng virut A và một nửa prôtêin của chủng B thì chủng lai sẽ có dạng:

A.

giống chủng A.

B.

giống chủng B.

C.

vỏ giống A và B , lõi giống B.

D.

vỏ giống A, lõi giống B.

Chi tiết

Câu 19

Không thể tiến hành nuôi virut trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn được vì:

A.

kích thước của nó vô cùng nhỏ bé.

B.

hệ gen chỉ chứa một loại axit nuclêic.

C.

không có hình dạng đặc thù.

D.

nó chỉ sống kí sinh nội bào bắt buộc.

Chi tiết

Câu 20

Các phagơ mới được tạo thành phá vỡ tế bào chủ chui ra ngoài được gọi là giai đoạn:

A.

hấp phụ.

B.

phóng thích.

C.

sinh tổng hợp.

D.

lắp ráp.

Chi tiết

Câu 21

Trong số các vi rút sau loại  chứa ADN(hai mạch) là:

A.

vi rút khảm thuốc lá.

B.

phagơ T2.

C.

HIV.

D.

vi rút cúm.

Chi tiết

Câu 22

Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn theo trình tự:

A.

hấp phụ ­- xâm nhập -­ lắp ráp -­ sinh tổng hợp ­- phóng thích.

B.

hấp phụ ­-  xâm nhập - ­ sinh tổng hợp - ­ phóng thích ­- lắp ráp

C.

hấp phụ -­ lắp ráp ­-  xâm nhập -­ sinh tổng hợp ­ phóng thích.

D.

hấp phụ­ -  xâm nhập­ - sinh tổng hợp­ -  lắp ráp­ - phóng thích.

Chi tiết

Câu 23

Chu trình tan là chu trình:

A.

lắp axit nucleic vào protein vỏ.

B.

bơm axit nucleic vào chất tế bào.

C.

đưa cả nucleocapsit vào chất tế bào.

D.

virut nhân lên và phá vỡ tế bào.

Chi tiết

Câu 24

Quá trình tiềm tan là quá trình:

A.

virut nhân lên và phá tan tế bào.

B.

ADN gắn vào NST của tế bào, tế bào sinh trưởng bình thường.

C.

virut sử dụng enzim và nguyên liệu tế bào để tổng hợp axit nucleic và nguyên liệu của riêng mình.

D.

lắp axit nucleic vào protein vỏ.

Chi tiết

Câu 25

Khi xâm nhập vào cơ thể người, HIV sẽ tấn công vào tế bào:

A.

hồng cầu.

B.

cơ.

C.

thần kinh.

D.

limphôT.

Chi tiết

Câu 26

Đối với những người nhiễm HIV, người ta có thể tìm thấy virut này ở:

A.

nước tiểu, mồ hôi.

B.

máu, tinh dịch, dịch nhầy âm đạo.

C.

đờm, mồ hôi.

D.

nước tiểu, đờm, mồ hôi.

Chi tiết

Câu 27

HIV gây hội chứng suy giảm miễn dịch vì:

A.

làm giảm lượng hồng cầu của người bệnh.

B.

làm giảm lượng hồng cầu của người bệnh.

C.

tăng tế bào bạch cầu.

D.

làm vỡ tiểu cầu.

Chi tiết

Câu 28

Vi sinh vật gây bệnh cơ hội là những vi sinh vật:

A.

kết hợp với một loại virut nữa để tấn công vật chủ.

B.

tấn công khi vật chủ đã chết.

C.

lợi dụng lúc cơ thể bị suy giảm miễn dịch để tấn công.

D.

tấn công vật chủ khi đã có sinh vật khác tấn công.

Chi tiết

Câu 29

Đối với thực vật, virut xâm nhập vào tế bào thông qua:

A.

hấp phụ trên bề mặt.

B.

hạt giống, củ, cành chiết.

C.

vết tiêm chích của côn trùng hoặc vết xước.

D.

vết tiêm chích của côn trùng hoặc vết xước và hạt giống, củ, cành chiết.

Chi tiết

Câu 30

Virut sau khi nhân lên trong tế bào thực vật sẽ lan sang các tế bào khác thông qua:

A.

các khoảng gian bào.

B.

màng lưới nội chất.

C.

cầu sinh chất.

D.

hệ mạch dẫn.

Chi tiết

Câu 31

Virut thường không thể trực tiếp xâm nhập tế bào thực vật vì:

A.

thành tế bào thực vật rất bền vững.

B.

không có thụ thể thích hợp.

C.

kích thước lỗ màng nhỏ.

D.

cả A và C.

Chi tiết

Câu 32

Virut gây hại cho cơ thể vật chủ vì chúng:

A.

sống kí sinh trong tế bào vật chủ.

B.

sử dụng nguyên liệu của tế bào vật chủ.

C.

phá huỷ tế bào vật chủ.

D.

cả, B và C.

Chi tiết

Câu 33

Công nghệ sinh học đã sản xuất prôtêin dựa vào sự sinh trưởng của vi sinh vật theo:

A.

cấp số nhân.

B.

cấp số cộng.

C.

cấp số mũ.

D.

hàm log.

Chi tiết

Câu 34

Đối tượng dễ bị lây nhiễm HIV là:

A.

học sinh, sinh viên.

B.

trẻ sơ sinh.

C.

người cao tuổi, sức đề kháng yếu.

D.

người nghiện ma tuý và gái mại dâm.

Chi tiết

Câu 35

Sự hình thành mối liên kết hoá học đặc hiệu giữa các thụ thể của virut và tế bào chủ diễn ra ở giai đoạn:

A.

hấp phụ.

B.

xâm nhập.

C.

tổng hợp.

D.

lắp ráp.

Chi tiết

Câu 36

Sự hình thành ADN và các thành phần của phagơ chủ diễn ra ở giai đoạn:

A.

hấp phụ.

B.

xâm nhập.

C.

tổng hợp.

D.

lắp ráp.

Chi tiết

Câu 37

Virut nhâm nhập vào tế bào chủ  diễn ra ở giai đoạn:

A.

hấp thụ.

B.

xâm nhập.

C.

tổng hợp.

D.

lắp ráp.

Chi tiết

Câu 38

Vi khuẩn gây bệnh bằng:

A.

tiết ngoại độc tố thường là các prôtêin gây độc cho tế bào và cơ thể.

B.

tiết nội độc tố do các tế bào vi khuẩn (gram âm) khi mất thành tế bào, gây độc cho tế bào và cơ thể.

C.

cách làm suy giảm sức đề kháng của cơ thể nên gây ra các bệnh cơ hội.

D.

cả A, B và C.

Chi tiết

Câu 39

Biến dị di truyền ở các loài vi khuẩn có thể được tạo ra bằng những cơ chế:

A.

đột biến, biến nạp, tải nạp.

B.

đột biến, biến nạp, tải nạp và tiếp hợp.

C.

biến nạp, tải nạp và tiếp hợp.

D.

đột biến, biến nạp, và tiếp hợp.

Chi tiết

Câu 40

Miễn dịch thể dịch là miễn dịch:

A.

mang tính bẩm sinh.

B.

sản xuất ra kháng thể.

C.

có sự tham gia của tế bào T độc.

D.

sản xuất ra kháng nguyên.

Chi tiết

Câu hỏi 1    Câu hỏi 2    Câu hỏi 3    Câu hỏi 4    Câu hỏi 5    Câu hỏi 6    Câu hỏi 7    Câu hỏi 8    Câu hỏi 9    Câu hỏi 10    Câu hỏi 11    Câu hỏi 12    Câu hỏi 13    Câu hỏi 14    Câu hỏi 15    Câu hỏi 16    Câu hỏi 17    Câu hỏi 18    Câu hỏi 19    Câu hỏi 20    Câu hỏi 21    Câu hỏi 22    Câu hỏi 23    Câu hỏi 24    Câu hỏi 25    Câu hỏi 26    Câu hỏi 27    Câu hỏi 28    Câu hỏi 29    Câu hỏi 30    Câu hỏi 31    Câu hỏi 32    Câu hỏi 33    Câu hỏi 34    Câu hỏi 35    Câu hỏi 36    Câu hỏi 37    Câu hỏi 38    Câu hỏi 39    Câu hỏi 40   
Về đầu trang để bắt đầu làm bài thi
 

Top điểm cao trong 7 ngày qua

Đề thi trắc nghiệm mới

Công cụ trực tuyến hỗ trợ giáo dục - MaTran.vn
Copyright © 2016-2017. All rights reserved. Bản quyền thuộc VinaGon
Văn phòng giao dịch: P628, Toà nhà HH1A, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
Email: info@vinagon.com | Điện thoại: (+844) 6. 32.979.36;
Công ty TNHH Công nghệ số Rồng Việt
Người đại diện: Vũ Thị Hoa.
Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0105801190. Ngày đăng ký: 10/07/2012
Hỗ trợ sử dụng: 0969.091.265
• Liên hệ hỗ trợ
• Quy định chung
• Chính sách bảo mật
• Chính sách vận chuyển – Giao nhận
• Chính sách đổi trả hàng và hoàn tiền
• Phương thức thanh toán